Bài 4· Chặng 2 · Quanh trường· 17 phút
旁边bên cạnhTrước, sau, trong, ngoài
Âm u, khoảng 11 độ. Một bạn lưu học sinh mới kéo vali vào sảnh, hỏi nhà vệ sinh ở đâu. Hine chưa trả lời ngay, nhìn sơ đồ tầng dán cạnh quầy dì Trương. Lên phòng, Hine lại tìm mãi không thấy cặp.
- Nói đồ vật, chỗ nào ở trước, sau, trên, dưới, trong, ngoài, bên trái, bên phải, bên cạnh.
- Chỉ đường ngắn trong ký túc xá:
在 左边 (ở bên trái)
Trang 4 / 10
Cảnh 1 · T4 17/11/2027
Sơ đồ tầng 1
Bấm từng ô trên sơ đồ để nghe. Quầy dì Trương ở giữa: cái gì ở bên trái, bên phải, phía trước, phía sau?
Đoán thử 3 từ
Đoán qua âm Hán Việt. Một từ có nghĩa đen hơi lạ.
01
饭馆
Hán Việtphạn quán
Phạn là cơm (như "phạn điếm"), quán là quán.
02
旁边
Hán Việtbàng biên
Bàng như "bàng quan" (đứng cạnh nhìn), biên là bên.
03
洗手间
Hán Việttẩy thủ gian
Bẫy nhẹ: nghĩa đen "gian rửa tay", nhưng là nhà vệ sinh.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
14 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Trước, sau, trên, dưới4 từ
前面
phía trước
前面
是 超市。 Phía trước là siêu thị.
- 面 (diện, mặt) gắn sau
前, 后, 上, 下, 里, 外 thành từ chỉ phía. HSK 1 đã có 前, 后, 上… đứng sau danh từ ( 桌子 上); bài này thêm dạng đứng một mình được: 在 前面 (ở phía trước). Cách dùng trong câu: Dạy chính ở Ngữ pháp HSK 2.
- 面 (diện, mặt) gắn sau
后面
phía sau
学校
后面 有 一 个 饭馆。 Sau trường có một quán ăn.
上面
phía trên, bên trên
书包
在 床 上面。 Cái cặp ở trên giường.
下面
phía dưới, bên dưới
你
的 手机 在 书 下面。 Điện thoại của cậu ở dưới quyển sách.
Nhóm 2Trong, ngoài, bên cạnh3 từ
里面
bên trong
书包
里面 有 什么? Trong cặp có gì?
外面
bên ngoài
饭馆
在 学校 外面。 Quán ăn ở ngoài trường.
旁边
bên cạnh
超市
旁边 是 书店。 Cạnh siêu thị là hiệu sách.
- 边 (biên) = phía, bên.
旁边 đọc rõ cả hai thanh; còn 左边, 右边 khi đọc nhanh thì chữ 边 nhẹ đi.
- 边 (biên) = phía, bên.
Nhóm 3Trái, phải4 từ
左
trái
往
左 走。 Đi về bên trái.
- 左 (tả),
右 (hữu): như "tả hữu". Đứng một mình hay gặp trong 往 左 走 (đi về bên trái); nói chỗ thì dùng 左边, 右边.
- 左 (tả),
右
phải
往
右 走, 五 分钟。 Đi về bên phải, năm phút.
左边
bên trái
洗手间
在 哪儿? 在 左边。 Nhà vệ sinh ở đâu? Ở bên trái.
右边
bên phải
右边
是 我们 的 房间。 Bên phải là phòng của tụi mình.
Nhóm 4Chỗ trong ký túc xá, quanh trường3 từ
洗手间
nhà vệ sinh
请问,
洗手间 在 哪儿? Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
- 洗手间: nghĩa đen "gian rửa tay". Chữ
洗 (rửa) gặp lần đầu ở đây; đứng riêng học ở bài Cơ thể và sức khoẻ. Trên biển hay ghi 卫生间 (từ cấp sau, chỉ để nhận mặt).
- 洗手间: nghĩa đen "gian rửa tay". Chữ
饭馆
quán ăn, quán cơm
这个
饭馆 很 便宜。 Quán ăn này rẻ lắm.
- 饭馆 (quán cơm, quán ăn bình dân) khác
饭店 (HSK 1; ở Thượng Hải nhiều khi là nhà hàng lớn hoặc khách sạn).
- 饭馆 (quán cơm, quán ăn bình dân) khác
床
giường
我
的 床 很 小。 Giường của mình nhỏ.
Hỏi nhanh
Căn phòng 412: cặp nằm trên giường.
Trên giường:
Hỏi nhanh
Căn phòng 412: dép để dưới giường.
Dưới giường:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
旁边 (bàng biên).
Hỏi nhanh
Sơ đồ tầng 1: nghe câu, chọn chỗ đúng.
左边 = bên trái.
Hỏi nhanh
Sơ đồ tầng 1: nghe câu, chọn chỗ đúng.
右边 = bên phải.
Hỏi nhanh
Cặp trái nghĩa: nối mỗi từ với từ ngược nghĩa.
Bốn cặp phía.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
饭 (cơm) +
Nhắc lại在 + chỗ, đồ vật + 上 / 里 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình ở trong phòng
HSK 1 đã có
Nhắc lạiCâu "chỗ nào có gì" với 有 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Trong phòng có gì?
学校
Nhắc trước面, 左, 右 trong câu Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Cứ đi thẳng về phía trước
Bài này học nghĩa từng từ chỉ phía. Ghép vào câu chỉ đường (
Nhắc lạiNói vị trí khi chỉ đườngDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Hỏi đường
Hỏi đường người lạ, nghe họ chỉ: học ở Giao tiếp HSK 2.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Nhà vệ sinh ở đâu?
6 giờ chiều, sảnh tầng 1. Một bạn mới kéo vali tới trước quầy dì Trương.
Bạn lưu học sinh mới
请问,
洗手间 在 哪儿? Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Hine
我
看 一下。 在 左边。 Để mình xem. Ở bên trái.
Dì Trương
对,
在 左边。 Đúng, ở bên trái.
Bạn lưu học sinh mới
谢谢!
饭馆 呢? Cảm ơn! Thế còn quán ăn?
Hine
后面
有 一 个 门, 饭馆 在 学校 外面。 Phía sau có một cái cửa, quán ăn ở ngoài trường.
Dì Trương
你
的 房间 在 三 楼。 Phòng của cháu ở tầng ba.
Bạn lưu học sinh mới
谢谢
阿姨! Cháu cảm ơn dì ạ!
Nghe xong, trả lời
Quán ăn ở đâu?
Đi cửa sau ra, quán ở ngoài trường.
Hine mách nhỏ
Mình hay lẫn
左 với 右 khi vội. Mẹo của mình: Hán Việt "tả hữu" — tả trước hữu sau, trái trước phải sau.
Đọc ngoài đời
- 洗手间
nhà vệ sinh — biển ở trung tâm thương mại, nhà ga
- 卫生间
nhà vệ sinh — biển hay gặp hơn ở trường, bệnh viện (từ cấp sau, chỉ nhận mặt)
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã chỉ đường cho bạn mới
洗手间
Nhà vệ sinh ở đâu? Ở bên trái.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
百

