Bài 9· Chặng 3 · Mùa đông, ôn thi· 17 phút

奶茶nǎichátrà sữaĂn uống, thời tiết, nhờ giúp

Âm u, lạnh nhất từ đầu mùa, khoảng 3 độ. Hai bạn xem dự báo trên điện thoại: hôm nay âm u, mai nắng nhưng vẫn rét. Ở quầy, Hine bê khay cơm cá, nhờ Anna mở hộ cửa tủ nước; trên bàn có lọ hoa nhỏ.

  • Gọi đồ uống, món thịt cá, đọc dự báo nắng hay âm u, và nhờ ai giúp, xin lỗi nhẹ khi làm phiền.
  • Chọn đúng lúc nói 不bù好意思hǎoyìsi, 对不起duìbuqǐ, 谢谢xièxie
Sổ từ của Hine

Trang 9 / 10

15 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T2 13/12/2027

Thực đơn căng tin

Bấm từng ô trên thực đơn và dự báo thời tiết để nghe.

Căng tin buổi trưa: trà sữa, cà phê, đĩa thịt, đĩa cá. Ti vi dự báo thời tiết có hình mặt trời và hình mây xám. Hine và Anna xếp hàng.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Căng tin buổi trưa: trà sữa, cà phê, đĩa thịt, đĩa cá. Ti vi dự báo thời tiết có hình mặt trời và hình mây xám. Hine và Anna xếp hàng.

Đoán thử 3 từ

Đoán qua âm Hán Việt. Một loại trà mang tên màu, nhưng không phải màu bạn nghĩ.

  1. 01

    绿茶lǜchá

    Hán Việtlục trà

    Lục là xanh lá: trà xanh.

  2. 02

    帮忙bāngmáng

    Hán Việtbang mang

    Bang như "bang trợ" (giúp), 忙máng là bận: giúp người đang bận.

  3. 03

    红茶hóngchá

    Hán Việthồng trà

    Bẫy! Nước trà màu đỏ nâu nên tiếng Trung gọi "trà đỏ"; tiếng Việt gọi là trà đen.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

15 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Đồ uống4 từ

  • 咖啡kāfēi

    cà phê

    晓雨Xiǎoyǔ喜欢xǐhuan越南Yuènán咖啡kāfēi。

    Hiểu Vũ thích cà phê Việt Nam.

    • 咖啡kāfēi là từ phiên âm (coffee), nên để trống Hán Việt. Người Việt nghe thấy giống "cà phê" là đúng.
  • 奶茶nǎichá

    trà sữa

    Hán Việtnãi trà

    不Bù好意思hǎoyìsi,我wǒ要yào奶茶nǎichá。

    Ngại quá, cho mình trà sữa.

  • 红茶hóngchá

    trà đen (hồng trà)

    Hán Việthồng trà

    我Wǒ要yào一yì杯bēi红茶hóngchá。

    Cho mình một cốc trà đen.

    • 红茶hóngchá: chữ là "hồng trà" nhưng tiếng Việt gọi là trà đen; chữ 红hóng đã học ở bài Áo ấm và màu sắc (红色hóngsè). 绿茶lǜchá là trà xanh.
  • 绿茶lǜchá

    trà xanh

    Hán Việtlục trà

    天Tiān冷lěng了le,我wǒ喝hē热rè的de绿茶lǜchá。

    Trời lạnh rồi, mình uống trà xanh nóng.

Nhóm 2Thịt, cá, nắng, âm u4 từ

  • 肉ròu

    thịt

    Hán Việtnhục

    安娜Ānnà要yào肉ròu,我wǒ要yào鱼yú。

    Anna lấy thịt, mình lấy cá.

  • 鱼yú

    cá

    Hán Việtngư

    今天Jīntiān的de鱼yú很hěn好吃hǎochī。

    Cá hôm nay ngon lắm.

    • 鱼yú (ngư) như ngư dân; đếm cá dùng 条tiáo (bài Đếm cho đúng: số lớn, lượng từ): 一yì条tiáo鱼yú.
  • 晴qíng

    nắng, trời quang

    Hán Việttình

    明天Míngtiān晴qíng,但是dànshì很hěn冷lěng。

    Mai nắng, nhưng lạnh lắm.

    • 晴qíng (tình: trời quang) và 阴yīn (âm: âm u) đọc trên dự báo thời tiết: 晴天qíngtiān (ngày nắng), 阴天yīntiān (ngày âm u).
  • 阴yīn

    âm u, nhiều mây

    Hán Việtâm

    今天Jīntiān阴yīn,明天míngtiān晴qíng。

    Hôm nay âm u, mai nắng.

Nhóm 3Đợi, mở, nhờ giúp — và lọ hoa7 từ

  • 等děng

    đợi, chờ

    Hán Việtđẳng

    你Nǐ等děng我wǒ一会儿yíhuìr。

    Bạn đợi mình một lát.

    • 等děng: đã nghe trong câu 请qǐng等děng一下yíxià (Ngữ pháp HSK 1, bài Đợi một chút nhé); nay học thành từ.
  • 打开dǎkāi

    mở (ra); bật

    Hán Việtđả khai

    帮Bāng我wǒ打开dǎkāi,好hǎo吗ma?

    Mở giúp mình được không?

    • 打开dǎkāi: mở (cửa, hộp, máy). 打开dǎkāi手机shǒujī = mở điện thoại. 开kāi đã học ở HSK 1; 打dǎ thêm vào cho rõ động tác.
  • 帮bāng

    giúp

    Hán Việtbang

    我Wǒ帮bāng你nǐ拿ná。

    Để mình cầm giúp cậu.

  • 帮忙bāngmáng

    giúp đỡ, giúp một tay

    Hán Việtbang mang

    谢谢Xièxie你nǐ帮忙bāngmáng!

    Cảm ơn cậu đã giúp!

    • 帮bāng là động từ thường: 帮bāng我wǒ (giúp mình). 帮忙bāngmáng là từ ly hợp: không nói ✗ 帮忙bāngmáng我wǒ; nói 帮bāng我wǒ一yí个ge忙máng (Dạy chính ở Ngữ pháp HSK 2, bài Giúp một tay).
  • 点diǎn

    gọi (món)

    Hán Việtđiểm

    你Nǐ点diǎn什么shénme菜cài?

    Cậu gọi món gì?

    • 点diǎn ở bài này là "gọi món": 点diǎn菜cài (gọi món). 点diǎn (giờ, chấm) đã học ở HSK 1.
  • 不好意思bùhǎoyìsi

    ngại quá, xin lỗi (làm phiền)

    Hán Việtbất hảo ý tứ

    不Bù好意思hǎoyìsi,我wǒ来lái晚wǎn了le。

    Ngại quá, mình tới muộn.

    • 不bù好意思hǎoyìsi: lịch sự nhẹ hơn 对不起duìbuqǐ; dùng khi làm phiền nhỏ, chen ngang, nhờ vả.
  • 花huā

    hoa

    Hán Việthoa

    桌子Zhuōzi上shang有yǒu花huā。

    Trên bàn có hoa.

    • 花huā (hoa): cùng chữ với 花huā "tiêu tiền" ở bài Áo ấm và màu sắc.

Hỏi nhanh

Thực đơn căng tin: nghe tên đồ uống, chọn đúng.

Bấm để nghe

奶nǎi (sữa) + 茶chá (trà).

Hỏi nhanh

Thực đơn căng tin: nghe tên đồ uống, chọn đúng.

Bấm để nghe

红茶hóngchá: tiếng Việt gọi trà đen.

Hỏi nhanh

Dự báo thứ Hai: biểu tượng mây xám. Trời thế nào?

Mây xám, không nắng: 阴yīn.

Hỏi nhanh

Dự báo thứ Ba: biểu tượng mặt trời. Trời thế nào?

Mặt trời: 晴qíng.

Hỏi nhanh

Dự báo thứ Tư: biểu tượng mặt trời. Trời thế nào?

Lại nắng: 晴qíng.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

肉ròu (nhục).

Hỏi nhanh

Hine lỡ chen ngang một bạn ở quầy. Nói gì?

Làm phiền nhỏ: 不bù好意思hǎoyìsi.

Hỏi nhanh

Anna vừa mở hộ cửa tủ nước. Hine nói gì?

Được giúp thì cảm ơn.

Hỏi nhanh

Hine làm vỡ cái cốc Anna thích nhất. Nói gì?

Lỗi lớn hơn, xin lỗi thật lòng: 对不起duìbuqǐ.

Hỏi nhanh

Hine muốn nhờ cô bán hàng lấy giúp ống hút. Mở lời thế nào?

Mở lời nhờ vả: 不bù好意思hǎoyìsi.

Hỏi nhanh

"Giúp mình một tay" nói thế nào cho đúng?

帮忙bāngmáng tách ra, người được giúp chen vào giữa.

11 câu

Nhắc lạiTrà, cơm, món ănDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ăn uống

茶chá (trà), 米饭mǐfàn (cơm), 菜cài (món ăn) đã học ở HSK 1; bài này thêm các loại trà, thịt, cá.

Nhắc lạiLạnh, nóng, mưaDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Trời mưa, tôi ốm

冷lěng (lạnh), 热rè (nóng), 下xià雨yǔ (mưa) đã học ở HSK 1; bài này thêm 晴qíng (nắng), 阴yīn (âm u).

Nhắc lạiGọi món, nhờ giúp khi nóiDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Ở quán ăn; Giao tiếp HSK 2 · Dì Trương nhận đồ hộ

Gọi món ở quán, nhờ người khác giúp cho lịch sự: học ở Giao tiếp HSK 1 và Giao tiếp HSK 2.

Nhắc trước帮忙bāngmáng: từ tách đượcDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Giúp một tay

帮bāng我wǒ一yí个ge忙máng (giúp mình một tay): sẽ học kỹ ở Ngữ pháp HSK 2, bài Giúp một tay.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trưa lạnh nhất

11 giờ 30 trưa, căng tin. Hai bạn vừa xem dự báo trên điện thoại.

  1. Anna

    你Nǐ看kàn,今天jīntiān阴yīn,明天míngtiān晴qíng。

    Cậu xem, hôm nay âm u, mai nắng.

  2. Hine

    明天Míngtiān晴qíng,但是dànshì还hái很hěn冷lěng。

    Mai nắng, nhưng vẫn lạnh lắm.

  3. 安娜Ānnà,帮bāng我wǒ打开dǎkāi,好hǎo吗ma?

    Anna, mở giúp mình được không?

  4. Anna

    好Hǎo。你Nǐ要yào什么shénme?

    Được. Cậu lấy gì?

  5. Hine

    我Wǒ要yào鱼yú。你Nǐ呢ne?

    Mình lấy cá. Còn cậu?

  6. Anna

    我Wǒ要yào肉ròu。你Nǐ等děng我wǒ一会儿yíhuìr。

    Mình lấy thịt. Cậu đợi mình một lát.

  7. Hine

    不Bù好意思hǎoyìsi。

    Xin lỗi nhé.

  8. Cô bán ở quầy đồ uống

    没Méi关系guānxi。你Nǐ要yào什么shénme?

    Không sao. Cháu lấy gì?

  9. Hine

    我Wǒ要yào一yì杯bēi热rè奶茶nǎichá。

    Cho cháu một cốc trà sữa nóng.

  10. Cô bán ở quầy đồ uống

    好Hǎo,等děng一会儿yíhuìr。

    Được, đợi một lát nhé.

Nghe xong, trả lời

Hine nhờ Anna làm gì?

帮bāng我wǒ打开dǎkāi: mở giúp mình.

Nghe xong, trả lời

Hine uống gì?

我wǒ要yào一yì杯bēi热rè奶茶nǎichá.

Hine mách nhỏ

Lúc đầu gặp chuyện gì mình cũng nói 对不起duìbuqǐ. Anna bảo nghe nặng nề quá: chen ngang, nhờ vả thì 不bù好意思hǎoyìsi là đủ.

Đọc ngoài đời

  • 晴qíng

    nắng — cạnh biểu tượng mặt trời trên ứng dụng thời tiết

  • 奶茶nǎichá

    trà sữa — biển quán trà sữa trong ngõ

  • 打开dǎkāi

    mở — nút trên màn hình điện thoại

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi được trà sữa nóng

Hôm nay âm u, mai nắng.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 10 · Học và thi

Thứ Năm, cô Vương báo lịch thi cuối kỳ và nhắc ai đăng ký thi HSK 2 ngày 15/1.

Lật trang sau

民Mín以yǐ食shí为wéi天tiān。Dân lấy cái ăn làm trời.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2