Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Ở trường, một nam sinh viên hỏi bạn nữ về bài báo cáo.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn大学で
男の Ở trường đại học, nam sinh viên và nữ sinh viên đang nói chuyện.学生と 女の 学生が 話して います。 - Đề · câu hỏi女の
学生は Sau đây nữ sinh viên làm gì trước tiên?この あと まず 何を しますか。 - Người đàn ôngレポート、
もう 出した? Báo cáo nộp chưa? Hạn là 5 giờ hôm nay đấy.締め切り、 今日の 五時だよ。 - Người phụ nữえ、
今日? Hả, hôm nay á? Trang cuối mình còn chưa viết.まだ 最後の ページ、 書いて ない。 - Người đàn ôngじゃ、
急がなきゃ。 Thế thì phải nhanh lên. À, nghe nói lúc nộp phải đưa thẻ sinh viên đấy.あ、 出す とき、 学生証を 見せなきゃ いけないそうだよ。 - Người phụ nữ学生証、
家に Thẻ sinh viên mình để quên ở nhà rồi… Nhưng ở văn phòng khoa xin được giấy thay mà nhỉ. Dù sao cũng phải viết xong trước đã.忘れちゃった…。 でも、 事務室で かわりの 紙が もらえるよね。 とにかく、 先に 書き終わらなきゃ。
Đáp án: 3 · レポートの

