Bài 5· Chặng 2 · Quanh trường· 19 phút

起来qǐláidậy, đứng dậy, ngồi dậyRa, vào, lên, xuống

Nắng, sáng sớm khoảng 10 độ (trưa lên 15 độ). Hôm nay hai bạn ra Bến Thượng Hải. Anna vẫn trùm chăn, Hine kéo rèm. Xuống cầu thang, Anna chạy trước, đứng ở chiếu nghỉ tầng 2 vẫy tay gọi.

  • Dùng các động từ chỉ hướng làm động từ chính (ra, vào, qua, về, lên, xuống, dậy) và hiểu 来lái là "về phía mình", 去qù là "ra xa mình".
  • Chọn đúng 来lái hay 去qù theo chỗ người nói đứng
Sổ từ của Hine

Trang 5 / 10

18 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T7 20/11/2027

Cầu thang ký túc xá

Hine đứng ở tầng 4. Bấm từng ô để nghe: ai đi về phía Hine thì có 来 lái, ai đi xa Hine thì có 去 qù.

Cắt ngang cầu thang ký túc xá. Hine ở chiếu nghỉ tầng 4: một bạn đi lên về phía Hine, một bạn đi tiếp lên trên, Anna đi xuống về phía Hine; ở tầng 1 một bạn ra cửa, một bạn bước vào; trên ghế dài một bạn đứng dậy.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Cắt ngang cầu thang ký túc xá. Hine ở chiếu nghỉ tầng 4: một bạn đi lên về phía Hine, một bạn đi tiếp lên trên, Anna đi xuống về phía Hine; ở tầng 1 một bạn ra cửa, một bạn bước vào; trên ghế dài một bạn đứng dậy.

Đoán thử 3 từ

Đoán qua âm Hán Việt: 来 lái (lai) là tới, 去 qù (khứ) là đi. Có một bẫy quen tai.

  1. 01

    进来jìnlái

    Hán Việttiến lai

    Tiến là vào, lai là tới phía mình: vào đây.

  2. 02

    出去chūqù

    Hán Việtxuất khứ

    Xuất là ra, khứ là đi xa: ra ngoài.

  3. 03

    过去guòqù

    Hán Việtquá khứ

    Bẫy! Ở bài này 过去guòqù là "đi qua đó". Nghĩa "quá khứ, trước đây" là của cấp sau.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

18 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Ra, vào, qua3 từ

  • 出chū

    ra

    Hán Việtxuất

    出了Chūle地铁站dìtiězhàn,走路zǒulù五wǔ分钟fēnzhōng。

    Ra khỏi ga tàu, đi bộ năm phút.

  • 进jìn

    vào

    Hán Việttiến

    请Qǐng进jìn!

    Mời vào!

  • 过guò

    qua, đi qua; trải qua (ngày, năm)

    Hán Việtquá

    过了Guòle一会儿yíhuìr,安娜Ānnà起床qǐchuáng了le。

    Một lát sau, Anna dậy.

    • 过guò (quá: đi qua, trải qua) khác cùng chữ 过guò đọc nhẹ thành guo, nghĩa "đã từng" (thẻ từ, Dạy chính ở Ngữ pháp HSK 2, bài Bạn ăn lẩu bao giờ chưa?). 过去guòqù ở bài này là "qua đó"; nghĩa "quá khứ, trước đây" của 过去guòqù là cấp sau.

Nhóm 2Lại đây hay đi đó: lái và qù8 từ

  • 过来guòlái

    qua đây

    Hán Việtquá lai

    你Nǐ过来guòlái一下yíxià!

    Bạn qua đây một chút!

    • 来lái = về phía người nói, 去qù = ra xa người nói. Hine ở tầng 4 gọi Anna ở tầng 1: 你nǐ上来shànglái吧ba (bạn lên đây đi); Anna ở tầng 1 đáp: 我wǒ现在xiànzài上去shàngqù (mình lên đó ngay). Tiếng Việt chỉ nói "lên", tiếng Trung phải chọn 来lái hay 去qù theo chỗ người nói đứng.
  • 过去guòqù

    qua đó

    Hán Việtquá khứ

    我Wǒ过去guòqù看看kànkan。

    Mình qua đó xem thử.

  • 出来chūlái

    ra (về phía người nói), ra đây

    Hán Việtxuất lai

    安娜Ānnà,你nǐ出来chūlái一下yíxià!

    Anna ơi, cậu ra đây một chút!

  • 出去chūqù

    ra (xa người nói), ra ngoài

    Hán Việtxuất khứ

    起来Qǐlái吧ba!我们Wǒmen九jiǔ点diǎn出去chūqù。

    Dậy đi! Chín giờ tụi mình ra ngoài.

  • 进来jìnlái

    vào (đây)

    Hán Việttiến lai

    外面Wàimiàn很hěn冷lěng,你nǐ进来jìnlái吧ba。

    Ngoài trời lạnh, cậu vào đây đi.

  • 进去jìnqù

    vào (đó)

    Hán Việttiến khứ

    房间Fángjiān里面lǐmiàn很hěn热rè,我wǒ不bù想xiǎng进去jìnqù。

    Trong phòng nóng quá, mình không muốn vào.

  • 回来huílái

    về (đây)

    Hán Việthồi lai

    你Nǐ晚上wǎnshang几jǐ点diǎn回来huílái?

    Tối bạn mấy giờ về?

    • Pinyin: Đại cương ghi 回来huílái, 出去chūqù… (thanh đầy đủ khi đứng làm động từ chính). Khi đứng sau động từ khác làm bổ ngữ, 来lái, 去qù thường đọc nhẹ: 拿ná回来huílai, 走zǒu出去chūqu. Giọng máy đọc theo câu nên tự nhẹ đi; bạn chỉ cần nghe quen.
  • 回去huíqù

    về (đó)

    Hán Việthồi khứ

    太Tài晚wǎn了le,我们wǒmen回去huíqù吧ba。

    Muộn quá rồi, tụi mình về thôi.

Nhóm 3Lên, xuống, dậy, chạy7 từ

  • 上来shànglái

    lên (đây)

    Hán Việtthượng lai

    你Nǐ上来shànglái吧ba!

    Cậu lên đây đi!

  • 上去shàngqù

    lên (đó)

    Hán Việtthượng khứ

    我Wǒ现在xiànzài上去shàngqù。

    Mình lên đó ngay.

  • 下来xiàlái

    xuống (đây)

    Hán Việthạ lai

    你Nǐ下来xiàlái一下yíxià!

    Xuống đây một chút!

  • 下去xiàqù

    xuống (đó)

    Hán Việthạ khứ

    我们Wǒmen下去xiàqù吧ba。

    Tụi mình xuống thôi.

  • 起来qǐlái

    dậy, đứng dậy, ngồi dậy

    Hán Việtkhởi lai

    八Bā点diǎn了le,起来qǐlái吧ba!

    Tám giờ rồi, dậy đi!

    • 起来qǐlái: 起qǐ đã gặp trong 起床qǐchuáng (HSK 1). 起床qǐchuáng là ra khỏi giường; 起来qǐlái là ngồi dậy, đứng dậy.
  • 动dòng

    động đậy, cử động

    Hán Việtđộng

    我Wǒ的de手表shǒubiǎo不bú动dòng了le。

    Đồng hồ của mình không chạy nữa.

  • 跑pǎo

    chạy

    Hán Việtbào

    安娜Ānnà在zài前面qiánmiàn跑pǎo。

    Anna chạy phía trước.

    • 跑pǎo (chạy) khác 走zǒu (đi bộ, bài Đi lại trong thành phố).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

进jìn (tiến) = vào.

Hỏi nhanh

Hine bước ra khỏi cửa phòng. Từ nào hợp?

Ra: 出chū. Vào: 进jìn.

Hỏi nhanh

Hine ở tầng 4 gọi Anna ở tầng 1: 你Nǐ上shàng( )吧ba!

Anna đi về phía Hine (người nói): 来lái.

Hỏi nhanh

Anna ở tầng 1 đáp, mình sẽ lên chỗ Hine: 我Wǒ现在xiànzài上shàng( )。

Anna (người nói) đi xa chỗ mình đứng: 去qù.

Hỏi nhanh

Hine ở trong phòng, dì Trương gõ cửa. Hine nói: 请Qǐng进jìn( )!

Dì vào chỗ Hine đang đứng: 进来jìnlái.

Hỏi nhanh

Hine ở phòng, hỏi Anna sắp ra cửa: 你Nǐ几jǐ点diǎn回huí( )?

Anna về lại phòng, chỗ Hine đang ở: 回来huílái.

Hỏi nhanh

Ghép chữ với nghĩa.

来lái: về phía người nói; 去qù: ra xa người nói.

Hỏi nhanh

Hine ở tầng 4, muốn xuống sảnh lấy đồ: 我Wǒ下xià( )拿ná东西dōngxi。

Hine (người nói) rời chỗ mình: 下去xiàqù.

Hỏi nhanh

Dì Trương ở sảnh tầng 1 gọi Hine ở tầng 4: 你Nǐ下xià( )一下yíxià!

Hine xuống về phía dì (người nói): 下来xiàlái.

Hỏi nhanh

Anna ở chiếu nghỉ tầng 2 vẫy Hine: 你Nǐ过guò( )一下yíxià!

Lại chỗ Anna (người nói): 过来guòlái.

Hỏi nhanh

Anna đứng ngoài cửa phòng học, nói với Hine đứng cạnh: 我Wǒ进jìn( )看看kànkan。

Anna (người nói) đi vào chỗ khác chỗ mình đứng: 进去jìnqù.

Hỏi nhanh

Anna chạy trên sân trường. 安娜Ānnà在zài( )。

Chạy: 跑pǎo. Đi bộ: 走zǒu.

12 câu

Nhắc trước拿ná出来chūlai: đứng sau động từ khácDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Xuống lấy đồ đi! · Mang ra đây

Bài này học các từ làm động từ chính. Đứng sau động từ khác (拿ná出来chūlai, lấy ra; 走zǒu回去huíqu, đi bộ về): học ở Ngữ pháp HSK 2 — bài Xuống lấy đồ đi! cùng hôm nay, bài Mang ra đây ngày mai.

Nhắc lại吧ba (rủ) và 一下yíxiàDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đợi một chút nhé

起来qǐlái吧ba (dậy đi), 你nǐ过来guòlái一下yíxià (cậu qua đây một chút).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Dậy đi!

8 giờ sáng, phòng 412 rồi cầu thang. Nắng sớm chiếu qua rèm.

  1. Hine

    起来Qǐlái吧ba!我们Wǒmen九jiǔ点diǎn出去chūqù。

    Dậy đi! Chín giờ tụi mình ra ngoài.

  2. Anna

    现在Xiànzài几jǐ点diǎn?

    Mấy giờ rồi?

  3. Hine

    八Bā点diǎn了le。

    Tám giờ rồi.

  4. Anna

    晚上Wǎnshang几jǐ点diǎn回来huílái?

    Tối mấy giờ về?

  5. Hine

    晚上Wǎnshang八bā点diǎn回来huílái。

    Tám giờ tối về.

  6. Anna

    你Nǐ过来guòlái一下yíxià!

    Cậu qua đây một chút!

  7. Hine

    什么Shénme?

    Gì thế?

  8. Anna

    你Nǐ看kàn,外面wàimiàn天气tiānqì很hěn好hǎo!

    Cậu xem, ngoài trời đẹp quá!

  9. Hine

    好Hǎo,我们wǒmen下去xiàqù吧ba!

    Được, tụi mình xuống thôi!

Nghe xong, trả lời

Tối mấy giờ hai bạn về?

晚上wǎnshang八bā点diǎn回来huílái. 九jiǔ点diǎn là giờ ra ngoài buổi sáng.

Hine mách nhỏ

Mình nhớ 来lái và 去qù bằng cách coi người nói là cái đinh ghim: ai tiến về phía cái ghim là 来lái, ai rời xa cái ghim là 去qù.

Đọc ngoài đời

  • 出口chūkǒu

    lối ra — biển ở ga tàu điện ngầm, trung tâm thương mại

  • 请qǐng进jìn

    mời vào — giấy dán trên cửa phòng làm việc

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã phân biệt lái và qù

Dậy đi! Chín giờ tụi mình ra ngoài.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 6 · Thể thao và sở thích

Thứ Năm, trưa. Bảng đăng ký câu lạc bộ thể thao dán trước nhà ăn: Anna ký ô bơi, còn Hine chọn gì?

Lật trang sau

不Bù积jī跬kuǐ步bù,无wú以yǐ至zhì千qiān里lǐ。Không góp từng bước nhỏ thì không đi được nghìn dặm.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2