Bài 14· Tìm thông tin (情報検索) · còn 4 tuần· 25 phút

日本語能力試験にほんごのうりょくしけんN3以上いじょうの方かたNgười có N3 kỳ thi năng lực tiếng Nhật trở lênTờ hướng dẫn nhiều điều kiện

Trưa thứ Tư mưa lạnh, khoảng 12 độ. Phòng du học sinh phát tờ hướng dẫn bốn loại học bổng cho năm học sau. Hine muốn biết mình xin được loại nào: năm học, điểm trung bình, trình độ tiếng Nhật, có đang nhận học bổng khác không. Thoạt nhìn, loại cần N3 là không được — Hine chưa thi. Rồi Hine thấy ba dòng dấu ※ ở cuối tờ.

  • Tờ khoảng 600 chữ (bảng, hướng dẫn), 2 câu hỏi
  • Gạch điều kiện trong câu hỏi trước
  • Đọc cả ※ (ghi chú) và ただし (có điều)
JLPT · Chủ nhật 3/12/2028

Còn 25 ngày

Thứ Tư 8/11, 12 giờ 30 trưa · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Đọc như ngày thi

7 phút. Đọc câu hỏi trước, gạch bốn điều kiện của Hine, rồi mới dò bảng — và dòng ※.

Phiên âm

7:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

Tờ rơiTờ hướng dẫn học bổng của phòng du học sinh

Phòng du học sinh trường Sakura phát cho du học sinh đầu tháng Mười Một.

2029年度ねんど 留学生りゅうがくせい奨学金しょうがくきんのご案内あんない

2029年度ねんどに本学ほんがくで学まなぶ留学生りゅうがくせいを対象たいしょうに、次つぎの4つの奨学金しょうがくきんの申もうし込こみを受うけ付つけます。Nhận đơn bốn loại học bổng dưới đây, dành cho du học sinh học ở trường năm học 2029.条件じょうけんをよく読よんで、自分じぶんが申もうし込こめるものを選えらんでください。Hãy đọc kỹ điều kiện và chọn loại mình đăng ký được.申もうし込こみは、一人ひとり2つまでです。Mỗi người đăng ký tối đa hai loại.
奨学金しょうがくきん学年がくねん成績せいせきの平均へいきん日本語にほんご金額きんがくほかの奨学金しょうがくきんと一緒いっしょに
さくら奨学金しょうがくきん2~4年生ねんせい3.0以上いじょうN2以上いじょう月つき5万円まんえんできない
Học bổng Sakura: năm 2–4, điểm TB từ 3.0, N2 trở lên, 5 vạn yên/tháng, không nhận kèm học bổng khác.
国際交流奨学金こくさいこうりゅうしょうがくきん全学年ぜんがくねん2.5以上いじょうN3以上いじょう月つき3万円まんえんできる
Học bổng giao lưu quốc tế: mọi năm, điểm TB từ 2.5, N3 trở lên, 3 vạn yên/tháng, nhận kèm được.
地域活動奨学金ちいきかつどうしょうがくきん3・4年生ねんせい2.0以上いじょう条件じょうけんなし年ねん10万円まんえんできる
Học bổng hoạt động khu vực: năm 3–4, điểm TB từ 2.0, không cần tiếng Nhật, 10 vạn yên/năm, nhận kèm được.
大学院進学奨学金だいがくいんしんがくしょうがくきん4年生ねんせい3.5以上いじょうN1月つき8万円まんえんできない
Học bổng học lên cao học: năm 4, điểm TB từ 3.5, N1, 8 vạn yên/tháng, không nhận kèm.
地域活動奨学金ちいきかつどうしょうがくきんをもらう人ひとは、地域ちいきの行事ぎょうじに年ねん3回かい以上いじょう参加さんかしてください。Người nhận học bổng hoạt động khu vực phải tham gia sự kiện địa phương từ 3 lần một năm trở lên.【申込期間もうしこみきかん】12月がつ4日か(月げつ)~12月がつ22日にち(金きん)[Thời gian nhận đơn] Thứ Hai 4/12 – thứ Sáu 22/12.【申込方法もうしこみほうほう】申込書もうしこみしょ、成績証明書せいせきしょうめいしょ、日本語能力試験にほんごのうりょくしけんの合格証明書ごうかくしょうめいしょを、留学生りゅうがくせいセンターの窓口まどぐちに出だしてください(平日へいじつ9時じ~17時じ)。[Cách đăng ký] Nộp đơn, bảng điểm và giấy chứng nhận đỗ kỳ thi năng lực tiếng Nhật ở quầy phòng du học sinh (ngày thường, 9 giờ – 17 giờ).※1 日本語能力試験にほんごのうりょくしけんは、申もうし込こみの時点じてんで合格ごうかくしているものに限かぎります。※1 Kỳ thi năng lực tiếng Nhật chỉ tính cấp đã đỗ vào lúc nộp đơn.ただし、今年ことし12月がつの試験しけんを受うける人ひとは、結果けっかが出でてから2月がつ28日にちまでに証明書しょうめいしょを出だすこともできます。Có điều, người dự thi tháng Mười Hai năm nay có thể nộp giấy chứng nhận sau khi có kết quả, trước ngày 28/2.※2 成績せいせきの平均へいきんは、2028年度ねんど前期ぜんきまでの成績せいせきで計算けいさんします。※2 Điểm trung bình tính theo kết quả tới hết học kỳ đầu năm học 2028.※3 ほかの奨学金しょうがくきんをもらっている人ひとは、表ひょうの「ほかの奨学金しょうがくきんと一緒いっしょに」の欄らんを確認かくにんしてください。※3 Ai đang nhận học bổng khác thì xem cột "Cùng học bổng khác" trong bảng.【問とい合あわせ】留学生りゅうがくせいセンター(内線ないせん234)[Liên hệ] Phòng du học sinh (máy lẻ 234).

留学生りゅうがくせいセンター

Câu 1

ヒネさんは2029年度ねんどに4年生ねんせいになる。成績せいせきの平均へいきんは2.8で、日本語能力試験にほんごのうりょくしけんはN4に合格ごうかくしている。今年ことし12月がつにN3を受うける。今いま、ほかの奨学金しょうがくきんを1つもらっている。ヒネさんが申もうし込こめるものはどれですか。

Năm học 2029 Hine lên năm 4, điểm trung bình 2.8, đã đỗ N4, tháng Mười Hai năm nay thi N3, hiện đang nhận một học bổng khác. Hine đăng ký được loại nào?

Câu 2

ヒネさんが国際交流奨学金こくさいこうりゅうしょうがくきんに申もうし込こむ場合ばあい、N3の合格証明書ごうかくしょうめいしょはいつまでに出だせばいいですか。

Nếu Hine đăng ký học bổng giao lưu quốc tế, giấy chứng nhận đỗ N3 phải nộp trước ngày nào?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Gạch điều kiện trước

Tờ tìm thông tin dài khoảng 600 chữ nhưng chỉ có hai câu hỏi. Đọc cả tờ từ đầu là phí thời gian. Câu hỏi luôn cho sẵn "hồ sơ" của một người: gạch từng điều kiện, mỗi điều kiện loại vài dòng của bảng — rồi mới đọc ghi chú.

  1. Không đọc cả tờ từ đầu: gạch 2–3 điều kiện trong câu hỏi, mỗi điều kiện loại bớt vài dòng.
  2. ※ (ghi chú) và ただし hay đổi đáp án: đọc trước khi chọn.

申もうし込こみは、一人ひとり2つまでです。

Câu nhỏ ở đầu tờ: được chọn HAI — đáp án có thể là một cặp.

※1 日本語能力試験にほんごのうりょくしけんは、申もうし込こみの時点じてんで合格ごうかくしているものに限かぎります。

Đọc tới đây thì Hine bị loại khỏi học bổng cần N3…

ただし、今年ことし12月がつの試験しけんを受うける人ひとは、結果けっかが出でてから2月がつ28日にちまでに証明書しょうめいしょを出だすこともできます。

…ただし mở lại. Một dòng đổi đáp án câu 1 và cho đáp án câu 2.

Hine: Mình gạch bốn điều kiện: năm 4, điểm 2.8, N4 (thi N3 tháng 12), đang nhận một học bổng khác. Bảng bốn dòng loại còn hai. Suýt nữa mình bỏ cả học bổng giao lưu, nếu không đọc nốt dòng ただし.

Nhắc lạiCách tìm thông tin ở N4Dạy chính ở: Luyện đọc hiểu N4 · Tờ rơi các lớp học

条件じょうけんに合あうものを表ひょうから探さがす · Tìm trong bảng thứ hợp điều kiện.

Cảnh 3 · Bài sau

0/2 câu đúng

Đúng 2 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Nhớ đọc cả dòng có dấu ※.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Bài 15

「区内くないに住すんでいる学生がくせいは半額はんがく。」

Bài 15: tối thứ Năm ở phòng 101, Linh muốn đăng ký lớp tiếng Nhật buổi tối của quận. Bảng phí ba mức, đăng ký sớm còn khác giá — hai chị em tính mãi mới ra.

Vào bài sau

備そなえあれば憂うれいなしCó chuẩn bị thì không phải lo.

Bài này 2 câu, đúng 2 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N3