Bài 6· Chặng 2 · Quanh trường· 18 phút
爱好sở thích; thích (làm gì)Thể thao và sở thích
Se lạnh, khoảng 9 độ. Câu lạc bộ thể thao dán bảng đăng ký mùa đông trước nhà ăn: bóng rổ, bóng đá, bơi trong nhà, nhảy, chạy bộ buổi sáng, cả lớp vẽ. Anna ký vào ô bơi; Hine còn phân vân.
- Nói sở thích và các môn thể thao, khen một việc thú vị hay chê chán.
- Dùng đúng động từ cho từng môn:
踢 足球, 打 篮球
Trang 6 / 10
Cảnh 1 · T5 25/11/2027
Bảng đăng ký câu lạc bộ
Bấm từng ô trên bảng đăng ký để nghe tên môn. Bạn sẽ ký ô nào?
Đoán thử 3 từ
Đoán qua âm Hán Việt. Một từ dễ làm bạn nghĩ tới màu sắc.
01
足球
Hán Việttúc cầu
Túc là chân, cầu là quả bóng: "túc cầu" quen trên báo thể thao.
02
运动
Hán Việtvận động
Giống tiếng Việt: vận động.
03
篮球
Hán Việtlam cầu
Bẫy!
篮 là cái rổ, không phải màu lam: "bóng ném vào rổ".
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
16 từ, 3 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Sở thích và bóng5 từ
爱好
sở thích; thích (làm gì)
你
的 爱好 是 什么? Sở thích của bạn là gì?
- 爱好: chữ
好 ở đây là "thích", đọc thanh 4, không phải 好 (tốt). Chữ đa âm, chỉ học qua từ này: bấm nghe cả từ 爱好.
- 爱好: chữ
运动
thể thao, vận động; tập thể thao
我
喜欢 运动。 Mình thích thể thao.
- 运动: chữ
动 học ở bài Ra, vào, lên, xuống. 运动 vừa là danh từ (thể thao) vừa là động từ (tập thể thao): 我 每 天 运动 (mỗi ngày mình tập thể dục; 每 sẽ học kỹ ở Ngữ pháp HSK 2).
- 运动: chữ
球
quả bóng
这个
球 是 周 阳 的。 Quả bóng này là của Chu Dương.
篮球
bóng rổ
安娜
不 会 打 篮球。 Anna không biết chơi bóng rổ.
足球
bóng đá
踢
足球 很 有意思。 Đá bóng vui lắm.
- 足球 là "túc cầu" (bóng chân),
篮球 là "lam cầu" (bóng rổ, 篮 = cái rổ). Hán Việt "túc cầu" người Việt đã quen từ báo thể thao.
- 足球 là "túc cầu" (bóng chân),
Nhóm 2Đá, chơi, chạy, bơi5 từ
踢
đá
周
阳 下午 踢 足球。 Chiều nay Chu Dương đá bóng.
- Chơi bóng dùng động từ khác nhau:
踢 足球 (đá bóng, dùng chân), 打 篮球 (chơi bóng rổ, dùng tay). Người Việt hay nói nhầm ✗ 玩 足球 (chơi bóng đá): không nói vậy.
- Chơi bóng dùng động từ khác nhau:
打
đánh; chơi (bóng bằng tay)
我们
打 篮球 吧! Tụi mình chơi bóng rổ đi!
- 打 ở bài Đi lại trong thành phố là "gọi, bắt (xe)":
打车; ở bài này là "chơi (bóng bằng tay)": 打 篮球.
- 打 ở bài Đi lại trong thành phố là "gọi, bắt (xe)":
跑步
chạy bộ
我
喜欢 跑步, 她 喜欢 游泳。 Mình thích chạy bộ, cô ấy thích bơi.
游
bơi
安娜
游 得 很 好。 Anna bơi giỏi.
- 游 (bơi) gặp lần đầu trong
旅游 (bài Đi lại trong thành phố, nghĩa "đi chơi"); ở đây là nghĩa gốc "bơi". 游泳 (du vịnh) là từ hay dùng nhất.
- 游 (bơi) gặp lần đầu trong
游泳
bơi, bơi lội
外面
很 冷, 我们 在 里面 游泳。 Ngoài trời lạnh, tụi mình bơi trong nhà.
Nhóm 3Nhảy, vẽ, thú vị hay chán6 từ
跳舞
nhảy, khiêu vũ
安娜
很 喜欢 跳舞。 Anna rất thích nhảy.
画
vẽ; bức tranh
这
是 我 画 的。 Cái này mình vẽ đấy.
意思
ý nghĩa, nghĩa
这个
词 什么 意思? Từ này nghĩa là gì?
- 意思: chữ
思 ở đây đọc nhẹ (si). 有意思 = có ý vị, thú vị; 没意思 = chán. 这个 词 什么 意思? = Từ này nghĩa là gì?
- 意思: chữ
有意思
thú vị, hay
这个
电影 很 有意思。 Bộ phim này hay lắm.
没意思
chán, không thú vị
一
个 人 跑步 没意思。 Chạy bộ một mình chán lắm.
鸟
chim
外面
有 很 多 鸟。 Ngoài kia có nhiều chim lắm.
Hỏi nhanh
Bảng đăng ký: nghe tên môn, chọn đúng.
篮 (rổ) +
Hỏi nhanh
Muốn hỏi sở thích của bạn mới. Câu nào đúng?
爱好 = sở thích.
Hỏi nhanh
Ghép động từ với môn.
跑步,
Hỏi nhanh
Điền từ:
Bóng đá dùng chân:
Hỏi nhanh
Anna đang bơi.
Bơi:
Hỏi nhanh
Nét mặt Anna: buồn chán, ngáp. Anna nói gì?
Chán:
Hỏi nhanh
Nét mặt Hine: cười tươi khi xem đá bóng. Hine nói gì?
Vui, thú vị:
Nhắc trước游泳, 跳舞, 跑步: từ tách được Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Giúp một tay
Ba từ này chen được chữ vào giữa:
Nhắc lại喜欢 + việc làmDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình muốn đi Bến Thượng Hải
我
Nhắc lại很 + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật
很
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Ký ô nào?
12 giờ trưa, trước nhà ăn. Anna vừa ký tên vào bảng đăng ký, Chu Dương đi ngang.
Anna
我
喜欢 游泳。 我 写 这个。 Mình thích bơi. Mình ghi ô này.
Chu Dương
希妮,
你 的 爱好 是 什么? Hine, sở thích của em là gì?
Hine
我
喜欢 跑步, 她 喜欢 游泳。 Em thích chạy bộ, cậu ấy thích bơi.
Chu Dương
踢
足球 很 有意思。 你 也 来 踢 吧! Đá bóng vui lắm. Em cũng tới đá đi!
Hine
我
不 会 踢 足球。 我 看 你们 踢。 Em không biết đá bóng. Em xem mọi người đá thôi.
Anna
你们
看, 鸟! Mọi người nhìn kìa, chim!
Chu Dương
这儿
的 鸟 很 多。 Ở đây nhiều chim lắm.
Nghe xong, trả lời
Hine ký ô nào?
Hine nói
Hine mách nhỏ
Hồi đó mình suýt nói
玩 足球. Chu Dương cười, bảo: chân thì 踢, tay thì 打. Giờ nhìn quả bóng là mình nghĩ ngay tới cái chân hay cái tay.
Đọc ngoài đời
- 游泳馆
nhà bơi, bể bơi trong nhà — biển trước nhà thể thao của trường
- 足球场
sân bóng đá — biển chỉ đường trong khu trường
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã ký ô chạy bộ buổi sáng
你
Sở thích của bạn là gì?
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
流水

