Tập 8· Chuyện của Hine· Thứ Tư 6/6, 7 giờ tối · bếp phòng 202· 21 phút

Trong bếp

Bảy chữ trên nhãn đồ ăn: muối, đường, dầu, trứng, sữa, thịt lợn, đậu. 糖 có 米 (gạo), 油 có 氵 (nước), 豚 có 月 (thịt) cạnh con lợn 豕. 卵 và 豆 là chữ hình vẽ.

Tối thứ Tư, nhiều mây, oi, khoảng 24 độ; hai hôm sau buổi phỏng vấn nhóm, Hine nấu thịt kho mời Linh, còn Linh mang sang hộp 牛乳 (sữa bò) với vỉ 卵 (trứng).
  • 7 chữ mới
  • Nhớ mặt chữ, nghĩa, Hán Việt: 塩 (diêm, muối) · 糖 (đường, đường) · 油 (du, dầu) · 卵 (noãn, trứng) · 乳 (nhũ, sữa) · 豚 (đồn, lợn) · 豆 (đậu, đậu)
  • Đọc được: 塩 (しお, muối) · 糖分 (とうぶん, lượng đường) · 油 (あぶら, dầu) · 卵 (たまご, trứng) · 牛乳 (ぎゅうにゅう, sữa bò) · 豚肉 (ぶたにく, thịt lợn) · 豆 (まめ, hạt đậu)

Gặp chữ

Xem chữ ghép từ mảnh nào, đọc cách nhớ, rồi thử một câu hỏi nhanh.

Diêm

muối

土 đất + 𠂉 người cúi nhìn cái chậu (𠂉 · 皿) = 塩 muối

Bộ thủ

土 (thổ, đất)

Cách nhớ

土 (đất) bên trái; bên phải một người cúi xuống nhìn cái chậu 皿 ở dưới: muối lấy từ đất, đựng trong chậu.

Cầu Hán Việt

"diêm dân" (người làm muối), "diêm điền" (ruộng muối).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
エン
Kun
しお
Số nét
13

Lưu ý: 塩 là dạng viết gọn của 鹽 — sách Hán Việt cũ in chữ 鹽.

Câu ví dụ

Chạm vào chữ Hán để xem âm Hán Việt và nghĩa.

  • スープにしおをすこしいれてください。

    Cho chút muối vào canh nhé.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 塩 là gì?

Đường

đường

米 gạo + 唐 nhà Đường (gợi âm トウ) = 糖 đường

Bộ thủ

米 (mễ, gạo)

Cách nhớ

米 (gạo, ngũ cốc) cộng 唐 (nhà Đường, gợi âm トウ): thứ ngọt làm từ cây lương thực — đường.

Cầu Hán Việt

"đường huyết" (血糖).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
トウ
Số nét
16

Lưu ý: Từ quen 砂糖 (さとう, đường cát) phải chờ chữ 砂 ở chặng sau mới viết được.

Câu ví dụ

  • このジュースはとうぶんがおおいです。

    Nước ép này nhiều đường.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 糖 nghĩa là gì?

Du

dầu

氵 nước + 由 từ đâu ra (gợi âm ユ) = 油 dầu

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cộng 由 (từ đâu ra, gợi âm ユ): thứ nước ép ra từ hạt, từ lòng đất — dầu.

Cầu Hán Việt

Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ユ
Kun
あぶら
Số nét
8

Lưu ý: 石油 (せきゆ) là dầu mỏ — "đá" (石) cộng "dầu".

Câu ví dụ

  • りょうりにあぶらをつかいすぎないように しています。

    Tôi cố không dùng quá nhiều dầu khi nấu ăn.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 油 là gì?

Noãn

trứng

Bộ thủ

卩 (tiết, đốt tre; dấu hiệu)

Cách nhớ

Hai túi trứng cá nằm cạnh nhau, mỗi túi có một chấm ở giữa.

Cầu Hán Việt

"noãn sào" (buồng trứng).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ラン
Kun
たまご
Số nét
7

Lưu ý: Trên thực đơn, món trứng đã nấu hay viết 玉子; trứng sống, nguyên liệu viết 卵.

Câu ví dụ

  • まいあさたまごをひとつたべます。

    Sáng nào tôi cũng ăn một quả trứng.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 卵 là gì?

Nhũ

sữa

孚 bàn tay ôm con + 乚 nét cong = 乳 sữa

Bộ thủ

乙 (ất, nét cong)

Cách nhớ

Bên trái 孚: bàn tay ôm đứa con 子; bên phải nét cong 乚: mẹ ôm con cho bú — sữa.

Cầu Hán Việt

"nhũ mẫu" (vú nuôi).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ニュウ
Kun
ちち
Số nét
8

Câu ví dụ

  • まいあさぎゅうにゅうをのんでいます。

    Sáng nào tôi cũng uống sữa bò.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 乳 là gì?

Đồn

lợn

月 thịt + 豕 con lợn = 豚 lợn

Bộ thủ

豕 (thỉ, con lợn)

Cách nhớ

月 (thịt) bên trái, 豕 (con lợn) bên phải: con vật nuôi lấy thịt — lợn.

Cầu Hán Việt

Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
トン
Kun
ぶた
Số nét
11

Lưu ý: Món とんかつ (thịt lợn chiên xù) dùng âm On トン của 豚.

Câu ví dụ

  • こんやはぶたにくとやさいをいためます。

    Tối nay tôi xào thịt lợn với rau.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 豚 nghĩa là gì?

Đậu

đậu

Bộ thủ

豆 (đậu, hạt đậu)

Cách nhớ

Cái bát cao chân để cúng: nắp 一, lòng bát 口, chân 丷 và đế 一 — sau mượn chỉ hạt đậu.

Cầu Hán Việt

"đậu phụ".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
トウ・ズ
Kun
まめ
Số nét
7

Lưu ý: 豆 chính là phần bên trái của 頭 (đầu). 大豆 đọc だいず, dùng âm ズ.

Câu ví dụ

  • にほんではだいずからいろいろなものをつくります。

    Ở Nhật người ta làm ra nhiều thứ từ đậu nành.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 豆 nghĩa là gì?

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

しおshioHán Việt Diêmmuối
Ví dụ

Cho chút muối vào canh nhé.

しょくえんshokuenHán Việt Thực Diêmmuối ăn
とうぶんtoubunHán Việt Đường Phânlượng đường
Ví dụ

Nước ép này nhiều đường.

けっとうkettouHán Việt Đườngđường huyết
あぶらaburaHán Việt Dudầu
Ví dụ

Tôi cố không dùng quá nhiều dầu khi nấu ăn.

せきゆsekiyuHán Việt Dudầu mỏ
たまごtamagoHán Việt Noãntrứng
Ví dụ

Sáng nào tôi cũng ăn một quả trứng.

なまたまごnamatamagoHán Việt Noãntrứng sống
ぎゅうにゅうgyuunyuuHán Việt Ngưu Nhũsữa bò
Ví dụ

Sáng nào tôi cũng uống sữa bò.

ぼにゅうbonyuuHán Việt Nhũsữa mẹ
ぶたにくbutanikuHán Việt Đồn Nhụcthịt lợn
Ví dụ

Tối nay tôi xào thịt lợn với rau.

ぶたbutaHán Việt Đồncon lợn
まめmameHán Việt Đậuhạt (cà phê), đậu
だいずdaizuHán Việt Đại Đậuđậu nành
Ví dụ

Ở Nhật người ta làm ra nhiều thứ từ đậu nành.

Nhắc lạiChữ 肉, 牛 trên nhãn thịt, sữaDạy chính ở: Kanji N4 bài 31

肉 (thịt) trong 豚肉 (ぶたにく, thịt lợn); 牛 (bò) trong 牛乳 (ぎゅうにゅう, sữa bò) và 牛肉 (thịt bò).

Nhắc lạiChữ 石 trong 石油Dạy chính ở: Kanji N3 bài 46

石 (đá) đọc せき trong 石油 (せきゆ, dầu mỏ).

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:豚肉
    nhãn khay thịt ở siêu thị
  • nhãn, thẻ ghi chữ:牛乳
    chữ lớn trên hộp sữa giấy
  • nhãn, thẻ ghi chữ:食塩
    dòng thành phần trên nhãn nước tương

Chuyện của Hine

Đọc từng câu, bấm để xem nghĩa. Chạm chữ Hán để xem âm Hán Việt.

Tập 8Chuyện của Hine

Trang sổ dán nhãn

Tối thứ Tư, nhiều mây, oi, khoảng 24 độ; hai hôm sau buổi phỏng vấn nhóm, Hine nấu thịt kho mời Linh, còn Linh mang sang hộp 牛乳 (sữa bò) với vỉ 卵 (trứng).

ふつかまえ、ヒネさんはグループめんせつをうけました。

きょうはきぶんをかえて、リンさんにばんごはんをつくります。ベトナムのぶたにくのりょうりです。

「ヒネさん、ぎゅうにゅうとたまご、かってきました。」

「ありがとう。たまごもにくといっしょにいれよう。」

ヒネさんは、しょうゆのラベルをよんでいます。

「しょくえん、とうぶん……。けっこうしおがおおいね。」

きょうのノートには、しんぶんではなくラベルをはりました。

ぶたにくのラベル、あぶらのラベル、だいずのおやつのふくろ。

「ヒネさんとかいものにいくと、べんきょうみたいです。」

「でしょう? まめはあたまのひだりとおなじかたちなんだよ。」

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 1

Hôm nay Hine dán gì vào sổ thay cho bài báo?

Viết

Tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

卵 đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

Mua giúp trứng với sữa nhé.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Tập sauNấu nướng — 炊 煮 蒸 沸 焼 菓 汁Chủ nhật, báo có mục nấu ăn: món ninh và bánh hấp. Hine và Linh làm thử, nồi cơm thì đã nấu từ sáng.

腹はらがへっては戦いくさができぬ。

Bụng đói thì chẳng đánh trận nổi.

Tục ngữ Nhật — viết đủ: 腹が減っては戦ができぬ (chữ 減 chưa học nên viết へって).

Thử đọc một tấm biển thật

nhãn, thẻ ghi chữ:豚肉
nhãn khay thịt ở siêu thị