Bài 14· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 20 phút

Đáp nhanh lời kính ngữ

Trời âm u, lạnh, khoảng 9 độ. Giờ cao điểm, chú cửa hàng trưởng đứng quầy cùng Hine và Linh. Chú nói với khách "おまたせ いたしました"; khách hỏi "これ、あたためて もらっても よろしいでしょうか". Linh lúng túng, Hine đáp "かしこまりました". Kính ngữ nghe dài và lạ, nhưng câu đáp thường chỉ là vài câu có sẵn — chọn đúng câu là chọn đúng mức lịch sự.

  • Nghe kính ngữ và đáp đúng: お待たせいたしました (xin lỗi đã để quý khách chờ), よろしいでしょうか (có được không ạ)
  • Đáp かしこまりました (vâng ạ), 恐れ入ります (thành thật cảm ơn, xin lỗi)

Thứ Hai 20/11, 7 giờ tối · quầy ひまわり

Giờ cao điểm, khách hỏi bằng よろしいでしょうか; Linh lúng túng, Hine đáp かしこまりました.

Nhắc lạiCâu có sẵn ở quầyDạy chính ở: Từ vựng N4 · bài 26

かしこまりました (vâng, tôi hiểu rồi ạ) · 恐おそれ入いります (thành thật cảm ơn / xin lỗi, rất lịch sự) · お待またせ いたしました (xin lỗi đã để quý khách chờ) · 少々しょうしょう お待まち ください (xin chờ một chút). Nghĩa từng câu dạy ở Từ vựng N4; bài này tập nghe và đáp nhanh.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Hâm nóng giúp được không ạ?

Câu hỏi dài, kính ngữ nhiều lớp — nhưng chỉ là một lời xin. Đáp bằng câu có sẵn.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Khách đặt hộp cơm lên quầy.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchこれ、温あたためて もらっても よろしいでしょうか。Cái này hâm nóng giúp tôi được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、温あたためて もらいます。Vâng, tôi sẽ nhờ (người khác) hâm.
  3. Lựa chọn 2 · đúngかしこまりました。少々しょうしょう お待まち ください。Vâng ạ. Xin quý khách chờ một chút.
  4. Lựa chọn 3いいえ、よろしいです。Không, được rồi ạ.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Kính ngữ dài, câu đáp ngắn

Câu kính ngữ nghe dài vì nhiều lớp lịch sự, nhưng ý thường chỉ là: xin phép, nhờ, cảm ơn, xin lỗi. Câu hỏi bằng よろしいでしょうか là xin phép: đáp はい、どうぞ (vâng, xin mời) hoặc かしこまりました.

  1. 恐おそれ入いります vừa là cảm ơn vừa là xin lỗi lịch sự. Khách nói câu này thì đáp いえ、とんでもないです (không có gì ạ).
  2. Nhân viên nhận lời khách, nhận việc của cấp trên: かしこまりました — không dùng わかった với khách.
  3. Lựa chọn lặp lại kính ngữ của câu hỏi (よろしいです, いただきます, お待またせしました) thường là bẫy: nói lại lời của người kia.
  4. Đề có cả câu bạn đóng vai khách: khi nhân viên nói お待またせ いたしました, khách chỉ cần どうも (cảm ơn).

かしこまりました。

Vâng, tôi hiểu rồi ạ. — câu đáp của nhân viên với khách, với cấp trên.

写真しゃしんを 撮とっても よろしいでしょうか。

Tôi chụp ảnh được không ạ? — よろしいでしょうか: xin phép → はい、どうぞ.

少々しょうしょう お待まち いただけますか。

Quý khách vui lòng chờ một chút được không ạ? — nhân viên nhờ khách chờ: khách đáp ええ、大丈夫だいじょうぶです.

忙いそがしい ところ、恐おそれ入いります。

Xin lỗi đã làm phiền lúc anh đang bận. — おそれいります: đáp いえ、とんでもないです.

Hine: Năm nhất mình cứ đáp khách bằng わかりました. Chú cửa hàng trưởng không mắng, chỉ đứng cạnh nói かしこまりました cho mình nghe, ba lần.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Chín câu giờ cao điểm

Phần lớn bạn là nhân viên; câu 8 và 9 bạn là khách. Một lần nghe, chọn ngay.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Chú cửa hàng trưởng nhờ Hine đổi giờ ca ngày mai.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởngヒネさん、明日あしたの シフト、一時間いちじかん 早はやく 来きて もらえるかな。Hine, ca ngày mai cháu đến sớm một tiếng được không?
  2. Lựa chọn 1はい、来きて もらえます。Vâng, (cháu) được (ai đó) đến giúp.
  3. Lựa chọn 2早はやく 来くれば いいですね。Đến sớm thì tốt nhỉ.
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、かしこまりました。Vâng, cháu hiểu rồi ạ.

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、袋ふくろを もう 一枚いちまい いただけますか。Xin lỗi, cho tôi thêm một cái túi được không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngかしこまりました。こちら、どうぞ。Vâng ạ. Của quý khách đây ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、いただきます。Vâng, tôi xin nhận.
  4. Lựa chọn 3袋ふくろは 一枚いちまいです。Túi là một cái.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Hine giúp một khách tìm món hàng ở kệ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchお忙いそがしい ところ、恐おそれ入いります。Xin lỗi đã làm phiền lúc cô đang bận.
  2. Lựa chọn 1はい、忙いそがしいです。Vâng, tôi bận ạ.
  3. Lựa chọn 2恐おそれ入いりましたか。Quý khách đã ngại ạ?
  4. Lựa chọn 3 · đúngいえ、とんでもないです。Dạ, không có gì ạ.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Một khách du lịch đứng trước kệ quà lưu niệm của cửa hàng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchこの 棚たなの 写真しゃしんを 撮とっても よろしいでしょうか。Tôi chụp ảnh kệ này được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、よろしいです。Vâng, được ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、どうぞ。Vâng, xin mời.
  4. Lựa chọn 3写真しゃしんを 撮とって いただけますか。Quý khách chụp giúp tôi được không ạ?

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Hine đang xếp hàng ở kho; Linh chạy vào.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linhヒネさん、お客様きゃくさまが お呼よびです。Chị Hine, có khách gọi chị ạ.
  2. Lựa chọn 1 · đúngわかった、すぐ 行いくね。Ừ, chị ra ngay.
  3. Lựa chọn 2お呼よびしました。(Tôi) đã gọi rồi ạ.
  4. Lựa chọn 3お客様きゃくさまに 呼よんで もらって。Em nhờ khách gọi đi.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchこちらの 商品しょうひん、今日きょうは もう 入はいらないんでしょうか。Mặt hàng này hôm nay không về nữa ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、入はいらないんでしょう。Vâng, chắc là không về.
  3. Lựa chọn 2いいえ、入はいりませんでしょうか。Không, chắc không về ạ?
  4. Lựa chọn 3 · đúng申もうし訳わけございません。明日あしたの 朝あさ 入はいる 予定よていです。Xin lỗi quý khách. Sáng mai hàng mới về ạ.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Hết giờ cao điểm, Hine ở lại thêm nửa tiếng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởng遅おそく まで 残のこって くれて、ありがとう。Cảm ơn cháu đã ở lại tới muộn.
  2. Lựa chọn 1 · đúngいえ、お役やくに 立たてて よかったです。Dạ không, giúp được chú là cháu vui rồi ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、残のこって くれました。Vâng, (ai đó) đã ở lại cho cháu.
  4. Lựa chọn 3遅おそく なって すみません。Xin lỗi cháu tới muộn.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Lần này bạn là khách. Hine đưa hộp cơm đã hâm.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hineお待またせ いたしました。こちら、温あたためた お弁当べんとうです。Xin lỗi đã để quý khách chờ. Hộp cơm đã hâm nóng của quý khách đây ạ.
  2. Lựa chọn 1お待またせしました。(Tôi) xin lỗi đã để chờ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngあ、どうも ありがとう。À, cảm ơn nhé.
  4. Lựa chọn 3いえ、待まって いただきました。Không, (tôi) đã được cô chờ cho.

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Bạn vẫn là khách. Linh phải đi lấy hàng ở kho.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linh少々しょうしょう お待まち いただけますか。Quý khách vui lòng chờ một chút được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、お待まち いただけます。Vâng, (tôi) được chờ ạ.
  3. Lựa chọn 2じゃあ、待またせて ください。Vậy cho tôi bắt (cô) chờ nhé.
  4. Lựa chọn 3 · đúngええ、大丈夫だいじょうぶですよ。Vâng, không sao đâu.

Cảnh 4 · Bài sau

0/9 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauÔn 4 · Hai mươi câu đáp nhanhtối thứ Tư, Linh sang phòng 202 luyện nghe N4. Hine làm 20 câu của chặng, rồi hai chị em đổi vai.

Bài này 9 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3