Bài 8· Chặng 3 · Mùa đông, ôn thi· 17 phút

身体shēntǐcơ thể; sức khoẻCơ thể và sức khoẻ

Mưa lạnh, khoảng 5 độ. Hine bị cảm, sáng nay đã nhắn cô Vương xin nghỉ. Khám xong ở phòng y tế, bác sĩ đưa đơn thuốc, dặn uống nhiều nước. Về phòng, Hine đọc lại đơn thuốc từng dòng.

  • Nói chỗ nào đau, thấy mệt hay khó chịu, đọc cách dùng thuốc, và tả dáng người (cao, nhanh, chậm, hay cười).
  • Đặt chỗ đau trước chữ 疼téng: 头tóu疼téng (đau đầu)
Sổ từ của Hine

Trang 8 / 10

15 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T3 7/12/2027

Đơn thuốc phòng y tế

Bấm từng ô để nghe. Chỗ đau trên người, và chữ trên đơn thuốc.

Phòng y tế trường. Hine một tay ôm đầu, tay kia dán băng, mắt mỏi; bác sĩ áo trắng đưa hộp thuốc.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng y tế trường. Hine một tay ôm đầu, tay kia dán băng, mắt mỏi; bác sĩ áo trắng đưa hộp thuốc.

Đoán thử 3 từ

Đoán qua âm Hán Việt. Một chữ nghe như chuyện buồn.

  1. 01

    身体shēntǐ

    Hán Việtthân thể

    Thân thể = cơ thể; hỏi 身体shēntǐ好hǎo吗ma là hỏi sức khoẻ.

  2. 02

    药yào

    Hán Việtdược

    Dược như dược phẩm, hiệu thuốc là 药店yàodiàn (dược điếm).

  3. 03

    累lèi

    Hán Việtluỵ

    Bẫy! Tiếng Việt "luỵ" gợi tới khóc hay liên luỵ; 累lèi là mệt.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

15 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Cơ thể, dáng người6 từ

  • 身体shēntǐ

    cơ thể; sức khoẻ

    Hán Việtthân thể

    你Nǐ身体shēntǐ好hǎo吗ma?

    Bạn có khoẻ không?

    • 身体shēntǐ (thân thể) hay dùng nghĩa "sức khoẻ": 你Nǐ身体shēntǐ好hǎo吗ma? = Bạn khoẻ không? (hỏi người lớn tuổi).
  • 手shǒu

    tay

    Hán Việtthủ

    我Wǒ的de手shǒu很hěn冷lěng。

    Tay mình lạnh quá.

  • 头tóu

    đầu

    Hán Việtđầu

    我Wǒ头tóu疼téng,不bù舒服shūfu。

    Mình đau đầu, thấy khó chịu.

  • 眼睛yǎnjing

    mắt

    Hán Việtnhãn tinh

    安娜Ānnà的de眼睛yǎnjing很hěn漂亮piàoliang。

    Mắt Anna đẹp lắm.

    • 眼睛yǎnjing: chữ 睛jīng ở đây đọc nhẹ. 眼yǎn là "nhãn" như nhãn khoa.
  • 个子gèzi

    vóc người, dáng người

    Hán Việtcá tử

    周Zhōu阳Yáng个子gèzi很hěn高gāo。

    Chu Dương người cao.

    • 个子gèzi: vóc người. 他tā个子gèzi很hěn高gāo = anh ấy người cao. Chữ 个gè ở đây đọc thanh 4 rõ, khác lượng từ 个ge đọc nhẹ.
  • 高gāo

    cao

    Hán Việtcao

    安娜Ānnà比bǐ我wǒ高gāo。

    Anna cao hơn mình.

Nhóm 2Đau, mệt, thuốc5 từ

  • 疼téng

    đau

    Hán Việtđông

    你Nǐ哪儿nǎr疼téng?

    Bạn đau ở đâu?

    • Chỗ đau + 疼téng: 头tóu疼téng (đau đầu), 手shǒu疼téng (đau tay). Tiếng Việt nói "đau đầu", tiếng Trung đặt chỗ đau trước: không nói ✗ 疼téng头tóu.
  • 舒服shūfu

    dễ chịu, thoải mái

    Hán Việtthư phục

    今天Jīntiān我wǒ不bù舒服shūfu,不bú去qù上课shàngkè。

    Hôm nay mình thấy khó chịu, không đi học.

    • 不bù舒服shūfu (không dễ chịu) là cách nói lịch sự "thấy mệt, thấy ốm trong người".
  • 累lèi

    mệt

    Hán Việtluỵ

    我Wǒ很hěn累lèi,想xiǎng睡觉shuìjiào。

    Mình mệt lắm, muốn ngủ.

  • 药yào

    thuốc

    Hán Việtdược

    这个Zhège药yào一yì天tiān吃chī三sān次cì。

    Thuốc này ngày uống ba lần.

    • 吃chī药yào: tiếng Trung "ăn thuốc", tiếng Việt nói "uống thuốc" — 这个zhège药yào一yì天tiān吃chī三sān次cì (thuốc này ngày uống ba lần).
  • 药店yàodiàn

    hiệu thuốc

    Hán Việtdược điếm

    学校Xuéxiào旁边pángbiān有yǒu一yí个ge药店yàodiàn。

    Cạnh trường có một hiệu thuốc.

    • 药店yàodiàn: 店diàn đã gặp trong 商店shāngdiàn (HSK 1).

Đọc đơn thuốc

Đơn thuốc của Hine (tự đặt).

Chữ HánNghĩa (tiếng Việt)
一yì天tiān三sān次cìngày ba lần
一yí次cì一yí片piànmỗi lần một viên
饭fàn后hòu吃chīuống sau bữa ăn
多duō喝hē水shuǐuống nhiều nước

Nhóm 3Rửa, cười, nhanh, chậm4 từ

  • 洗xǐ

    rửa, giặt

    Hán Việttẩy

    回Huí家jiā要yào洗xǐ手shǒu。

    Về nhà phải rửa tay.

    • 洗xǐ (tẩy): chữ đã gặp trong 洗手间xǐshǒujiān (bài Trước, sau, trong, ngoài). 洗xǐ手shǒu = rửa tay; 洗xǐ衣服yīfu = giặt quần áo.
  • 笑xiào

    cười

    Hán Việttiếu

    你Nǐ笑xiào什么shénme?

    Cậu cười gì thế?

  • 快kuài

    nhanh

    Hán Việtkhoái

    快Kuài一点儿yìdiǎnr!

    Nhanh lên một chút!

    • 快kuài (khoái): chữ đã gặp trong 快要kuàiyào, 快乐kuàilè. Cặp trái nghĩa 快kuài / 慢màn: 慢màn (mạn) như "chậm mạn". Nói ai đó làm nhanh, chậm: 说shuō得de太tài快kuài了le (Dạy chính ở Ngữ pháp HSK 2, bài Bạn nói nhanh quá).
  • 慢màn

    chậm

    Hán Việtmạn

    你Nǐ说shuō慢màn一点儿yìdiǎnr。

    Bạn nói chậm một chút.

Hỏi nhanh

Trên cơ thể: nghe rồi chọn chỗ đúng.

Bấm để nghe

头tóu = đầu.

Hỏi nhanh

Trên cơ thể: nghe rồi chọn chỗ đúng.

Bấm để nghe

眼睛yǎnjing = mắt.

Hỏi nhanh

Chu Dương cao khoảng 1 m 76. 周Zhōu阳Yáng个子gèzi很hěn( )。

Cao: 高gāo.

Hỏi nhanh

Đơn thuốc: ngày uống mấy lần?

一yì天tiān三sān次cì.

Hỏi nhanh

Mỗi lần mấy viên?

一yí次cì一yí片piàn.

Hỏi nhanh

Uống trước hay sau bữa ăn?

饭fàn后hòu: sau (后hòu) bữa cơm (饭fàn).

Hỏi nhanh

Cặp trái nghĩa: nối mỗi từ với từ ngược nghĩa.

矮ǎi (thấp) là từ cấp sau, chỉ để biết.

7 câu

Nhắc lại次cì: số lầnDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Học hai năm, đi ba lần

一yì天tiān吃chī三sān次cì = ngày uống ba lần: số lần đứng sau động từ.

Nhắc lạiỐm, bác sĩ, bệnh việnDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Trời mưa, tôi ốm

生病shēngbìng (bị ốm), 医生yīshēng (bác sĩ), 医院yīyuàn (bệnh viện) đã học ở HSK 1.

Nhắc lại因为yīnwèi…所以suǒyǐ: vì… nênDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Vì cảm nên nghỉ học

Cùng sáng nay ở Ngữ pháp HSK 2: 因为yīnwèi我wǒ不bù舒服shūfu,所以suǒyǐ不bú去qù上课shàngkè (vì mình khó chịu nên không đi học).

Nhắc lạiĐi khám, nói với bác sĩDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Bị cảm, đi khám

Lúc khám, nói với bác sĩ thế nào: học ở Giao tiếp HSK 2, cùng sáng nay.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đơn thuốc

11 giờ sáng, phòng y tế của trường; rồi về phòng 412. Hine cười mệt khi Anna hỏi han.

  1. Bác sĩ phòng y tế

    你Nǐ哪儿nǎr不bù舒服shūfu?

    Em thấy khó chịu ở đâu?

  2. Hine

    我Wǒ头tóu疼téng,不bù舒服shūfu。

    Em đau đầu, thấy khó chịu.

  3. Bác sĩ phòng y tế

    这个Zhège药yào一yì天tiān吃chī三sān次cì,饭fàn后hòu吃chī。多Duō喝hē水shuǐ。

    Thuốc này ngày uống ba lần, uống sau bữa ăn. Uống nhiều nước vào.

  4. Hine

    好Hǎo,谢谢xièxie医生yīshēng!

    Vâng, em cảm ơn bác sĩ!

  5. Anna

    你Nǐ哪儿nǎr疼téng?

    Cậu đau ở đâu?

  6. Hine

    头Tóu疼téng,眼睛yǎnjing也yě不bù舒服shūfu。

    Đau đầu, mắt cũng khó chịu.

  7. Anna

    你Nǐ休息xiūxi吧ba。

    Cậu nghỉ đi.

  8. Hine

    我Wǒ走zǒu得de很hěn慢màn,也yě很hěn累lèi。我Wǒ很hěn累lèi,想xiǎng睡觉shuìjiào。

    Mình đi chậm thôi mà cũng mỏi. Mình mệt lắm, muốn ngủ.

Nghe xong, trả lời

Hine đau ở đâu?

我wǒ头tóu疼téng; mắt chỉ thấy khó chịu.

Hine mách nhỏ

Mình từng nói 疼téng头tóu — bác sĩ hiểu nhưng bật cười. Tiếng Trung đặt chỗ đau lên trước: 头tóu疼téng, 手shǒu疼téng.

Đọc ngoài đời

  • 药店yàodiàn

    hiệu thuốc — biển hiệu trên phố, thường có chữ thập xanh

  • 饭fàn后hòu

    sau bữa ăn — chữ in trên túi thuốc, vỏ hộp thuốc

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc xong đơn thuốc

Mình đau đầu, thấy khó chịu.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 9 · Ăn uống, thời tiết, nhờ giúp

Thứ Hai, ngày lạnh nhất từ đầu mùa. Ở căng tin, Hine bê khay cơm cá, cần ai mở hộ cửa tủ nước.

Lật trang sau

病Bìng从cóng口kǒu入rù。Bệnh từ miệng mà vào.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2