Ôn 1· Chặng 1 · Người mới· 15 phút
しがつのノート Sổ tay tháng Tư
Tối cuối tháng Tư, Hine giở sổ tay chép lại những câu đã nói được ở quầy, trên lớp, với ông Yamada. Mỗi chỗ trống là một câu tiếng Nhật cô đã nói, hoặc suýt nói nhầm.
- Đóng vai trộn bài 1–4: vào ca, giới thiệu, gọi tên, chọn đúng mức lịch sự
- Viết lại 3–5 câu giới thiệu, tự soát theo bảng kiểm
Cảnh 1 · Thứ Năm 30/4, tối
Một tháng, mười câu tiếng Nhật
Trang sổ viết tiếng Việt, câu tiếng Nhật để trống. Bấm vào chỗ trống, chọn câu Hine đã nói. Bấm loa để nghe.
Sổ tay tháng TưSổ tay
Thứ Tư 8/4 · ca đầu đứng quầy. Vào ca lúc 5 giờ chiều vẫn chào おはよう
ございます .Khách vào: いらっしゃいませ. Đi hâm cơm: 少々
お待ちください .Khách về: ありがとう
ございました . Nhớ đuôi ました!Chủ nhật 12/4 · tờ giới thiệu nhân viên. Dòng đầu: ヒネです。
Dòng cuối: どうぞよろしく
お願いします。 Thứ Hai 13/4 · buổi học đầu. Nói thêm ヒネと
呼んでください nên cả lớp gọi mình là Hine.Quên phần sở thích, thầy phải hỏi しゅみは
何ですか Thứ Bảy 18/4 · bác Yamada gọi anh Tanaka là 田中くん, còn mình gọi anh ấy là 田中さん.
0/10 câu đúng
Cảnh 2 · Những cái bẫy
Năm cái bẫy, một điều làm đúng
Mặt trước là câu Hine đã nói (hoặc suýt nói), lật lại là câu nên nói.
Chạm vào thẻ để lật.
Cảnh 3 · Họ nói, bạn đáp
Cả tháng Tư, trộn lẫn
Tình huống của cả chặng, xáo trộn. Chọn câu bạn nói.
Bạn vào phòng nghỉ lúc 5 giờ chiều, bắt đầu ca.
Cảnh 4 · Đến lượt bạn
Đến lượt bạn: viết lại, không nhìn bài
Viết lại tờ giới thiệu của bạn mà không mở bài 2, rồi tự soát. Xong thì mở bài mẫu so.
Viết thử
Viết lại 3–5 câu giới thiệu bạn, lần này không nhìn bài 2.
Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là mất. Muốn giữ thì chép ra sổ.
Bài mẫu · của Hine
- ヒネです。Tôi là Hine.
- ベトナムの
フエから 来ました。 Tôi đến từ Huế, Việt Nam. - さくら
大学の Tôi là sinh viên Đại học Sakura.学生です。 - しゅみは
音楽です。 Sở thích của tôi là âm nhạc. - どうぞよろしく
お願いします。 Rất mong được giúp đỡ.
Cảnh 5 · Kiểm tra
8 câu, đạt 7 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn đáp được
ヒネと
Cứ gọi tôi là Hine. Hết chặng 1, bạn nói được ba câu ở quầy, viết vài dòng về mình, tự giới thiệu một phút và gọi người khác đúng cách.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
塵も
