Mãnh
đĩa
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Bộ thủ
皿 (mãnh, bát đĩa)
Cách nhớ
Hình cái đĩa có chân nhìn ngang: lòng đĩa ở trên, đế phẳng ở dưới.
Cầu Hán Việt
Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.
Chi tiếtOn · Kun · số nét
Lưu ý: 血 (máu) chính là 皿 thêm một nét phẩy trên đầu. 小皿 đọc こざら (さ thành ざ).
