Ôn 1· Chặng 1 · Nói như bạn bè· 15 phút

海うみの日ひ、どう する?ngày Biển, tính sao?Ôn 1 · Nhóm chat cuối tuần

Mưa. ワン mở nhóm chat rủ đi biển ngày うみのひ (ngày lễ của biển, 19/7). Anh Tanaka bận phỏng vấn, Sato đi được, mỗi người nhắn một kiểu. Bạn điền những câu Hine gõ.

  • Điền câu vào một nhóm chat rủ nhau đi chơi
  • Đóng vai trộn bài 1–4

Cảnh 1 · Chủ nhật 20/6, 9 giờ tối

Một tối Chủ nhật, tám câu trong nhóm

Tin tiếng Việt, câu tiếng Nhật Hine gõ để trống. Bấm vào chỗ trống, chọn câu đúng. Bấm loa để nghe.

Nhóm ひまわりTin nhắn

  1. Nhóm ひまわり

    ワン: Ngày 19/7 là うみのひ (Ngày của Biển). Cả nhóm đi biển えのしま không?

  2. Hine

    Mình đi!

  3. Nhóm ひまわり

    Sato: Em cũng muốn đi!

  4. Nhóm ひまわり

    ワン: 9 giờ sáng ở ga わかばだい nhé.

  5. Hine

  6. Hine

    Anh Tanaka,

  7. Nhóm ひまわり

    Anh Tanaka: Hôm đó anh có buổi phỏng vấn xin việc rồi. Tiếc quá.

  8. Hine

    Tiếc thật. Phỏng vấn cố lên nhé!

  9. Nhóm ひまわり

    Sato: Chị Hine ơi, có cần mang dù không ạ? Dự báo nói có thể mưa.

  10. Hine

    Mang theo cho chắc.

  11. Nhóm ひまわり

    ワン: Tối thứ Sáu trước đó, cả nhóm đi ăn không?

  12. Hine

    Hôm đó mình có ca.

  13. Hine

    Ngày 19 thì

  14. Nhóm ひまわり

    Sato: Chị ơi, sáng 19 chắc em tới muộn 5 phút…

  15. Hine

0/8 câu đúng

Cảnh 2 · Những cái bẫy

Năm cái bẫy, một điều làm đúng

Mặt trước là câu Hine đã nói (hoặc suýt nói), lật lại là câu nên nói.

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Họ nói, bạn đáp

Tháng Tư tới tháng Sáu, trộn lẫn

Tình huống của cả chặng, xáo trộn. Nhìn người nói, chọn câu bạn nói.

Sato, đàn em, xin nói thân mật với bạn.

Cảnh 4 · Đến lượt bạn

Đến lượt bạn: đóng vai ba lần

Một người bạn rủ bạn đi biển. Lần lượt: nhận lời, hỏi giờ, rồi từ chối một lời rủ khác và hẹn lần sau. Nghe mẫu, thu giọng, nghe lại.

Đóng vai: nhận lời, hỏi giờ, từ chối

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • 行いく 行いく!いいね、行いこう。(Nhận lời) Đi chứ đi chứ! Hay đấy, đi thôi.
    Mẫu

  • 何時なんじに どこで 会あう?(Hỏi giờ) Mấy giờ, gặp ở đâu?
    Mẫu

  • 9時じに 駅えきね。りょうかい!9 giờ ở ga nhé. Rõ rồi!
    Mẫu

  • ごめん、その 日ひは ちょっと…(Từ chối) Xin lỗi, hôm đó hơi kẹt…
    Mẫu

  • また 今度こんど 誘さそって。Lần sau rủ mình nhé.
    Mẫu

Cảnh 5 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 10

Với ai thì bạn giữ です/ます?

Giờ bạn đáp được

Ngày của Biển tính sao? Hết chặng 1, bạn nói thân mật, rủ, từ chối và nhắn tin như bạn bè.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 5 · Thứ Ba 20/7 · 9 giờ tối

「昨日きのうね、海うみに 行いったんだ。」

"Hôm qua ấy mà, mình đi biển đấy." Chặng 2 bắt đầu. Anh Tanaka không đi được, hỏi một câu どうだった?, và Hine phải kể một mạch.

Vào bài sau

旅たびは道連みちづれ、世よは情なさけ。Đi đường cần bạn đồng hành, ở đời cần tình người.

← Về trang khoá Giao tiếp N4