Bài 13· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 20 phút

Đáp nhanh lời nói vòng

Trời quang, lạnh, khoảng 12 độ. Ở căng tin, ワン đọc nhanh từng câu nói vòng, Hine phải đáp trong ba giây. Nghe "それ、ちょっと おおすぎない?" (cái đó hơi nhiều quá phải không?) thì không đáp "はい、おおいです", mà "そうだね、へらそうか". Dạng そくじおうとう (đáp nhanh) chỉ nghe một lần, không in gì — và câu đáp lặp lại đúng chữ trong câu hỏi gần như luôn là bẫy.

  • 9 câu đáp nhanh, mỗi câu một lần nghe
  • Câu hỏi nói vòng, câu mời, câu trách nhẹ: ~てもいいんじゃない? (… cũng được mà?)
  • Bẫy: lựa chọn lặp từ trong câu hỏi

Thứ Ba 14/11, 12 giờ 30 trưa · căng tin trường Sakura

ワン đọc nhanh từng câu nói vòng, Hine phải đáp trong ba giây.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Hơi nhiều quá phải không?

Một câu, ba câu đáp, một lần nghe. Đừng chọn câu có chữ giống câu hỏi chỉ vì nghe quen tai.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Hine bưng khay cơm lấy rất nhiều món.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワンそれ、ちょっと 多おおすぎない?Cái đó hơi nhiều quá phải không?
  2. Lựa chọn 1はい、多おおいです。Vâng, nhiều ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngそうだね、減へらそうか。Ừ nhỉ, bớt đi nhé.
  4. Lựa chọn 3うん、多おおすぎて よかった。Ừ, nhiều quá nên tốt.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Nghe ý, không nghe chữ

Câu nói vòng không hỏi thật: nó gợi ý, mời, hoặc trách nhẹ. Bẫy: câu đáp lặp lại từ trong câu hỏi. Đáp đúng là đáp vào ý — đồng ý, cảm ơn, xin lỗi, hoặc làm theo.

  1. ~ても いいんじゃない? là gợi ý, không phải xin phép.
  2. ~たら? (… đi?), ~ほうが よくない? (… thì hơn chứ?) cũng là gợi ý: đáp そうだね (ừ nhỉ) + việc sẽ làm.
  3. ~ない? ở cuối câu mời (いかない? đi không?) là rủ, không phải câu phủ định: đáp いいね (hay đấy).
  4. Câu bỏ lửng, ~のに (vậy mà…) là trách nhẹ hoặc nhờ khéo: đáp ごめん (xin lỗi) hoặc nhận việc.

それ、ちょっと 多おおすぎない?

Cái đó hơi nhiều quá phải không? — không hỏi thật: đang nhắc khéo.

そうだね、減へらそうか。

Ừ nhỉ, bớt đi nhé. — đáp vào ý, không lặp おおい.

少すこし 休やすんだら?

Nghỉ một chút đi? — ~たら? là gợi ý.

言いって くれれば 手伝てつだったのに。

Nói một tiếng thì tớ đã giúp rồi. — ~のに: trách nhẹ, đáp ごめん.

Hine: Ba giây mà mình cứ chọn câu có chữ giống câu hỏi. ワン bảo: tai thì nghe chữ, nhưng đầu phải nghe ý.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Chín câu ở căng tin

Mỗi câu một lần nghe, chọn ngay. Câu 8 Hine nói, bạn chọn câu ワン đáp.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワン少すこし 休やすんだら? 顔かお、疲つかれてるよ。Nghỉ một chút đi? Mặt cậu trông mệt đấy.
  2. Lựa chọn 1 · đúngうん、そう する。ありがとう。Ừ, tớ nghỉ đây. Cảm ơn nhé.
  3. Lựa chọn 2休やすんだら、疲つかれたよ。Nghỉ xong thì mệt.
  4. Lựa chọn 3え、休やすんだの?Ơ, cậu nghỉ rồi à?

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワン今日きょうは もう 帰かえっても いいんじゃない?Hôm nay về luôn cũng được mà?
  2. Lựa chọn 1うん、帰かえっても いいよ。Ừ, cậu về cũng được.
  3. Lựa chọn 2帰かえらなくても いいんじゃない。Không về cũng được mà.
  4. Lựa chọn 3 · đúngそうだね、今日きょうは 早はやめに 帰かえるよ。Ừ nhỉ, hôm nay tớ về sớm.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワンあれ、それ、ヒネさんの 傘かさじゃなくない?Ơ, cái ô đó không phải của Hine đâu nhỉ?
  2. Lựa chọn 1うん、傘かさじゃないよ。Ừ, không phải cái ô.
  3. Lựa chọn 2 · đúngあ、ほんとだ。間違まちがえちゃった。Á, đúng thật. Tớ cầm nhầm.
  4. Lựa chọn 3傘かさなら 持もって ないよ。Ô thì tớ không mang.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワン言いって くれれば 手伝てつだったのに。Nói một tiếng thì tớ đã giúp rồi.
  2. Lựa chọn 1うん、手伝てつだったよ。Ừ, tớ giúp rồi.
  3. Lựa chọn 2言いって くれて ありがとう。Cảm ơn cậu đã nói.
  4. Lựa chọn 3 · đúngごめん、忙いそがしそうだったから。Xin lỗi, tại thấy cậu bận quá.

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワンこの 前まえ 貸かした ノート、そろそろ…。Cuốn vở hôm trước tớ cho mượn, chắc cũng tới lúc…
  2. Lựa chọn 1 · đúngあ、ごめん! 明日あした 返かえすね。Á, xin lỗi! Mai tớ trả nhé.
  3. Lựa chọn 2うん、そろそろ 貸かして。Ừ, sắp tới cho tớ mượn đi.
  4. Lựa chọn 3ノートなら 買かったよ。Vở thì tớ mua rồi.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワン学園祭がくえんさいの 前まえに、一緒いっしょに 買かい物もの 行いかない?Trước lễ hội trường, đi mua đồ với tớ không?
  2. Lựa chọn 1うん、行いかない。Ừ, không đi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいね、いつ 行いく?Hay đấy, đi hôm nào?
  4. Lựa chọn 3買かい物ものは 行いきませんでした。Tớ đã không đi mua đồ.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワンそれ、先生せんせいに 聞きいた ほうが よくない?Chuyện đó hỏi cô thì hơn chứ nhỉ?
  2. Lựa chọn 1うん、よくないね。Ừ, không tốt nhỉ.
  3. Lựa chọn 2先生せんせいは 聞きかないよ。Cô không hỏi đâu.
  4. Lựa chọn 3 · đúngそうだね、授業じゅぎょうの あとで 聞きいて みる。Ừ nhỉ, tan học tớ hỏi thử.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Lần này Hine nói, bạn chọn câu ワン đáp.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hineワンさん、もう 少すこし ゆっくり 話はなして くれない?ワン, nói chậm hơn chút được không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngあ、ごめん。速はやかった?À, xin lỗi. Nhanh quá hả?
  3. Lựa chọn 2うん、ゆっくり 話はなして くれないよ。Ừ, (ai đó) không nói chậm cho đâu.
  4. Lựa chọn 3もう 少すこし 話はなしたいの?Cậu muốn nói thêm chút nữa à?

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Hine tập câu xin nghỉ ca với cửa hàng trưởng; ワン nghe xong nhăn mặt.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. ワンうーん、その 言いい方かたは ちょっと…。Ừm, nói kiểu đó thì hơi…
  2. Lựa chọn 1ありがとう、うれしい。Cảm ơn, vui quá.
  3. Lựa chọn 2 · đúngえ、だめだった? どう 言いえば いい?Ơ, không được à? Nói sao thì được?
  4. Lựa chọn 3ちょっとだけ 言いったよ。Tớ nói có một chút thôi.

Cảnh 4 · Bài sau

0/9 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Nghỉ một chút đi?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐáp nhanh lời kính ngữtối thứ Hai giờ cao điểm, chú cửa hàng trưởng đứng quầy cùng Hine và Linh. Khách hỏi bằng よろしいでしょうか, Linh lúng túng.

Bài này 9 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3