Ôn 2· Chặng 2 · Kể chuyện· 15 phút

フエは どうでしたか。Huế thế nào?Ôn 2 · Kể chuyện mùa hè

Trời mát. Ông Yamada nhắc lại chuyện hè: "Lần tới ghé Huế…". Hine kể chuyến về Huế; ông đệm lời, hỏi về em gái. Lần này bạn đóng vai ông Yamada: chọn lời đệm ở năm chỗ.

  • Nghe Hine kể chuyến về Huế, đệm lời đúng chỗ
  • Kể một chuyến đi của bạn: 6 câu, nói thử

Cảnh 1 · Thứ Bảy 9/10, 8 giờ tối

Một tối ở quầy, năm lời đệm

Hine kể, bạn là ông Yamada. Bấm vào chỗ trống, chọn lời đệm. Bấm loa để nghe câu của Hine.

Quầy ひまわり · Hine kể chuyện HuếTin nhắn

  1. Ông Yamada (vai bạn)

    フエは どうでしたか。(Huế thế nào?)

  2. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    暑あつかったけど、楽たのしかったです。(Nóng nhưng vui ạ.)

  3. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    着ついた 日ひは 38度どでした。(Hôm tới nơi, trời 38 độ.)

  4. Ông Yamada (vai bạn)

  5. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    妹いもうとが 空港くうこうで 待まって いました。(Em gái cháu đợi ở sân bay.)

  6. Ông Yamada (vai bạn)

  7. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    妹いもうとは 今いま、日本語にほんごを 勉強べんきょうして いるんです。(Em gái cháu giờ đang học tiếng Nhật đấy ạ.)

  8. Ông Yamada (vai bạn)

  9. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    王宮おうきゅうで 3時間じかん 歩あるきました。(Cháu đi bộ ba tiếng trong Đại Nội.)

  10. Ông Yamada (vai bạn)

  11. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    暑あつくて、妹いもうとと チェーを 食たべました。(Nóng quá, cháu với em gái đi ăn chè.)

  12. Ông Yamada (vai bạn)

  13. Quầy ひまわり · Hine kể chuyện Huế

    山田やまださん、今度こんど フエに 行いったら、案内あんないしますよ。(Lần tới bác ghé Huế, cháu dẫn bác đi.)

  14. Ông Yamada (vai bạn)

    楽たのしみです。(Mong lắm.)

0/5 câu đúng

Cảnh 2 · Những cái bẫy

Năm cái bẫy, một điều làm đúng

Mặt trước là câu Hine đã nói (hoặc suýt nói), lật lại là câu nên nói.

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Họ nói, bạn đáp

Tháng Bảy tới tháng Mười, trộn lẫn

Tình huống của cả chặng, xáo trộn. Để ý người nghe là bạn bè hay người trên.

Anh Tanaka hỏi chuyến đi hôm qua.

Cảnh 4 · Đến lượt bạn

Đến lượt bạn: một chuyến đi, sáu câu

Kể một chuyến đi của bạn cho một người lớn tuổi nghe, giữ です/ます: mở, đầu tiên, sau đó, chỗ bất ngờ, cuối cùng, cảm tưởng. Nghe mẫu của Hine trước.

Kể một chuyến đi

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • 夏休なつやすみに フエへ 帰かえりました。Kỳ nghỉ hè cháu về Huế.
    Mẫu

  • まず、妹いもうとと 王宮おうきゅうに 行いきました。Đầu tiên, cháu đi Đại Nội với em gái.
    Mẫu

  • それから、川かわの 近ちかくで チェーを 食たべました。Sau đó, ăn chè gần bờ sông.
    Mẫu

  • 家いえに 帰かえったら、急きゅうに 雨あめが 降ふって きました。Về tới nhà thì tự nhiên trời đổ mưa.
    Mẫu

  • 最後さいごに、家族かぞくと ご飯はんを 食たべました。Cuối cùng, ăn cơm cùng gia đình.
    Mẫu

  • 暑あつかったけど、楽たのしかったです。Nóng nhưng vui ạ.
    Mẫu

Cảnh 5 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Một người bạn hỏi câu này. Bạn nên đáp thế nào?

Câu 1 / 10

Giờ bạn đáp được

Huế thế nào? Hết chặng 2, bạn kể được một việc thành đoạn, đệm lời khi người khác kể, viết nhật ký và khoe ảnh.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 9 · Thứ Năm 9/12 · 12 giờ 20 trưa

「悪わるいんだけど、ノート 見みせて くれない?」

"Ngại quá nhưng cho mình xem vở được không?" Chặng 3 bắt đầu. Thi N4 xong, Hine lao vào hồ sơ học bổng: cùng một buổi trưa, hai lời nhờ, hai mức nói.

Vào bài sau

可愛かわいい子こには旅たびをさせよ。Thương con thì cho con đi xa.

← Về trang khoá Giao tiếp N4