Tập 28· Chuyện của Hine· Thứ Ba 9/10, 8 giờ sáng · trên tàu điện tới trường· 21 phút

Kết quả và thành tích

Bảy chữ của kết quả và thành tích. 結 và 績 cùng có 糸 (sợi tơ); 功 và 効 cùng có 力 (sức). 較 có 車 (xe) cạnh 交, đi với 比 thành "so sánh". 賞 có 貝 (của quý) bên dưới: phần thưởng.

Thứ Ba, nắng, mát, khoảng 18 độ; trên chuyến tàu buổi sáng tới trường, điện thoại của Hine báo có email từ công ty.
  • 7 chữ mới
  • Nhớ mặt chữ, nghĩa, Hán Việt: 結 (kết, kết, buộc) · 功 (công, công lao) · 績 (tích, thành tích) · 効 (hiệu, hiệu quả) · 率 (suất, tỉ lệ; dẫn dắt) · 賞 (thưởng, giải thưởng) · 較 (giảo, so sánh)
  • Đọc được: 結果 (けっか, kết quả) · 成功 (せいこう, thành công) · 成績 (せいせき, thành tích, điểm số) · 効果 (こうか, hiệu quả) · 効率 (こうりつ, hiệu suất) · 賞 (しょう, giải thưởng) · 比較 (ひかく, so sánh)

Gặp chữ

Xem chữ ghép từ mảnh nào, đọc cách nhớ, rồi thử một câu hỏi nhanh.

Kết

kết, buộc

糸 sợi tơ + 吉 điều lành (gợi âm ケツ) = 結 kết, buộc

Bộ thủ

糸 (mịch, sợi tơ)

Cách nhớ

糸 (sợi tơ) cạnh 吉 (điều lành, gợi âm ケツ): thắt sợi tơ thành nút may mắn — kết lại.

Cầu Hán Việt

"kết quả", "đoàn kết".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ケツ
Kun
むす(ぶ)
Số nét
12

Lưu ý: けつ đứng trước か, こ thì thành けっ: 結果 (けっか), 結婚 (けっこん). 結ぶ (むすぶ) là buộc, thắt; nối hai nơi.

Câu ví dụ

Chạm vào chữ Hán để xem âm Hán Việt và nghĩa.

  • しけんのけっかはらいげつわかります。

    Tháng sau mới biết kết quả thi.

  • あねはらいねんけっこんします。

    Năm sau chị gái tôi lấy chồng.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 結 là gì?

Công

công lao

工 việc làm (gợi âm コウ) + 力 sức = 功 công lao

Bộ thủ

力 (lực, sức)

Cách nhớ

工 (việc làm, gợi âm コウ) cạnh 力 (sức): bỏ sức ra làm việc thì có công.

Cầu Hán Việt

"thành công", "công lao".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
コウ
Số nét
5

Lưu ý: 功 (công lao, có 力) khác 攻 (tấn công, có 攵) — cùng đọc コウ, cùng có 工; 攻 sẽ học ở chặng 6.

Câu ví dụ

  • じっけんはせいこうしました。

    Cuộc thí nghiệm đã thành công.

  • そのひとのこうせきはとてもおおきいです。

    Công lao của người đó rất lớn.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 功 nghĩa là gì?

Tích

thành tích

糸 sợi tơ + 責 trách nhiệm (gợi âm セキ) = 績 thành tích

Bộ thủ

糸 (mịch, sợi tơ)

Cách nhớ

糸 (sợi tơ) cạnh 責 (trách nhiệm, gợi âm セキ): chăm chỉ se từng sợi, ngày qua ngày tích thành tấm vải — thành tích.

Cầu Hán Việt

"thành tích".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
セキ
Số nét
17

Lưu ý: 績 và 積 cùng đọc セキ: thành tích là 績 (糸), chồng chất, tích luỹ là 積 (禾). 成績 (せいせき) ở trường là điểm số.

Câu ví dụ

  • しけんのせいせきがよかったので、ははにでんわしました。

    Kết quả thi tốt nên tôi gọi điện cho mẹ.

  • かいしゃはじっせきのあるひとをさがしています。

    Công ty đang tìm người đã có thành tích thực tế.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 績 là gì?

Hiệu

hiệu quả

交 gặp nhau (gợi âm コウ) + 力 sức = 効 hiệu quả

Bộ thủ

力 (lực, sức)

Cách nhớ

交 (gặp nhau, gợi âm コウ) cạnh 力 (sức): sức dồn đúng chỗ gặp nhau thì có hiệu quả.

Cầu Hán Việt

"hiệu quả", "hiệu lực".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
コウ
Kun
き(く)
Số nét
8

Lưu ý: 効く (きく) là có tác dụng (thuốc, cách làm); cùng đọc với 聞く (nghe) nhưng khác chữ. 効果 (こうか) là hiệu quả.

Câu ví dụ

  • このくすりはよくききます。

    Thuốc này rất công hiệu.

  • まいにちすこしずつよむのはこうかがあります。

    Mỗi ngày đọc một ít là có hiệu quả.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 効 nghĩa là gì?

Suất

tỉ lệ; dẫn dắt

Bộ thủ

玄 (huyền, màu đen huyền)

Cách nhớ

Ở giữa là sợi dây xoắn, hai bên mỗi bên hai giọt nước, dưới là 十: tấm lưới kéo lên — người kéo lưới dẫn dắt, cá trong lưới chia phần theo tỉ lệ.

Cầu Hán Việt

"hiệu suất", "tỷ suất".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
リツ・ソツ
Kun
ひき(いる)
Số nét
11

Lưu ý: Trong từ ghép chỉ tỉ lệ đọc りつ: 効率 (こうりつ), 確率 (かくりつ). Đọc そつ trong 率直 (そっちょく, thẳng thắn).

Câu ví dụ

  • あたらしいやりかたで、しごとのこうりつがあがりました。

    Nhờ cách làm mới, hiệu suất công việc đã tăng lên.

  • あしたあめがふるかくりつはごじゅうパーセントです。

    Xác suất ngày mai mưa là năm mươi phần trăm.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 率 nghĩa là gì?

Thưởng

giải thưởng

尚 phần trên (gợi âm ショウ) + 貝 của quý = 賞 giải thưởng

Bộ thủ

貝 (bối, vỏ sò; tiền xưa)

Cách nhớ

Phần trên (gợi âm ショウ) như mái nhà có ba nét toả sáng, bên dưới là 貝 (vỏ sò, của quý): trao của quý — phần thưởng.

Cầu Hán Việt

"tưởng thưởng", "thưởng thức".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ショウ
Số nét
15

Lưu ý: 賞 và 常 (thường) cùng phần trên: 賞 có 貝 bên dưới, 常 có 巾. 賞味期限 (しょうみきげん) trên hộp bánh là hạn dùng ngon nhất.

Câu ví dụ

  • さくぶんでしょうをもらいました。

    Tôi được giải nhờ bài văn.

  • そのたいかいのしょうきんはじゅうまんえんです。

    Tiền thưởng của cuộc thi đó là một trăm nghìn yên.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 賞 là gì?

Giảo

so sánh

車 xe + 交 gặp nhau = 較 so sánh

Bộ thủ

車 (xa, xe)

Cách nhớ

車 (xe) cạnh 交 (gặp nhau): hai cỗ xe chạy song song để so xem xe nào nhanh — so sánh.

Cầu Hán Việt

Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
カク
Số nét
13

Lưu ý: 較 gần như chỉ gặp trong 比較 (ひかく, so sánh) và 比較的 (ひかくてき, tương đối). Phần bên phải 交 giống 効 nhưng 較 có 車.

Câu ví dụ

  • ふたつのあんをひかくしてからきめましょう。

    So sánh hai phương án rồi hãy quyết định.

  • きょうはひかくてきあたたかいです。

    Hôm nay trời tương đối ấm.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 較 nghĩa là gì?

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

けっかkekkaHán Việt Kết Quảkết quả
Ví dụ

Tôi đang chờ kết quả thi.

けっこんkekkonHán Việt Kết Hônkết hôn
Ví dụ

Năm sau chị gái tôi lấy chồng.

むすぶmusubuHán Việt Kếtbuộc
せいこうseikouHán Việt Thành Côngthành công
Ví dụ

Cuộc thí nghiệm đã thành công.

こうせきkousekiHán Việt Công Tíchcông lao
Ví dụ

Công lao của người đó rất lớn.

せいせきseisekiHán Việt Thành Tíchkết quả học tập, điểm số
Ví dụ

Kết quả thi tốt nên tôi gọi điện cho mẹ.

じっせきjissekiHán Việt Thực Tíchthành tích thực tế
Ví dụ

Công ty đang tìm người đã có thành tích thực tế.

こうかkoukaHán Việt Hiệu Quảhiệu quả
Ví dụ

Mỗi ngày đọc một ít là có hiệu quả.

きくkikuHán Việt Hiệucó tác dụng
こうりつkouritsuHán Việt Hiệu Suấthiệu suất
Ví dụ

Nhờ cách làm mới, hiệu suất công việc đã tăng lên.

かくりつkakuritsuHán Việt Xác Suấtxác suất
Ví dụ

Xác suất ngày mai mưa là năm mươi phần trăm.

しょうshouHán Việt Thưởnggiải thưởng
Ví dụ

Tôi được giải nhờ bài văn.

しょうきんshoukinHán Việt Thưởng Kimtiền thưởng
Ví dụ

Tiền thưởng của cuộc thi đó là một trăm nghìn yên.

ひかくhikakuHán Việt Tỷ Giảoso sánh
Ví dụ

So sánh hai phương án rồi hãy quyết định.

ひかくてきhikakutekiHán Việt Tỷ Giảo Đíchtương đối
Ví dụ

Hôm nay trời tương đối ấm.

じっけんjikkenHán Việt Thực Nghiệmthí nghiệm
Ví dụ

Cuộc thí nghiệm đã thành công.

Nhắc chữ N3Chữ 成 trong 成功, 成績Dạy chính ở: Kanji N3 bài 45

成 (thành, nên) đọc せい: 成功 (せいこう, thành công), 成績 (せいせき, điểm số).

Nhắc lạiChữ 比 trong 比較Dạy chính ở: Kanji N2 · Kiểm tra và đo

比 (tỷ, so sánh) vừa học ở bài trước: 比べる (くらべる). Ghép với 較 thành 比較 (ひかく, so sánh).

Đọc ngoài đời

  • màn hình điện tử:選考結果のお知らせ
    tiêu đề email báo kết quả tuyển chọn
  • nhãn, thẻ ghi chữ:賞味期限
    dòng in trên hộp bánh, chai nước
  • nhãn, thẻ ghi chữ:効率アップ
    quảng cáo dán trên toa tàu

Chuyện của Hine

Đọc từng câu, bấm để xem nghĩa. Chạm chữ Hán để xem âm Hán Việt.

Tập 28Chuyện của Hine

Email trên chuyến tàu sáng

Thứ Ba, nắng, mát, khoảng 18 độ; trên chuyến tàu buổi sáng tới trường, điện thoại của Hine báo có email từ công ty.

あさのでんしゃで、ヒネさんのスマホにメールがきました。

タイトルは『せんこうけっかのおしらせ』です。

てがふるえて、なかなかひらけません。

「……さいしゅうめんせつにすすめる! じゅうがつじゅうろくにちだ。」

でんしゃのこうこくには『しごとのこうりつアップ!』『あなたのせいこうのために』とかいてあります。

「こうりつもせいこうも、こんしゅうのページのじだ。」

でも、そつぎょうするには、このあきのせいせきもたいせつです。

そのよる、ヒネさんはたなかさんにでんわしてけっかをはなしました。たなかさんもとてもよろこんでくれました。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 1

Email báo cho Hine điều gì?

Viết

Tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

結果 (kết quả) đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

Kết quả phỏng vấn sẽ được báo qua email.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Tập sauHợp đồng — 契 承 諾 拠 担 携 依Ba ngày sau tin trúng tuyển, một phong bì của phòng nhân sự gửi tới phòng 202, trong có tờ giấy cần Hine ký tên.

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。

Thất bại là mẹ thành công.

Tục ngữ Nhật

Thử đọc một tấm biển thật

màn hình điện tử:選考結果のお知らせ
tiêu đề email báo kết quả tuyển chọn