Kanji N412 / 4612 phútÔn tập

Ôn tập 2 — Bài 5 đến 10

Chủ nhật 20/6, 4 giờ chiều · phòng 202

  • Ôn các chữ bài 5–10
  • Đọc từ ghép trộn chữ mới với chữ N5
  • Phân biệt 兄 / 弟, 姉 / 妹, 体 / 休, 親 / 新

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 29

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

兄キョウHuynh · anh trai
弟ダイĐệ · em trai

Anh có cái miệng to 口 để dặn em; em trai thì bị sợi dây 弓 quấn quanh.

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 2Chuyện của Hine

Sổ sức khoẻ

Mưa cả ngày. Hine ở nhà làm "sổ sức khoẻ" bằng chữ Hán: ô 家族 (gia đình), ô 体 (cơ thể), ô 病気 (bệnh), ô 薬 (thuốc) — đọc to từng ô rồi dán lên tường cạnh lịch mùa.

ろくがつはつか、にちようびのごごよじ。あさからあめがふっています。

ヒネさんはいえで、かんじの『けんこうノート』を つくっています。『かぞく』『からだ』『びょうき』『くすり』のところがあります。

「かぞく。ちち、はは、あね、いもうと。わたしのかぞくはみんなげんきです。」

「からだ。あたま、かお、くび。ワンさんみたいに、おおきいこえでよみます!」

「びょうき。ねつはさんじゅうはちどでした。あたまもいたかった……。」

「くすり。ごはんのあとでのみます。いしゃにもらいました。」

「それから……『てんいん』の『いん』、『しんぱい』の『ぱい』、『じぶん』の『じ』。」

ヒネさんはノートのページを、かべの『きせつのカレンダー』のとなりに はりました。

「じぶんでつくったノート、いいでしょう!」

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

"Sổ sức khoẻ" của Hine có những ô nào?

Câu 2 / 2

Hine dán trang sổ ở đâu?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Nối chữ với nghĩa.

Câu 1 / 10

体からだも心こころも元気げんきなら、かんじはかならずおぼえられます。

Thân khoẻ, lòng vững thì chữ nhất định sẽ nhớ được.

Câu tự soạn

Tập sau Chặng mới: nơi chốn. Mùa hè tới gần, những chữ Hán tiếp theo dẫn Hine ra biển, vào rừng, xuống ruộng.