Ôn 2· Chặng 2 · Quanh trường· 14 phút

左边zuǒbianbên tráiÔn 2 · Khu trường trên sơ đồ

Lạnh, khoảng 7 độ. Hiểu Vũ nhờ Hine vẽ sơ đồ khu trường để gửi một bạn Việt Nam sắp sang học. Hine vẽ, Anna đọc lại từng chỗ: nhà ăn ở đâu, bể bơi ở đâu, sân bóng bên trái hay bên phải.

  • Dùng lại 48 từ của Chặng 2 để đọc sơ đồ, nói chỗ nào ở đâu, ai thích môn gì.
Sổ từ của Hine

Ôn 2

Gom 3 bài · 10 câu · đạt 8

Cảnh 1 · CN 28/11/2027 · Hine giở lại sổ từ

Sơ đồ khu trường Hine vẽ

Hine vẽ sơ đồ (tên chỗ tự đặt). Anna đọc từng câu — chọn từ chỉ phía cho đúng hình.

0 / 5 dòng

CN 28/11/2027

  1. 1超市Chāoshì在zài我们wǒmen楼lóu。

    Siêu thị ở phía trước toà nhà tụi mình.

  2. 2足球场Zúqiúchǎng在zài我们wǒmen楼lóu的de。

    Sân bóng đá ở bên trái toà nhà tụi mình.

  3. 3游泳馆Yóuyǒngguǎn在zài篮球场lánqiúchǎng。

    Nhà bơi ở bên cạnh sân bóng rổ.

  4. 4洗手间Xǐshǒujiān在zài游泳馆yóuyǒngguǎn。

    Nhà vệ sinh ở bên trong nhà bơi.

  5. 5饭馆Fànguǎn在zài学校xuéxiào,走路zǒulù五wǔ分钟fēnzhōng。

    Quán ăn ở ngoài trường, đi bộ năm phút.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ôn thêm

Nghe chọn mũi tên, bảng sở thích của ba người, nghe chọn đúng chữ.

Mũi tên, sở thích, nghe chữ

Ba phần liền nhau: nghe ra, vào, lên, xuống rồi chọn mũi tên · nghe điền bảng sở thích của Anna, Hine và Chu Dương · nghe chọn đúng chữ.

Lượt 1

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

上来shànglái: 来lái là về phía người nói.

Lượt 2

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

下去xiàqù: người nói tự đi xuống.

Lượt 3

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

进来jìnlái: vào chỗ người nói đang ở.

Lượt 4

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

出去chūqù: ra ngoài, rời chỗ đang đứng.

Lượt 5

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

过来guòlái: qua đây.

Lượt 6

Nghe câu, chọn mũi tên đúng.

Bấm để nghe

回去huíqù: về chỗ khác, không phải chỗ người nói.

Lượt 7

Nghe rồi điền ô của Anna.

Bấm để nghe

游泳yóuyǒng = bơi.

Lượt 8

Nghe rồi điền ô của Hine.

Bấm để nghe

跑步pǎobù = chạy bộ.

Lượt 9

Nghe rồi điền ô của Chu Dương.

Bấm để nghe

踢tī足球zúqiú = đá bóng.

Lượt 10

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Đầu từ là yǒu, thanh 3.

Lượt 11

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Đầu từ là méi, thanh 2.

Lượt 12

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Cuối từ là lái.

Lượt 13

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

Cuối từ là qù.

Lượt 14

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

zuǒ thanh 3.

Lượt 15

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

yòu thanh 4.

Lượt 16

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

hòu thanh 4.

Lượt 17

Nghe rồi chọn chữ.

Bấm để nghe

pǎo, chạy.

Nhắc lại在zài + chỗDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình ở trong phòng

饭馆fànguǎn在zài学校xuéxiào外面wàimiàn = quán ăn ở ngoài trường.

Nhắc lại去qù + việc làmDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình muốn đi Bến Thượng Hải

去qù跑步pǎobù = đi chạy bộ; 去qù游泳yóuyǒng = đi bơi.

Hine mách nhỏ

Vẽ sơ đồ cho người khác mới thấy mình hay đứng nhầm chỗ để nói 左边zuǒbian, 右边yòubian. Mẹo: luôn nói theo người đứng ở cửa chính nhìn vào.

Cảnh 3 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 10

Đã vẽ xong sơ đồ khu trường

Quán ăn ở ngoài trường, đi bộ năm phút.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 3 · Mùa đông, ôn thi

Thứ Sáu, 6 giờ 30 sáng. Hôm nay sinh nhật Anna; Hine dậy sớm viết thiệp bằng chữ Hán.

Vào bài Người trong nhà, người quanh mình

千Qiān里lǐ之zhī行xíng,始shǐ于yú足zú下xià。Đi nghìn dặm cũng bắt đầu từ dưới chân.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2