Kanji N445 / 4612 phútÔn tập

Ôn tập 7 — Bài 33 đến 38

Thứ Ba 30/11, 10 giờ tối · phòng 202

  • Ôn các chữ bài 33–38
  • Đọc từ ghép trộn chữ mới với chữ N5
  • Phân biệt 遠 / 近, 重 / 軽, 暗 / 明, 太 / 大 / 犬

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 32

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

青セイThanh · xanh
晴セイTình · trời quang, nắng ráo

Thêm mặt trời 日 bên cạnh trời xanh 青 là trời nắng 晴.

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 7Chuyện của Hine

Đọc to bức tường

Trời lạnh, gió bấc. Hine đứng trước bức tường chữ đủ 38 tờ, đọc to từng tờ theo thứ tự; tờ nào còn vấp, cô đánh dấu đỏ để ôn lại trên tàu.

じゅういちがつさんじゅうにち、かようびのよるじゅうじ。きたのかぜがつよくて、さむいです。

ヒネさんのへやのかべには、じのかみがさんじゅうはちまい、まとめのかみがろくまいはってあります。

「いちまいめから、ぜんぶよもう。はる、なつ、あき、ふゆ……。」

「くろい、あかい、あおい。とおい、ちかい。おもい、かるい。」

「おんがく、たのしい……。うん、おんがくをきくのがすきです。」

でも、くらいとあかるい、ふといとおおきいのところで、ヒネさんはすこしまよいました。

ヒネさんは、まよったかみにあかいペンでしるしをつけました。あした、でんしゃのなかでれんしゅうします。

それから、まとめのかみをもういちまいかいて、かべに はりました。

「あかるくてひろいへやがすき。このへやはひろくないけど、かべはじでいっぱい。」

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Hine làm gì với những tờ còn đọc vấp?

Câu 2 / 2

Hine lưỡng lự ở cặp từ nào?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Nối chữ với nghĩa.

Câu 1 / 10

けいぞくは力ちからなり。

Bền bỉ chính là sức mạnh.

Tục ngữ — viết đủ: 継続は力なり (継, 続 chưa học, viết kana)

Tập sau Thứ Tư 1/12, bốn ngày trước kỳ thi: Hine tự làm bài kiểm tra 30 câu, rồi gỡ cả bức tường chữ.