Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
4 giờ 30, giờ tập trung ngày mai bị đổi.
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn会社で
女の Ở công ty, người phụ nữ và Hine đang nói chuyện.人と ヒネさんが 話して います。 - Đề · câu hỏiヒネさんは
この あと 何を Sau đây Hine phải làm gì?しなければ なりませんか。 - Chị Kimuraヒネさん、
明日の Hine, ngày mai đổi giờ tập trung thành 8 giờ rưỡi.集合は 八時半に 変更です。 - Hineわかりました。
お 客様に連絡しましょうか。 Em hiểu rồi. Em báo cho khách nhé? - Chị Kimuraお客様には
もう 私から Khách thì chị báo rồi. Em báo giờ mới cho công ty xe buýt giúp chị nhé.連絡しました。 ヒネさんは、 ス会社にバ 新しい 時間を 伝えて いただけますか。
Đáp án: 2 · バス会社に
