Kanji N343 / 5916 phútÔn tập

Ôn tập 6 — Bài 32 đến 37

Chủ nhật 22/10, 9 giờ tối · phòng 202, sau lễ hội

  • Ôn 42 chữ của chặng: nhận mặt, đọc từ ghép, chọn chữ đúng cho câu
  • Chữ dễ nhầm đặt cạnh nhau

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 42

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

負フPhụ · thua; mang
員インViên · thành viên, người làm (trong một nơi)

Người (⺈) cõng của (貝) là mang nợ, thua 負; có cái miệng (口) đếm người là nhân viên 員.

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 6Chuyện của Hine

Những cặp chữ sau lễ hội

Tối Chủ nhật trời trong, khoảng 16 độ. Lễ hội trường đã xong: buổi sáng gian bánh rán bị lớp bên cạnh hút mất khách, nhưng cuối ngày lại vượt lên. Hine mệt nhoài vẫn dán tờ tổng kết chặng 6 — lần này mỗi dòng là một cặp: 落ちる / 落とす, 倒れる / 倒す, 残る / 残す.

じゅうがつにじゅうににち、にちようびのよるくじ。そとははれて、じゅうろくどです。おまつりのふつかめがおわりました。

きょうのあさは、となりのクラスのやきそばのみせに、おきゃくさんを たくさん とられました。でもごご、ドーナツがまたうれはじめて、ふつかかんのうりあげは、やっぱりいちいでした。

「さいしょはまけていたけど、さいごにかった……。ああ、つかれた」

ヒネはつかれていましたが、かべにあたらしいかみをはりました。こんどは、ことばをふたつずつならべてかきました。

『おちる・おとす』『たおれる・たおす』『のこる・のこす』。

「たいふうのよるは、きのはがおちて、じてんしゃがたおれた。じぶんでするときは、『おとす』『たおす』……」

「あめのひはきょうしつにのこって、かんばんをつくった。さくぶんをかいたときは、たいせつなところだけのこした」

そのしたに、ヒネはもうふたつかきました。『つい・たい』『み・まつ』。かたちがよくにているじです。

いちばんしたには、れいぶんをひとつかきました。『よていがへんこうになったら、かならずれんらくします。』

「たなかさんはゆめをおっている。びょういんからでるのはたいいん。みは『まだ』で、まつは『おわり』……」

「よし。こんげつのすえまでに、ぜんぶおぼえよう」

まどのそとには、あきのほしがひかっていました。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Sáng ngày thứ hai của lễ hội, gian bánh rán thế nào?

Câu 2 / 2

Lần này Hine viết tờ tổng kết theo cách nào?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Nối từ với nghĩa.

Câu 1 / 10

終おわりよければすべてよし。

Kết thúc tốt đẹp thì mọi thứ đều tốt đẹp.

Tục ngữ — viết đủ 終わり良ければ全て良し (người Nhật thường viết kana phần sau).

Tập sau Chặng 7 · Ý kiến và lập luận mở ra với bài Tán thành, phản đối — chữ của những buổi tranh luận trên lớp.