Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn大学で
先生と Ở trường đại học, thầy giáo và nữ sinh viên đang nói chuyện.女の 学生が 話しています。 - Đề · câu hỏi女の
学生は、 Sau đó, nữ sinh viên làm gì trước tiên?このあとまず 何をしますか。 - Người đàn ông卒論の
中間発表、 Báo cáo giữa kỳ khoá luận, tài liệu xong chưa?資料は できた? - Người phụ nữはい、
だいたい。 今日印刷しようと Dạ, gần xong rồi ạ. Em định hôm nay in.思っています。 - Người đàn ông印刷の
前に、 Trước khi in, em gắn thêm danh mục tài liệu đã trích dẫn. Không có cái đó thì không được báo cáo đâu.引用した 文献の 一覧を 付けておいて。 それがないと、 発表は 認められないから。 - Người phụ nữあ、
まだでした。 発表の À, em chưa làm. Còn tập báo cáo thì…練習は……。 - Người đàn ông練習は
前日で Tập thì hôm trước làm cũng kịp.間に合うよ。
Đáp án: 2 · 文献の
