Bài 4· Chặng 1 · Người quanh Hine· 18 phút
钱tiềnTiền và mua bán
Thứ Sáu, trời oi, vừa tạnh mưa. Hine và Anna ghé siêu thị nhỏ trong ngõ cạnh trường. Nhãn giá in một kiểu, người bán lại nói một kiểu, còn Anna thì cầm hai cái cốc, hỏi Hine nên lấy cái nào.
- Đọc nhãn giá, nói giá tiền bằng
块, nhận ra 元 trên nhãn, và nói được đắt, rẻ, to, nhỏ, nhiều, ít.
Trang 4 / 15
Cảnh 1 · T6 3/9
Nhãn giá ở siêu thị trong ngõ
Hai cái cốc, hai nhãn giá. Bấm từng món: nhãn in
Đoán thử 3 từ
Ba tên đồ, tên chỗ đọc bằng âm Hán Việt. Một cái bẫy rất nổi tiếng.
01
超市
Hán Việtsiêu thị
超 (siêu) +
市 (thị): dịch từng chữ của "siêu thị". 02
便宜
Hán Việttiện nghi
Bẫy! Âm Hán Việt là tiện nghi nhưng nghĩa tiếng Trung là rẻ.
03
书店
Hán Việtthư điếm
书 (thư, sách) +
店 (điếm, tiệm).
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
17 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Tiền5 từ
钱
tiền
多少
钱? Bao nhiêu tiền?
- 钱 có bộ
钅 (kim loại): tiền xưa đúc bằng kim loại.
- 钱 có bộ
块
đồng (nhân dân tệ, khi nói)
十五
块。 15 đồng.
- Tiền: viết
元, nói 块; viết 角, nói 毛 (1 đồng = 10 hào). 三块五 = 3 đồng 5 hào. Ngày nay trả tiền bằng điện thoại nên ít khi gặp hào, chỉ cần nghe hiểu.
- Tiền: viết
元
đồng (nhân dân tệ, khi viết)
十五
元 15 đồng (in trên nhãn: 15元 shíwǔ yuán)
毛
hào, 1/10 đồng (khi nói) · biết thêm, ngoài 300 từ
三
块 五 毛 3 đồng 5 hào (khi nói)
角
hào, 1/10 đồng (khi viết) · biết thêm, ngoài 300 từ
三
元 五 角 3 đồng 5 hào (khi viết)
Nhóm 2Mua, bán, đắt, rẻ4 từ
买
mua
我
买 这个。 Tôi mua cái này.
- 买 (mua, thanh 3) và
卖 (bán, thanh 4) chỉ khác thanh. Chữ 卖 có thêm 十 ở trên: người bán có thêm hàng.
- 买 (mua, thanh 3) và
卖
bán
他
卖 什么? Anh ấy bán gì?
贵
đắt
那个
非常 贵。 Cái kia đắt lắm.
- 贵 có bộ
贝 (vỏ sò, tiền xưa).
- 贵 có bộ
便宜
rẻ
这个
很 便宜。 Cái này rẻ.
- 便宜 (rẻ): chữ
便 ở đây đọc pián (ở từ khác, cấp sau, đọc biàn). Âm Hán Việt là tiện nghi nhưng nghĩa tiếng Trung là rẻ: đây là bẫy nghĩa. Nút nghe đọc cả từ 便宜.
- 便宜 (rẻ): chữ
Nhóm 3Cửa hàng4 từ
店
tiệm, cửa hàng
这
是 什么 店? Đây là tiệm gì?
商店
cửa hàng
商店
很 大。 Cửa hàng to quá.
超市
siêu thị
那
是 超市 吗? Kia là siêu thị à?
- 超市 dịch từng chữ của siêu thị:
超 (siêu), 市 (thị).
- 超市 dịch từng chữ của siêu thị:
书店
hiệu sách
这儿
是 书店。 Đây là hiệu sách.
Nhóm 4To, nhỏ, nhiều, ít4 từ
大
to, lớn
这个
大, 那个 小。 Cái này to, cái kia nhỏ.
小
nhỏ, bé
这个
有点儿 小。 Cái này hơi nhỏ.
多
nhiều
人
很 多。 Đông người quá.
- 多少 (bao nhiêu) ghép từ
多 (nhiều) và 少 (ít); trong từ này 少 đọc nhẹ (shao).
- 多少 (bao nhiêu) ghép từ
少
ít
钱
很 少。 Ít tiền lắm.
Hỏi nhanh
Nhãn giá in
Viết
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
卖 thanh 4 (đi xuống) = bán.
Hỏi nhanh
Muốn mua sách thì tới:
书 = sách.
Hỏi nhanh
Nối cặp trái nghĩa.
Nhắc lạiHỏi giá 多少钱? Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?
多少
Nhắc lạiMua đồ, trả tiền bằng quét mãDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Mua SIM và đồ dùng
Câu nói khi mua, khi trả tiền bằng điện thoại đã học ở khoá Giao tiếp.
Nhắc trướcMặc cảDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2
Trả giá, xin bớt sẽ học ở khoá Giao tiếp HSK 2.
Nhắc lại这个, 那个 (cái này, cái kia) Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đây là gì? Kia là ai?
我
Nhắc lại很, 非常 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật
很便宜 (rẻ),
Nhắc trướcBẫy nghĩa của âm Hán Việt (便宜, Hán Việt tiện nghi) Dạy chính ở: khoá cầu Biết tiếng Việt là biết tiếng Trung
Có những từ đọc Hán Việt quen tai mà nghĩa khác hẳn, như
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Hai cái cốc
Siêu thị nhỏ trong ngõ, 6 giờ chiều. Ngoài cửa, mặt đường còn ướt. Anna cầm hai cái cốc.
Anna
希妮,
大? 小? Hine, lấy cái to hay cái nhỏ?
Hine
多少
钱? Bao nhiêu tiền ạ?
Người bán
这个
十五 块, 那个 八 块。 Cái này 15 đồng, cái kia 8 đồng.
Hine
十五
块? 有点儿 贵。 15 đồng á? Hơi đắt.
那个
很 便宜。 Cái kia rẻ.
- Anna đặt cái cốc to xuống, giơ cái cốc nhỏ lên.
Anna
我
买 这个。 Mình mua cái này.
Người bán
八
块。 8 đồng.
- Anna quét mã trả tiền. Hine ghi vào sổ: nhãn in
8元, người bán nói 八块. Viết một kiểu, nói một kiểu. Người bán
谢谢!
Cảm ơn!
Hine
再见!
Chào chú ạ!
Nghe xong, trả lời
Nghe người bán nói. Cái kia giá bao nhiêu?
那个八块: cái kia 8 đồng.
Nghe xong, trả lời
Hine thấy cốc 15 đồng thế nào?
Hine nói
Hine mách nhỏ
Tuần đầu, cứ nghe người bán nói kuài là mình luống cuống tìm chữ
块 trên nhãn. Hoá ra nhãn in 元, miệng nói 块, cùng là một đồng. Còn 便宜 thì đừng nghĩ tới "tiện nghi": nó là rẻ!
Đọc ngoài đời
- 15
元 15 đồng — Nhãn giá ở siêu thị (có khi in ký hiệu ¥15)
- 超市
siêu thị — Biển trên cửa siêu thị
- 书店
hiệu sách — Biển hiệu sách gần trường
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
一

