Tập 16· Chuyện của Hine· Thứ Hai 16/7 (ngày của Biển, 海の日), 11 giờ sáng · bãi biển Kamakura· 21 phút

Bờ biển

Bảy chữ ở bờ biển, sáu chữ có 氵 (nước). Chỉ 岸 (bờ) đội 山 (núi) trên đầu: bờ là chỗ đất cao bên mép nước. Nhìn phần bên phải để phân biệt sáu chữ còn lại.

Ngày nghỉ lễ, nắng gắt, khoảng 31 độ; Hine rủ Linh và ワン đi biển Kamakura. Tấm bảng ở bờ biển ghi giờ thuỷ triều và một dòng chữ ai cũng phải đọc.
  • 7 chữ mới
  • Nhớ mặt chữ, nghĩa, Hán Việt: 湾 (loan, vịnh) · 岸 (ngạn, bờ) · 浜 (tân, bãi biển) · 沖 (xung, ngoài khơi) · 潮 (triều, thuỷ triều) · 波 (ba, sóng) · 浅 (thiển, nông)
  • Đọc được: 湾 (わん, vịnh) · 岸 (きし, bờ) · 浜 (はま, bãi biển) · 沖 (おき, ngoài khơi) · 潮 (しお, thuỷ triều) · 波 (なみ, sóng) · 浅い (あさい, nông)

Gặp chữ

Xem chữ ghép từ mảnh nào, đọc cách nhớ, rồi thử một câu hỏi nhanh.

Loan

vịnh

氵 nước + 亦 phần trên của chữ cũ 彎 + 弓 cây cung = 湾 vịnh

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 亦 trên 弓 (cây cung): mặt nước cong lõm vào đất liền như cánh cung — vịnh.

Cầu Hán Việt

"Đài Loan" (台湾).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ワン
Số nét
12

Lưu ý: 湾 đọc ワン: 東京湾 (とうきょうわん) vịnh Tokyo, 台湾 (たいわん) Đài Loan.

Câu ví dụ

Chạm vào chữ Hán để xem âm Hán Việt và nghĩa.

  • おおきいふねがゆっくりわんにはいってきました。

    Một con tàu lớn chầm chậm đi vào vịnh.

  • とうきょうわんのうえをひこうきがとんでいます。

    Máy bay đang bay trên vịnh Tokyo.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 湾 nghĩa là gì?

Ngạn

bờ

山 núi + 厂 vách đá + 干 gợi âm ガン = 岸 bờ

Bộ thủ

山 (sơn, núi)

Cách nhớ

山 (núi) trên 厂 (vách đá) và 干 (gợi âm ガン): vách đất cao bên mép nước — bờ.

Cầu Hán Việt

"tả ngạn", "hữu ngạn".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ガン
Kun
きし
Số nét
8

Lưu ý: 海岸 (かいがん) là bờ biển. 川岸 (かわぎし, bờ sông): きし đọc thành ぎし.

Câu ví dụ

  • かいがんをあるきながら、おきのふねをみました。

    Vừa đi dọc bờ biển, tôi vừa nhìn con thuyền ngoài khơi.

  • むこうのきしまでおよげますか。

    Bạn bơi được tới bờ bên kia không?

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 岸 nghĩa là gì?

Tân

bãi biển

氵 nước + 兵 hình viết gọn của chữ cũ 濱 = 浜 bãi biển

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 兵 (người lính): hàng người đứng dọc mép nước như lính xếp hàng — bãi biển đông người tắm.

Cầu Hán Việt

Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ヒン
Kun
はま
Số nét
10

Lưu ý: 兵 trong 浜 chỉ là hình viết gọn của chữ cũ 濱, không mang nghĩa "lính". Tên Nhật hay có 浜: 横浜 (よこはま).

Câu ví dụ

  • あさ、はまをさんぽしました。

    Buổi sáng tôi đi dạo trên bãi biển.

  • よこはまはとうきょうからでんしゃでさんじゅっぷんぐらいです。

    Từ Tokyo đi tàu tới Yokohama mất khoảng ba mươi phút.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 浜 nghĩa là gì?

Xung

ngoài khơi

氵 nước + 中 giữa (gợi âm チュウ) = 沖 ngoài khơi

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 中 (giữa, gợi âm チュウ): ra tới giữa mặt nước — ngoài khơi.

Cầu Hán Việt

"nộ khí xung thiên" (xung lên trời).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
チュウ
Kun
おき
Số nét
7

Lưu ý: Tên đảo 沖縄 (おきなわ, Okinawa) cũng mở đầu bằng 沖.

Câu ví dụ

  • おきにしろいふねがみえます。

    Ngoài khơi thấy một con thuyền trắng.

  • このおきあいではさかながよくとれます。

    Vùng ngoài khơi này đánh được nhiều cá.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 沖 nghĩa là gì?

Triều

thuỷ triều

氵 nước + 朝 buổi sáng (gợi âm チョウ) = 潮 thuỷ triều

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 朝 (buổi sáng, gợi âm チョウ): nước biển dâng lên mỗi sớm — thuỷ triều.

Cầu Hán Việt

"thuỷ triều", "triều cường".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
チョウ
Kun
しお
Số nét
15

Lưu ý: 潮 (しお) và 塩 (しお, muối) cùng đọc しお. 満潮 (まんちょう) là triều lên cao nhất.

Câu ví dụ

  • しおがひくと、はまがひろくなります。

    Triều rút thì bãi biển rộng ra.

  • まんちょうのじかんをしらべてからでかけましょう。

    Xem giờ triều lên rồi hãy đi.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 潮 nghĩa là gì?

Ba

sóng

氵 nước + 皮 da (gợi âm ハ) = 波 sóng

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 皮 (da, lớp ngoài, gợi âm ハ): lớp "da" nhăn trên mặt nước — sóng.

Cầu Hán Việt

"phong ba", "ba đào".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ハ
Kun
なみ
Số nét
8

Lưu ý: Sau ん, ハ đọc ぱ: 電波 (でんぱ, sóng điện).

Câu ví dụ

  • なみのおとをききながらねました。

    Tôi ngủ trong tiếng sóng.

  • ここはでんぱがよわくて、でんわがつながりません。

    Ở đây sóng yếu, điện thoại không gọi được.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 波 nghĩa là gì?

Thiển

nông

氵 nước + 戋 mỏng (gợi âm セン) = 浅 nông

Bộ thủ

氵 (thuỷ, nước)

Cách nhớ

氵 (nước) cạnh 戋 (mỏng, gợi âm セン): lớp nước mỏng — nông.

Cầu Hán Việt

"thiển cận".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
セン
Kun
あさ(い)
Số nét
9

Lưu ý: 浅い ngược nghĩa với 深い (ふかい, sâu). Phường cổ 浅草 (あさくさ) ở Tokyo cũng dùng chữ này.

Câu ví dụ

  • こどもはあさいところであそんでいます。

    Bọn trẻ đang chơi ở chỗ nước nông.

  • あさくさにはがいこくのひとがたくさんきます。

    Rất nhiều người nước ngoài tới Asakusa.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 浅 là gì?

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

わんwanHán Việt Loanvịnh
Ví dụ

Một con tàu lớn chầm chậm đi vào vịnh.

とうきょうわんtoukyouwanHán Việt Đông Kinh Loanvịnh Tokyo
Ví dụ

Máy bay đang bay trên vịnh Tokyo.

きしkishiHán Việt Ngạnbờ
Ví dụ

Bạn bơi được tới bờ bên kia không?

かいがんkaiganHán Việt Hải Ngạnbờ biển
Ví dụ

Vừa đi dọc bờ biển, tôi vừa nhìn con thuyền ngoài khơi.

はまhamaHán Việt Tânbãi biển
Ví dụ

Buổi sáng tôi đi dạo trên bãi biển.

よこはまyokohamaHán Việt Hoành TânYokohama
Ví dụ

Từ Tokyo đi tàu tới Yokohama mất khoảng ba mươi phút.

おきokiHán Việt Xungngoài khơi
Ví dụ

Vừa đi dọc bờ biển, tôi vừa nhìn con thuyền ngoài khơi.

おきあいokiaiHán Việt Xung Hợpvùng ngoài khơi
Ví dụ

Vùng ngoài khơi này đánh được nhiều cá.

しおshioHán Việt Triềuthuỷ triều
Ví dụ

Triều rút thì bãi biển rộng ra.

まんちょうmanchouHán Việt Mãn Triềutriều cường
Ví dụ

Xem giờ triều lên rồi hãy đi.

なみnamiHán Việt Basóng
Ví dụ

Tôi ngủ trong tiếng sóng.

でんぱdenpaHán Việt Điện Basóng (điện thoại)
Ví dụ

Ở đây sóng yếu, điện thoại không gọi được.

あさいasaiHán Việt Thiểnnông
Ví dụ

Bọn trẻ đang chơi ở chỗ nước nông.

あさくさasakusaHán Việt Thiển ThảoAsakusa (khu phố cổ ở Tokyo)
Ví dụ

Rất nhiều người nước ngoài tới Asakusa.

Nhắc chữ N4Chữ 海 cùng bộ 氵Dạy chính ở: Kanji N4 bài 11

海 (hải, biển) cũng có 氵: 海岸 (かいがん, bờ biển) ghép 海 với 岸 của bài này.

Nhắc chữ N3Chữ 港 cùng bộ 氵Dạy chính ở: Kanji N3 bài 12

港 (cảng, みなと) cũng có 氵. Tàu vào 湾 (vịnh) rồi mới cập 港 (cảng).

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:潮見表
    bảng giờ thuỷ triều ở bãi biển, cảng cá
  • biển đường:海岸
    biển chỉ đường ra bờ biển
  • biển ga tàu:横浜
    bảng tên ga

Chuyện của Hine

Đọc từng câu, bấm để xem nghĩa. Chạm chữ Hán để xem âm Hán Việt.

Tập 16Chuyện của Hine

Hôm nay sóng cao

Ngày nghỉ lễ, nắng gắt, khoảng 31 độ; Hine rủ Linh và ワン đi biển Kamakura. Tấm bảng ở bờ biển ghi giờ thuỷ triều và một dòng chữ ai cũng phải đọc.

うみのひ、ヒネさんはリンさんとワンさんをさそって、かまくらのうみにきました。

かいがんのかんばんには、しおのじかんとちゅういがかいてあります。

ワンさんがいちじずつよみました。「きょうはなみがたかいので、うみにはいらないでください……。えっ、はいっちゃだめなの?」

「おきのほうはだめだよ。あさいところならいいとおもう。」

さんにんははまのちかくのあさいところだけであそびました。

リンさんがききました。「ヒネさん、おきにふねがみえます。あそこがとうきょうわんですか。」

「ううん。とうきょうわんは、このはんとうのむこうがわだよ。」

かえりのでんしゃで、ワンさんはかんばんのしゃしんをヒネさんにおくりました。

「これ、ヒネさんのノートにつかって。きょうのおもいで。」

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 1

Vì tấm bảng ghi sóng cao, ba người chơi ở đâu?

Viết

Tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

海岸 (bờ biển) đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

Hôm nay sóng cao nên đừng xuống biển.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Tập sauSông, hồ, đá, cát — 河 湖 陸 岩 砂 泥 泉Chủ nhật, Sato rủ Hine đi xe buýt tới hồ Kawaguchi trước khi cả hai bận thực tập. Tên hồ có hai chữ nước, Sato đố Hine đọc.

いの中なかのかわず大海たいかいを知しらず。

Ếch ngồi đáy giếng chẳng biết biển lớn.

Tục ngữ Nhật — viết đủ: 井の中の蛙大海を知らず (viết kana chữ chưa học).

Thử đọc một tấm biển thật

nhãn, thẻ ghi chữ:潮見表
bảng giờ thuỷ triều ở bãi biển, cảng cá