Kanji N527 / 3810 phútÔn tập

Ôn tập 6 — Bài 19 đến 21

  • Ôn 12 chữ bài 19–21: 年時分半今午前後間週毎何
  • Đọc thông giờ giấc, ngày tuần, câu hỏi 何

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 12

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

毎マイMỗi · mỗi, hằng
母ボMẫu · mẹ

Có "mũ" (nét phẩy + vạch ngắn) trên đầu → 毎 (mỗi); không có → 母 (mẹ).

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 6Chuyện của Hine

Một tuần của Hine

Giờ học ở trường, tàu điện, cuộc gọi thứ Tư, buổi ôn sáng thứ Bảy — một tuần bận rộn nhưng đầy chữ Hán của Hine.

ヒネさんのいっしゅうかんはいそがしいです。

げつようびからきんようびまで、ごぜんくじはんからだいがくです。

ごごごじはんにじゅぎょうがおわります。

まいにち、でんしゃでじゅうごふん、うちでじゅうごふん、かんじをべんきょうします。

すいようびは、たなかさんとでんわでさんじゅっぷんはなします。

たなかさんは「きょうはなにをおぼえましたか」とききます。

どようびのごぜんに、いっしゅうかんのかんじをもういちどみます。

いまは、じかんのかんじがぜんぶわかります。

「いちねんごは、もっとじょうずになります」とヒネさんはおもいました。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Hine tan học lúc mấy giờ?

Câu 2 / 2

Thứ Tư, Hine làm gì với Tanaka?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Ghép chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 10