Ôn 1· Chặng 1 · Trời trở lạnh· 14 phút

网上wǎngshangtrên mạngÔn 1 · Danh sách đồ mùa đông

Trời quang, khoảng 8 độ. Đồ đặt hôm 11/11 chưa về. Hine mở đơn hàng trên điện thoại xem lại: quần màu gì, mấy cái, bao nhiêu tiền; rồi ghi lịch thứ Bảy, Chủ nhật vào sổ.

  • Dùng lại 53 từ của Chặng 1 để đọc đơn hàng, vé tàu và đếm đồ bằng đúng lượng từ.
Sổ từ của Hine

Ôn 1

Gom 3 bài · 10 câu · đạt 8

Cảnh 1 · T3 16/11/2027 · Hine giở lại sổ từ

Đơn hàng 11/11 của Hine

Đọc từng dòng đơn hàng. Bấm dòng để nghe.

T3 16/11/2027

  1. quần màu đen, hai cái, 120 tệ

  2. cặp sách, một cái, 89 tệ

  3. vở, ba quyển, 15 tệ

  4. bút, một gói, 12 tệ

  5. giao tới: tầng 4, phòng 412, trước cửa

Đọc đơn hàng

Câu 1

Hine mua mấy cái quần?

Dòng 1: 两liǎng条tiáo.

Câu 2

Quần màu gì?

Dòng 1: 黑色hēisè的de裤子kùzi.

Câu 3

Cái cặp bao nhiêu tiền?

Dòng 2.

Câu 4

Đồ giao tới đâu?

Dòng 5: 送到sòngdào四sì楼lóu, 门口ménkǒu.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ôn thêm

Vé tàu và vé vào cửa, điền lượng từ, nghe chọn đúng chữ.

Vé tàu, lượng từ, nghe chữ

Hai tấm vé Hine chụp lại cho cuối tuần (tên ga, nơi đều tự đặt). 地铁票 dìtiě piào (vé tàu điện ngầm) · 申江大学站 → 外滩站 Shēnjiāng Dàxué zhàn → Wàitān zhàn (ga Đại học Thân Giang → ga Bến Thượng Hải) · 周六 上午九点 zhōuliù shàngwǔ jiǔ diǎn (thứ Bảy, 9 giờ sáng) · 四块 sì kuài (4 tệ) · 门票 ménpiào (vé vào cửa) · 周六 下午两点 zhōuliù xiàwǔ liǎng diǎn (thứ Bảy, 2 giờ chiều) · 二十块 èrshí kuài (20 tệ).

Lượt 1

Vé tàu: ga đến là ga nào?

Mũi tên chỉ ga đến: 外滩Wàitān站zhàn.

Lượt 2

Tàu chạy lúc mấy giờ?

Dòng giờ trên vé tàu.

Lượt 3

Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

4 tệ là giá vé tàu.

Lượt 4

两liǎng( )裤子kùzi

Quần là vật dài.

Lượt 5

一yí( )老师lǎoshī

Người, lịch sự.

Lượt 6

三sān( )课kè

Môn học.

Lượt 7

一yì( )东西dōngxi

Một gói đồ.

Lượt 8

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Chữ 网wǎng đứng trước.

Lượt 9

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Chữ 上shàng đứng trước, đọc thanh 4 rõ.

Lượt 10

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

yuǎn thanh 3.

Lượt 11

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

jìn thanh 4.

Lượt 12

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

jī thanh 1.

Lượt 13

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

mén thanh 2.

Lượt 14

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

走zǒu đứng trước.

Lượt 15

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

shū bāo, hai thanh 1.

Nhắc lại买了mǎile: mua rồiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mua rồi

了le đứng sau động từ báo việc đã làm xong: 我wǒ买了mǎile两liǎng条tiáo裤子kùzi (mình đã mua hai cái quần).

Nhắc lạiLượng từ mớiDạy chính ở: Từ vựng HSK 2 · Đếm cho đúng: số lớn, lượng từ

条tiáo (vật dài), 位wèi (người, lịch sự), 间jiān (phòng), 名míng (người trong danh sách), 包bāo (gói), 门mén (môn học).

Hine mách nhỏ

Lúc đầu mình cứ viết 一yí个ge裤子kùzi. Thầy cô không bắt lỗi ngay, nhưng người bán hàng nói 两liǎng条tiáo. Nghe vài lần là quen tai: quần, đường, khăn đều là 条tiáo.

Đọc ngoài đời

  • 已yǐ送到sòngdào门口ménkǒu

    đã giao tới cửa — tin nhắn báo của ứng dụng giao hàng

  • 地铁dìtiě票piào

    vé tàu điện ngầm — máy bán vé ở ga

Cảnh 3 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 10

Đã đọc xong đơn hàng và vé tàu

Mình mua hai cái quần trên mạng.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 2 · Quanh trường

Thứ Tư, một bạn mới kéo vali hỏi nhà vệ sinh ở đâu. Hine nhìn sơ đồ tầng 1: bên trái hay bên phải?

Vào bài Trước, sau, trong, ngoài

温Wēn故gù而ér知zhī新xīn,可以kěyǐ为wéi师shī矣yǐ。Ôn cái cũ mà biết thêm cái mới, có thể làm thầy được rồi.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2