Ôn 3· Chặng 3 · Sẵn sàng cho thứ Hai· 15 phút

ヒネの地図ちずbản đồ của HineBản đồ ba ngày

Trước khi ngủ, Hine mở cuốn sổ chi tiêu, lật sang trang trắng và vẽ lại ba ngày: sân bay, ga nhỏ, phòng 202, cửa hàng 100 yên, quán cơm, tuyến tàu, ひまわり. Mỗi chỗ là một câu đã nói được, hoặc suýt nói sai.

  • Nhớ lại cả khoá theo đường Hine đã đi
  • Đáp ngay, không cần nghĩ
  • Sẵn sàng cho thứ Hai
Kể từ lúc hạ cánh

Giờ thứ 75

Còn 18 tiếng tới ca làm đầu tiên. Nệm đã trải, báo thức đã đặt.

Cảnh 1 · Chủ nhật 5/4, 10 giờ 6 tối

Ba ngày, mười điểm trên bản đồ

Hine vẽ bằng bút chì lên trang sổ kẻ ô. Bấm từng điểm: nghe câu người ta nói ở đó, chọn câu đáp. Đúng thì đóng dấu.

sân bayga nhỏga わかばだいphòng 202ちゅうおう こうえんひまわり

0/10 điểm đã đóng dấu

① Sân bay · thứ Năm, 8 giờ 30 tối · bài 1

Bạn vừa ra khỏi cửa đến. Nhân viên quầy thông tin chào bạn.

Nhân viênこんばんは。

② Quầy xe buýt · thứ Năm, 10 giờ 5 tối · bài 3

Bạn hỏi chuyến xe buýt cuối.

Nhân viên最後さいごのバスは10時じ半はんです。

③ Cầu thang ga nhỏ · gần nửa đêm thứ Năm · bài 4

Một người đàn ông xách vali giúp bạn lên hết cầu thang, đặt xuống.

Người lạはい、どうぞ。

④ Tàu sáng thứ Sáu · thứ Sáu, 8 giờ 10 sáng · bài 5

Tàu giờ cao điểm. Vali của bạn lăn vào chân một người.

Người lạいたっ……

⑤ Tầng 1 nhà bà chủ · thứ Sáu, 3 giờ chiều · bài 6

Lần đầu gặp bà chủ nhà. Bà hỏi bạn người nước nào.

Bà chủ nhàお国くにはどちら?

⑥ Trước ga · thứ Bảy, 9 giờ 30 sáng · bài 8

Chị nhân viên cửa hàng điện thoại mời bạn.

Nhân viênスマホのプラン、見直みなおしませんか。

⑦ Cửa hàng 100 yên · thứ Bảy, 10 giờ 20 sáng · bài 9

Ra quầy, chị thu ngân đọc tổng tiền.

Nhân viên全部ぜんぶで330円えんです。

⑧ Quán cơm gần ga · thứ Bảy, 12 giờ 30 trưa · bài 10

Bạn vào quán một mình.

Nhân viên何名様なんめいさまですか。

⑨ Tàu chiều thứ Bảy · thứ Bảy, gần 6 giờ chiều · bài 11

Tàu về đông kín, bạn ôm túi nệm, kẹt giữa toa.

Loa trên tàuまもなく若葉台わかばだいです。

⑩ Cổng nhà · Chủ nhật, 6 giờ 30 tối · bài 14

Bạn ra cổng đi mua cơm tối.

Bà chủ nhàいってらっしゃい。

  1. ★ひまわり

★ Điểm cuối: cửa sau ひまわり, thứ Hai 4 giờ 50. Mở ở bài kiểm tra cuối khoá.

Cảnh 2 · Những cái bẫy

Năm cái bẫy, một điều làm đúng

Mỗi bài một cái bẫy Hine đã gặp. Mặt trước là điều Hine đã làm, lật lại là điều nên làm.

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Họ nói, bạn đáp

Từ sân bay tới phòng nghỉ. Tám lượt, trộn cả khoá.

Tám tình huống ngoài bản đồ, xáo trộn từ ba ngày qua. Đếm giờ chỉ để tập phản xạ, tắt được.

Cửa hàng ở sân bay. Nhân viên chào khi bạn bước vào.

Cảnh 4 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe loa trên tàu. Câu này báo gì?

Câu 1 / 10

Giờ bạn đáp được

Chào anh chị (người cùng chỗ làm). Xin phép. Hết chặng 3, bạn đi tàu, ra mắt hàng xóm, chào ở chỗ làm và cúi chào cho đúng.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Kiểm tra cuối khoá · Thứ Hai 6/4 · 4 giờ 20 chiều

「いってきます。」

Từ phòng 202 tới cửa sau ひまわり: bà chủ nhà ở cổng, người phát khăn giấy trước ga, một chai nước, một ngã tư đông người. 4 giờ 55, Hine gõ cửa phòng nghỉ.

Vào bài sau

案あんずるより産うむが易やすし。Lo trước thì thấy khó, bắt tay làm mới thấy dễ: ngày mai sẽ dễ hơn bạn nghĩ.

← Về trang khoá Giao tiếp cơ bản