Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn会社で
男の Ở công ty, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.人と 女の 人が 話しています。 - Đề · câu hỏi女の
人は、 Sau đó, người phụ nữ làm gì trước tiên?このあとまず 何をしますか。 - Người đàn ông来週の
出張の Về chuyến công tác tuần sau, em đặt khách sạn rồi chứ?件だけど、 ホテルは 取ってくれた?もう - Người phụ nữはい、
昨日予約しました。 Vâng, hôm qua em đặt rồi ạ. Tàu Shinkansen thì giờ em đặt.新幹線は これからです。 - Người đàn ông新幹線は
自分で Shinkansen anh tự đặt, không cần đâu. Quan trọng hơn, em hỏi bên kia xem có mượn được phòng họp không? Số người có vẻ sẽ tăng.取るからいいよ。 それより、 先方に 会議室を 借りられるか 聞いてもらえる? 人数が 増えそうなんだ。 - Người phụ nữわかりました。
人数は Vâng ạ. Số người khoảng bao nhiêu ạ?何人に なりそうですか。 - Người đàn ôngそれは
午後に Cái đó phải chiều mới biết. Trước mắt cứ hỏi xem mượn được không đã.ならないと 分からないんだ。 とりあえず、 借りられるかどうかだけ 先に。
Đáp án: 3 · 先方に
