Kanji N1107 / 13620 phútÔn tập

Ôn tập 7 — Bài 89 đến 100

Thứ Hai 6/1, 12 giờ 30 trưa · căng tin công ty

  • Ôn 108 chữ của hai chặng
  • đọc từ ghép, nhận mặt chữ gần giống, viết lại chữ hay dùng

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 108

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

烈レツLiệt · mãnh liệt
列レツLiệt · hàng

烈 và 列 dễ nhầm — nhìn kỹ hình chữ trước khi đọc.

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 7Chuyện của Hine

Nhìn bộ bên trái

Mười hai giờ ba mươi trưa thứ Hai 6/1, căng tin công ty; trời nhiều mây, khoảng 6 độ. Ngày làm việc đầu năm, Tanaka và Hine ăn trưa cùng nhau, Hine lấy 108 thẻ chặng 13–14 ra ôn.

しんねんさいしょのしごとのひ、ヒネさんとたなかさんはしゃいんしょくどうでひるごはんをたべました。

ヒネさんはひゃくはちまいのカードをだしました。たなかさんがじをよんで、ヒネさんがいみをいいます。ときどきやくをこうたいします。

「これ、どっちが『てってい』だっけ?てつとてつ、おなじにみえるよ。」

「ひだりをみて。ぎょうにんべんはみちだからてってい。てへんはてでかたづけるからてったい。」

「そういえば、いもうとさんはとうきょう、どうだった?」

「すごくたのしかったって。よっかにかえったよ。おかしのはこと、わたしがつくったちいさいカードをもって。」

「カードまで?さすがヒネさんだね。」

つぎは「がい」と「き」のカードです。

「がいのみぎは、じゅういちがつのおわりにならったきとおなじ。きがつくと、『がいよう』のがいになるの。」

「じゃあ、ていとていは?」

「てへんはてでおしかえすからていこう。にんべんはひとのせがひくい、っておぼえてる。」

さいごは「じゅん」です。じゅんのみぎには「たて」がはいっています。

カードのうらには、れいぶんがかいてありました。「きおんがひくく、みずがなかなかじゅんかんしません。」

「たてをもってみちをまわるからじゅんかんか。よくつくったね。」

「やすみのあいだにかいたんだ。ほら、いちまいめをみて。」

いちまいめのカードには、「よるおそくまでてっていしてふくしゅうしました。」とかいてありました。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Hine bảo Tanaka phân biệt 徹 và 撤 bằng cách nào?

Câu 2 / 2

Em gái của Hine mang gì về nước?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Ghép chữ với nghĩa (chặng "Tính chất, mức độ").

Câu 1 / 10

習慣しゅうかんは第二だいにの天性てんせいなり

Thói quen là bản tính thứ hai.

Câu nói có thật (gốc phương Tây, người Nhật dùng như tục ngữ).

Tập sau mở Chặng 15: chữ về nhà, máy, đồ dùng.