Xuy
nấu (cơm)
Hội ý: Ghép hai mảnh có nghĩa lại để ra một ý mới.
Bộ thủ
火 (hoả, lửa)
Cách nhớ
火 (lửa) bên trái, 欠 (người há miệng) bên phải: người cúi thổi lửa nấu cơm.
Cầu Hán Việt
Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.
Chi tiếtOn · Kun · số nét
Lưu ý: 炊く dùng riêng cho nấu cơm; nấu món khác dùng 作る, 煮る. 自炊 (じすい) là tự nấu ăn ở nhà.
