Kanji N1: 1.133 chữ cuối, một vòng thẻ mỗi sáng
Năm đầu đi làm của Hine ở Tokyo: mỗi bài là 9 chữ cô gặp trong ngày, đọc trên tàu như một vòng thẻ học. Hán Việt dẫn đường cho từng chữ.
- 1133 chữ
- 136 bài
- 24 phút/bài
- Miễn phí
- Không cần đăng ký
Máy giải mã Hán Việt
Gõ một từ Hán Việt bạn biết
Người Việt đã nói hàng trăm từ gốc Hán mỗi ngày. Gõ thử một từ — xem nó viết bằng chữ Nhật thế nào.
Cẩn thận
Giống mà khác
Cùng mặt chữ, cùng âm Hán Việt — nhưng người Nhật hiểu khác. Đoán nghĩa trước, rồi bấm để lật.
Thử 30 giây
Học thử một chữ trước khi vào bài
Hai mảnh ghép…
Đoán thử: ghép lại thành chữ gì?
…thành một chữ
Hình thanh: Một mảnh chỉ nghĩa, một mảnh gợi âm đọc — loại chữ Hán phổ biến nhất.
Thử nhanh 2 câu
雲 nghĩa là gì?
雲 đọc Hán Việt là gì?
Bạn vừa học chữ đầu tiên! Còn 1132 chữ →
Điểm riêng của khoá Kanji N1
Từ chữ tiểu học còn sót tới chữ trên báo
- 雲海vân hảibiển mây
- 昆虫côn trùngcôn trùng
- 松竹梅tùng trúc maiba hạng cao, giữa, thấp
- 農業nông nghiệpnông nghiệp
Đủ trọn bảng chữ thường dùng
1.133 chữ của khoá cộng 1.003 chữ đã học ở Kanji N5 → N2 là đúng 2.136 chữ của bảng chữ Hán thường dùng bản 2010.
Hán Việt mở khoá nghĩa
Phần lớn chữ N1 có âm Hán Việt quen với người Việt: hoàng hậu, trung thành, quốc bảo đều là từ ghép bằng chữ của khoá. Mỗi chữ có một từ tiếng Việt làm cầu nhớ.
Chữ nào cũng nằm trong chuyện
Mỗi bài là một ngày đi làm của Hine: đào tạo người mới, dẫn tour, đón đoàn, công tác Hà Nội – Huế. Chữ có cảnh, có câu, nhớ lâu hơn.
Ngoài đời
Học xong bạn đọc được
- biển ga tàu:禁煙
Cấm hút thuốc - biển đường:立入禁止
Cấm vào - nhãn, thẻ ghi chữ:故障中
Đang hỏng (máy bán hàng, thang máy) - nhãn, thẻ ghi chữ:撮影禁止
Cấm chụp ảnh, quay phim (bảo tàng, chùa) - biển ga tàu:改札口
Cửa soát vé - biển ga tàu:乗換
Đổi tàu - biển cửa tiệm:ゆ
Tấm rèm cửa nhà tắm công cộng, suối nước nóng (chữ 湯 viết kana) - biển cửa tiệm:御朱印
Con dấu đỏ của chùa, đền (ghi vào sổ cho khách)
1133 chữ, 126 bài, 18 chặng
Mỗi chặng là một nhóm nghĩa: thiên nhiên, tên tỉnh, lòng người, cơ thể, gia đình, nhà cửa, tiền bạc, luật pháp, văn hoá, động tác, tính chất… Chặng cuối là chữ ít gặp, chỉ cần nhận mặt khi đọc. Cứ hai chặng có một bài ôn.

Chặng 1
Chữ tiểu học còn sót · thiên nhiên, đời sống
9 bài
- Mây, tre, sâu bọ駅の
前の Hoa anh đào trước ga đã nở rộ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn桜が 満開です。 - Ruộng nương, chăn nuôi北海道の
牧場で Ở trang trại Hokkaido người ta nuôi cừu.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn羊を 飼っています。 - Đất, cây, rễ坂道に
沿って、 Dọc con đường dốc là những ngôi nhà cổ nối tiếp nhau.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn古い家が 続いています。 - Màu sắc, hình dáng角を
曲がると、 Rẽ ở góc đường là thấy toà nhà màu vàng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn黄色い 建物が 見えます。 - Đồ vật trong nhà古い机ですが、
ま だ使えますよ。Bàn cũ nhưng vẫn dùng được đấy.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Thân thể, tắm, nuôi dưỡng温泉では、
お 湯に入る前に Ở suối nước nóng, phải tắm sạch người trước khi vào bồn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn体を 洗います。 - Trẻ em, lòng người中村さん、
お誕生日おめでとう! Nakamura ơi, chúc mừng sinh nhật!Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Vua, thành quách, lịch sử昔、
ここには Ngày xưa ở đây có một toà thành lớn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn大きな城が ありました。 - Chùa, nhạc, lễ京都には
国宝の Ở Kyoto có rất nhiều ngôi chùa là quốc bảo.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnお寺がたくさん あります。
- Mây, tre, sâu bọ駅の

Chặng 2
Chữ tiểu học còn sót · tên đất, việc, khái niệm
13 bài
- Tên tỉnh 1大阪から
奈良まで、 Từ Osaka đến Nara đi tàu mất khoảng một tiếng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn電車で 一時間ぐらいです。 - Tên tỉnh 2奈良には
鹿がたくさんいます。 Ở Nara có rất nhiều hươu.Học ngay →✓ đã học25 phútđang soạn - Tổ chức, cơ quan団体の
お客様は、 Đoàn khách đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn新幹線で 京都へ 行きます。 - Số, thứ tự, đơn vị翌日の
朝、 Sáng hôm sau, chúng ta khởi hành lúc 9 giờ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn九時に 出発します。 - Đẩy, cuộn, cấtお土産を
きれいな紙で Tôi đã gói quà bằng giấy đẹp.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn包みました。 - Nhìn, đến, theo係の
人の Xin làm theo chỉ dẫn của nhân viên phụ trách.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn指示 に従ってください。 - Tính chấtホテルの
部屋は Phòng khách sạn rất dễ chịu.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnとても 快適でした。 - Khái niệm 1 · gốc, đáy, hệ無理を
しないで、 Đừng cố quá sức, điều gì không hiểu thì hãy hỏi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn分からないことは 聞いてください。 - Khái niệm 2 · ép, vây, dời日光までは
往復で Đi Nikko khứ hồi mất khoảng bốn tiếng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn四時間ぐらいかかります。 - Làng, kho, tổ駅の
屋根の Chim én làm tổ dưới mái nhà ga.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn下に、 ツバメが 巣を 作りました。 - Tranh đua, xung quanh各班で
売り上げを Các nhóm thi đua doanh số với nhau.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn競います。 - Chữ hay gặp còn lại 1改札を
出て、 Ra khỏi cổng soát vé rồi xin đợi ở cửa chính giữa.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn中央口で 待っていてください。 - Chữ hay gặp còn lại 2博物館の
前に Người ta đang xếp hàng trước viện bảo tàng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn人が 並んでいます。 - Ôn chặng 1 và 2Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Tên tỉnh 1大阪から

Chặng 3
Lòng người, cảm xúc
9 bài
- Buồn, vui, than楽しくて
愉快な Đó là một chuyến đi vui vẻ, thú vị.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn旅行でした。 - Ghét, ghen, giận中村さんの
新しい Đồng hồ mới của Nakamura, ghen tị ghê.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn時計、 羨ましいなあ。 - Sợ, run, hoảng地震の
ときは Khi động đất, đừng hoảng, hãy chui xuống gầm bàn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn慌てないで、 机の 下に 入ってください。 - Mến mộ, an ủi失敗した私を、
先輩が Tôi làm hỏng việc, chị đi trước đã an ủi tôi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn慰めてくれました。 - Kiêu, lười, cẩn thận予約の
確認は、 Việc xác nhận đặt chỗ, xin hãy làm thận trọng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn慎重にしてください。 - Hồn, mê, phiền夏の
おぼんには、 Người ta nói dịp lễ Obon, vong linh người đã khuất trở về nhà.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn亡くなった人の 霊が 家に 帰ってくると 言われています。 - Tính tình木村さんは
穏やかですが、 Chị Kimura ôn hoà nhưng ý kiến rất sắc sảo.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn意見は 鋭いです。 - Thái độ, nết謹んでおわび申し
上げます。 Chúng tôi kính cẩn xin lỗi quý khách.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Ham muốn, hối thúc十二月に
N1に Tháng Mười Hai tôi sẽ thử sức với N1.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn挑戦します。
- Buồn, vui, than楽しくて

Chặng 4
Cơ thể, y tế
6 bài
- Mặt, cổ, tay chân昨日から
喉が Từ hôm qua tôi bị đau họng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn痛いです。 - Thân mình猫が
尻尾を Con mèo đang vẫy đuôi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn振っています。 - Bên trong cơ thể検査の
結果、 Kết quả xét nghiệm: gan và thận đều không có vấn đề.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn肝臓も 腎臓も 問題ありません。 - Bệnh và triệu chứng昨夜から
下痢が Từ tối qua tôi bị tiêu chảy liên tục.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn続いています。 - Sinh nở, cơ thể biến đổi妊娠中の
お客様には、 Với khách đang mang thai, chúng tôi chuẩn bị ghế phía trước.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn前の 席を 用意します。 - Ngủ, say, nghỉ ngơi昨日は
飲みすぎて、 Hôm qua uống quá chén nên sáng nay bị say xỉn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn今朝は 二日酔いです。 - Ôn chặng 3 và 4Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Mặt, cổ, tay chân昨日から

Chặng 5
Con người, gia đình, địa vị
5 bài
- Hôn nhân, họ hàng花嫁と
花婿は、 Nghe nói cô dâu chú rể muốn chụp ảnh ở Kyoto.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn京都で 写真を とりたいそうです。 - Cách gọi người誰か手伝って
くれませんか。 Có ai giúp tôi một tay được không?Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Vua quan, tước vịフエには
昔、 Ngày xưa Huế là nơi hoàng đế ở.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn皇帝が 住んでいました。 - Võ sĩ, nhà sư, tù nhân京都で
侍の Tôi muốn thử trải nghiệm làm samurai ở Kyoto.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn体験をして みたいです。 - Tài, đức, tên tuổi百歳の
長寿を Chúng tôi đã mừng thọ trăm tuổi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnお祝いしました。
- Hôn nhân, họ hàng花嫁と

Chặng 6
Nhà cửa, ăn uống
6 bài
- Đồ trong bếp箸の
使い方が Bạn dùng đũa khéo nhỉ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn上手ですね。 - Món ăn, gia vị納豆も
みそも Natto và miso đều là thực phẩm lên men.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn発酵食品です。 - Bữa ăn, no đói日本の
旅を Chúng tôi đã tận hưởng trọn vẹn chuyến đi Nhật.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn満喫しました。 - Cây trái, hoa山梨県の
桃は、 Đào ở Yamanashi rất ngọt.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnとても 甘いです。 - Nhà cửa廊下を
走らないでください。 Xin đừng chạy ở hành lang.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Áo quần, trang sức明日は
紺色の Ngày mai tôi mặc bộ vest màu xanh đậm.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnスーツを 着て 行きます。 - Ôn chặng 5 và 6Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Đồ trong bếp箸の

Chặng 7
Thiên nhiên, động vật
9 bài
- Trời, mây, gió雨が
止んで、 Mưa tạnh, trên trời hiện cầu vồng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn空に 虹が 出ました。 - Núi, đèo, vách峠を
越えると、 Vượt qua đèo là thấy biển.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn海が 見えます。 - Sông, đầm, bờ河畔を
散歩するのが Tôi thích đi dạo bên bờ sông.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn好きです。 - Đất, hang, đê川の
水が Nước sông có lên thì cũng có đê nên không sao.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn増えても、 堤防が あるので 安心です。 - Con vật 1昔、
ここで Ngày xưa ở đây hổ và voi đã đánh nhau.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn虎と 象が 戦いました。 - Con vật 2, săn bắn秋には
紅葉狩りに Mùa thu mình đi ngắm lá đỏ nhé.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn行きましょう。 - Lửa, khói, nước台風で、
駅の Do bão, quanh nhà ga bị ngập nước.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn周りが 浸水しました。 - Đất trời rộng lớn日光の
杉並木は、 Hàng tuyết tùng ở Nikko rất nổi tiếng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnとても 有名です。 - Hoa nở, cây khô, cánh bay台風が
近づいて、 Bão đang tới gần, biển động.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn海が 荒れています。
- Trời, mây, gió雨が

Chặng 8
Tiền bạc, công việc, buôn bán
7 bài
- Nợ, vay, đền為替
レートが Tỷ giá mà thay đổi thì chi phí chuyến đi cũng thay đổi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn変わると、 旅行の 費用も 変わります。 - Lương, thưởng, quà, bán buôn報酬は
月末に Thù lao sẽ được trả vào cuối tháng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn払います。 - Lừa đảo, hối lộ偽の
予約 Hãy cẩn thận với các trang đặt chỗ giả.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnサイトに 注意してください。 - Buôn bán, hàng hoá荷物を
店舗まで Chúng tôi chở hàng đến tận cửa hàng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn運搬します。 - Công ty, giấy tờ詳しい
内容は Nội dung chi tiết tôi đã kèm theo ở tờ riêng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn別紙を 添えました。 - Tổ chức, nhân sự仕事を
兼ねて、 Tôi vừa làm việc vừa trông nom cả người mới.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn新人の 面倒も 見ています。 - Kinh tế lên xuống弊社は
来月から Công ty chúng tôi sẽ bắt đầu một tour mới từ tháng sau.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn新しい ツアーを 始めます。 - Ôn chặng 7 và 8Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Nợ, vay, đền為替

Chặng 9
Luật pháp, nhà nước, chiến tranh
7 bài
- Toà án, kiện tụng裁判で
刑罰が Hình phạt đã được quyết định tại phiên toà.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn決まりました。 - Bắt giữ, giam, tha警察は
犯人を Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn逮捕しました。 - Nhà nước, phe phái江戸時代に、
日本には Thời Edo, Nhật Bản có rất nhiều phiên (lãnh địa).Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn多くの 藩が ありました。 - Chiến tranh, quân đội博物館で
古い剣を Tôi đã xem những thanh kiếm xưa ở bảo tàng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn見ました。 - Đánh, phá, cướp台風が
関東に Dự kiến bão sẽ ập vào vùng Kanto.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn襲来する 見込みです。 - Nước ngoài, thời xưa近畿には
古い都がたくさん Vùng Kinki có rất nhiều kinh đô cổ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnあります。 - Chiếu chỉ của vua王の
墓は Mộ của vua được gọi là "lăng".Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn陵と 呼ばれます。
- Toà án, kiện tụng裁判で

Chặng 10
Văn hoá, học thuật, nghệ thuật
5 bài
- Thơ ca, âm nhạc琴の
音を Vừa nghe tiếng đàn koto, tôi vừa thưởng thức những bài hát xưa.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn聞きながら、 古い歌を 楽しみました。 - Viết lách, sách vở原稿を
書いてから、 Viết bản thảo xong rồi tôi mới cho cấp trên xem.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn上司に 見せます。 - Đạo, chùa, lễ禅寺で
座禅を Tôi đã trải nghiệm ngồi thiền ở chùa Thiền.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn体験しました。 - Mỹ thuật, cái đẹp漆の
器は Đồ sơn mài vừa nhẹ vừa đẹp.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn軽くて 美しいです。 - Học, chơi, trò将棋と
囲碁は、 Cờ shogi và cờ vây đều là những trò chơi dùng đầu óc.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnどちらも 頭を 使う ゲームです。 - Ôn chặng 9 và 10Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Thơ ca, âm nhạc琴の

Chặng 11
Động tác của tay
5 bài
- Cầm, kẹp, cắm荷物は
大切に Xin hãy giữ gìn hành lý cẩn thận.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn扱ってください。 - Đào, chôn, bóc工事のために、
道路を Họ đang đào đường để thi công.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn掘っています。 - Buộc, kéo, dệt靴の
ひもをしっかり Xin hãy buộc chặt dây giày.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn縛ってください。 - Treo, dán, phủ封筒に
切手を Tôi dán tem lên phong bì.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn貼ります。 - Đánh, đá, ném子どもたちが
元気に Bọn trẻ đang nhảy múa đầy sức sống.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn踊っています。
- Cầm, kẹp, cắm荷物は

Chặng 12
Đi, đến, tìm, tránh
7 bài
- Đi đâu, đến đâu社員が
京都へ Nhân viên đã đi nhậm chức ở Kyoto.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn赴任しました。 - Tìm, hỏi, dò駅の
人に Tôi đã hỏi người ở ga về đường đi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn道を 尋ねました。 - Tránh, cản, giữ台風を
避けて、 Tôi tránh bão nên đã đổi kế hoạch.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn予定を 変えました。 - Đổi, bỏ, rời古い
資料を Tôi đã huỷ bỏ tài liệu cũ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn廃棄しました。 - Nói, khen, hỏi先生は
生徒に Thầy giáo nhẹ nhàng khuyên bảo học sinh.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn優しく諭しました。 - Làm, giữ, nối毎日の
努力を Tôi tiếp tục nỗ lực mỗi ngày.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn継続します。 - Tăng, giảm, hết京都は
観光客が Kyoto đông khách du lịch nên đường bị tắc.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn多く、 道が 渋滞していました。 - Ôn chặng 11 và 12Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Đi đâu, đến đâu社員が

Chặng 13
Tính chất, mức độ
6 bài
- Mạnh, yếu, gắt猛烈な
寒波が Một đợt rét đậm dữ dội đang kéo đến.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn来ています。 - Rộng, hẹp, sâu道が
狭くて、 Đường hẹp nên xe buýt không vào được.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnバスは 入れません。 - Nhanh, chậm, lâu迅速に
対応しますので、 Chúng tôi sẽ xử lý nhanh chóng, xin vui lòng chờ một chút.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn少し お待ちください。 - Sáng, tối, trong, đục夜の
街が Phố đêm đang sáng lung linh đẹp đẽ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn美しく輝いています。 - Tốt, đẹp, đầy đủ丁寧な
説明を Cảm ơn bạn đã giải thích cẩn thận.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnありがとう ございました。 - Khó, đau, hỏng古い
建物が Toà nhà cũ đã sập.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn崩れました。
- Mạnh, yếu, gắt猛烈な

Chặng 14
Khái niệm trừu tượng, văn viết
6 bài
- Điều kiện, khả năng彼は
敢えて Anh ấy cố ý nói ý kiến ngược lại.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn反対の 意見を 言いました。 - Khái quát, phân tích報告書の
概要を Tôi sẽ trình bày phần tóm tắt của bản báo cáo.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn説明します。 - Nền móng, khung基礎を
しっかり Hãy học thật chắc phần cơ bản.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn勉強しましょう。 - Thay đổi, tiến triển遠慮しないで、
何でも Đừng ngại, cứ nói bất cứ điều gì.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn言ってください。 - Kỷ cương, phép tắc最後まで
諦めないでください。 Xin đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Hình thức, lễ tiết新年の
飾りが Đồ trang trí năm mới đã bày ra khắp phố.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn街に 出ています。 - Ôn chặng 13 và 14Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Điều kiện, khả năng彼は

Chặng 15
Nhà, máy, đồ dùng
5 bài
- Nhà cao, cửa khoá部屋の
鍵をなくして Tôi lỡ làm mất chìa khoá phòng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnしまいました。 - Máy móc, đồ sắt鎌倉で
大きな鐘の Ở Kamakura tôi đã nghe tiếng chuông lớn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn音を 聞きました。 - Đi tàu, chở hàng飛行機に
搭乗する Đã đến giờ lên máy bay.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn時間です。 - Giấy tờ, nhãn, số荷物の
宛先を Tôi đã kiểm tra lại địa chỉ nhận của kiện hàng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn確かめました。 - Đất trồng, mùa màngこの
地方では Vùng này trồng lúa.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn米を 栽培しています。
- Nhà cao, cửa khoá部屋の

Chặng 16
Xã hội, quan hệ, cách nói văn
7 bài
- Quan hệ, liên kết新しい
環境には、 Trong môi trường mới, sự hỗ trợ của gia đình là cần thiết.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn家族の 支援が 必要です。 - Lễ phép, khiêm nhườngこの店の
味は Hương vị quán này không thua kém các quán nổi tiếng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn有名な店に 遜色が ありません。 - Phán đoán, dự tính雨が
降る虞が Có nguy cơ trời sẽ mưa.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnあります。 - Trẻ con, người già, gia cảnh今日は
鬼の Hôm nay tôi đeo mặt nạ quỷ để chơi.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnお面を つけて 遊びました。 - Lên, xuống, kéo, đẩyこの本は
日本語から Cuốn sách này được dịch từ tiếng Nhật.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn翻訳されました。 - Đánh giá người và việc毎日の
努力で Tôi rèn luyện bản thân bằng nỗ lực mỗi ngày.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn自分を 鍛えます。 - Lời nói, giọng điệu夜遅くに
騒ぐと、 Nếu ồn ào lúc đêm khuya thì làm phiền hàng xóm.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn近所に 迷惑です。 - Ôn chặng 15 và 16Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Quan hệ, liên kết新しい

Chặng 17
Chữ Hán trên báo và văn bản
7 bài
- Tin tức, sự việc会社の
間で Việc đàm phán giữa các công ty vẫn đang tiếp tục.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn交渉が 続いています。 - Cảm giác, chạm, nghe展示された
作品に Xin đừng chạm vào tác phẩm đang trưng bày.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn触れないでください。 - Hình dạng, kích cỡ道の
幅が Con đường đã rộng hơn.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn広くなりました。 - Thời gian, chừng mực作業は
今日中に Công việc sẽ hoàn tất trong hôm nay.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn完了します。 - Phong tục, nếp sống地方の
習俗を Tôi đang tìm hiểu phong tục của các vùng.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn調べています。 - Dáng điệu, tư thế全員が
一斉に Tất cả mọi người đồng loạt đứng dậy.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn立ち上がりました。 - Dọc, gồm, mũ miện料金には
食事が Giá đã bao gồm bữa ăn.Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn含まれています。
- Tin tức, sự việc会社の

Chặng 18
Chữ ít gặp: tên riêng, nhận mặt khi đọc
7 bài
- Tên người, tên đất風呂は
毎晩、 Tôi tắm mỗi tối trước khi ngủ.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn寝る前に 入ります。 - Nhận mặt 1玄関で
靴を Xin hãy cởi giày ở lối vào.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn脱いでください。 - Nhận mặt 2別荘で
静かに Tôi đã nghỉ yên tĩnh ở biệt thự.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn過ごしました。 - Nhận mặt 3足を
捻挫して Tôi lỡ bị bong gân chân.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạnしまいました。 - Nhận mặt 4ご無沙汰して
おります。 お元気ですか。 Lâu rồi chưa liên lạc với bạn. Bạn khoẻ không?Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn - Nhận mặt 5裸足で
歩くと Đi chân trần thật dễ chịu.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn気持ちがいいです。 - Nhận mặt 6粘土で
皿を Tôi đã làm cái đĩa bằng đất sét.Học ngay →✓ đã học24 phútđang soạn作りました。 - Ôn chặng 17 và 18Học ngay →✓ đã học20 phútđang soạn
- Tên người, tên đất風呂は
Thẻ chữ · đi kèm khoá
Học xong chữ, lật thẻ cho nhớ mặt chữ.
1133 chữ Hán của khoá gom trong một bộ thẻ, xếp đúng thứ tự bài học. Mặt trước là chữ to; mặt sau có âm Hán Việt, nghĩa, âm On/Kun và từ ví dụ bấm nghe được.
Tự lậtNhìn chữ, nhớ âm Hán Việt và nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.
Tự chạyMáy đọc chữ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và từ ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.
Trên trình duyệt này bạn đã nhớ 0 / 1133 chữ.
Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.



Quà tặng kèm khoá · 18 file PDF
Sách luyện viết Kanji N1 · chặng 1
81 chữ Kanji N1 của chặng 1 · Chữ tiểu học còn sót · thiên nhiên, đời sống (9 bài), nét viết đúng thứ tự, nhớ qua âm Hán Việt. Mỗi chữ có nghĩa, âm ON/KUN, số nét, bộ, mẹo nhớ hình chữ và từ ghép để tập viết cả từ.
- Bài 1–3Mây, tre, sâu bọ · Ruộng nương, chăn nuôi · Đất, cây, rễ3 bài
- Bài 4–6Màu sắc, hình dáng · Đồ vật trong nhà · Thân thể, tắm, nuôi dưỡng3 bài
- Bài 7–9Trẻ em, lòng người · Vua, thành quách, lịch sử · Chùa, nhạc, lễ3 bài
- Cuối chặngTrang ôn tập6 trang
Tặng thêm
Câu hỏi thường gặp
Khoá Kanji N1 dạy bao nhiêu chữ?
1.133 chữ trong 126 bài chữ, mỗi bài khoảng 9 chữ và 24 phút. Cộng với 1.003 chữ ở Kanji N5, N4, N3, N2 là đủ 2.136 chữ của bảng chữ Hán thường dùng.
JLPT N1 có danh sách chữ Hán chính thức không?
Không. JLPT không công bố danh sách chữ; người đỗ N1 thường đọc được gần hết bảng chữ Hán thường dùng, nên khoá lấy trọn bảng này.
Chữ nào cần viết được, chữ nào chỉ cần đọc?
Phần lớn chữ nên viết được. Một số chữ ít gặp (như các chữ uất, tật, đố; gần như cả chặng 18) chỉ cần nhận mặt khi đọc; dòng Hán Việt của từng chữ ghi rõ.
Mình chưa học Kanji N2 thì học khoá này được không?
Nên học Kanji N2 trước: từ ví dụ và câu trong khoá dùng lại 1.003 chữ của các cấp dưới; chữ chưa học được viết bằng kana.
Tiến độ học lưu ở đâu?
Chỉ lưu trên trình duyệt này, không cần đăng nhập. Đổi máy hay xoá dữ liệu trình duyệt thì dấu "đã học" sẽ mất.


















