Ôn 4· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 18 phút

Ôn 4 · Hai mươi câu đáp nhanh

Trời âm u, khoảng 10 độ. Linh sang phòng 202 luyện nghe N4, xin nói tiếng Nhật cả tối cho quen tai. Hine làm bài ôn của chặng: 4 câu chọn câu nói, 16 câu đáp nhanh. Xong, hai chị em đổi vai: Hine nói câu, Linh đáp bằng kính ngữ đơn giản. Mỗi câu sai, Hine ghi vào sổ theo loại: sai vai, lặp từ, hay không hiểu lời nói vòng.

  • Làm 4 câu chọn câu nói và 16 câu đáp nhanh
  • Xếp lỗi theo loại

Thứ Tư 22/11, 9 giờ tối · phòng 202

Linh sang luyện nghe N4; Hine làm 4 câu chọn câu nói và 16 câu đáp nhanh, rồi hai chị em đổi vai.

Cảnh 1 · Nghe như thi

Hai mươi câu, một lần nghe

Câu 1–4 chọn câu nói (nhìn tranh, mũi tên), câu 5–20 đáp nhanh. Câu nào sai, ghi loại lỗi: sai vai · lặp từ · không hiểu lời nói vòng.

Câu 1

Chọn câu nói · 発話表現

Quầy cửa hàng; khách chìa ra một tấm thẻ tích điểm. Nhân viên sau quầy (mũi tên chỉ người này) đưa tay ra nhận.
Quầy cửa hàng; khách chìa ra một tấm thẻ tích điểm. Nhân viên sau quầy (mũi tên chỉ người này) đưa tay ra nhận.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềお客様きゃくさまから ポイントカードを 受うけ取とります。何なんと 言いいますか。Bạn nhận thẻ tích điểm từ khách. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1カードを お借かりに なります。Quý khách sẽ mượn thẻ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngカードを お預あずかり します。Tôi xin giữ thẻ ạ.
  4. Lựa chọn 3カードを 預あずかって ください。Quý khách giữ thẻ giúp tôi.

Câu 2

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng họp; mọi người đã ngồi quanh bàn. Một nhân viên trẻ (mũi tên chỉ người này) vừa mở cửa bước vào, cúi đầu.
Phòng họp; mọi người đã ngồi quanh bàn. Một nhân viên trẻ (mũi tên chỉ người này) vừa mở cửa bước vào, cúi đầu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề会議かいぎに 遅おくれて、部屋へやに 入はいります。何なんと 言いいますか。Bạn tới họp muộn, bước vào phòng. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1お先さきに 失礼しつれいします。Tôi xin phép về trước.
  3. Lựa chọn 2お邪魔じゃましました。Tôi xin phép (về), đã làm phiền.
  4. Lựa chọn 3 · đúng遅おそく なって 申もうし訳わけありません。Xin lỗi tôi đến muộn.

Câu 3

Chọn câu nói · 発話表現

Lớp học; cô giáo đứng nói trước bảng trơn. Một học viên (mũi tên chỉ người này) giơ tay, vẻ chưa hiểu.
Lớp học; cô giáo đứng nói trước bảng trơn. Một học viên (mũi tên chỉ người này) giơ tay, vẻ chưa hiểu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先生せんせいの 話はなしが 速はやくて、わかりませんでした。何なんと 言いいますか。Cô nói nhanh quá, bạn không hiểu. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngすみません、もう 一度いちど おっしゃって いただけますか。Xin lỗi, cô nói lại một lần nữa được không ạ?
  3. Lựa chọn 2すみません、もう 一度いちど 申もうし上あげます。Xin lỗi, em xin nói lại một lần nữa.
  4. Lựa chọn 3先生せんせい、もっと ゆっくり 話はなして。Cô ơi, nói chậm hơn đi.

Câu 4

Chọn câu nói · 発話表現

Văn phòng; một nhân viên (mũi tên chỉ người này) cầm ống nghe điện thoại, bên cạnh là một bàn trống, ghế đẩy vào trong.
Văn phòng; một nhân viên (mũi tên chỉ người này) cầm ống nghe điện thoại, bên cạnh là một bàn trống, ghế đẩy vào trong.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề電話でんわで、課長かちょうは 今いま 席せきに いないと 伝つたえます。何なんと 言いいますか。Bạn báo qua điện thoại rằng trưởng nhóm đang không có ở chỗ. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1課長かちょうは いらっしゃいません。Trưởng nhóm không có ở đây ạ (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2 · đúngあいにく、ただいま 席せきを 外はずして おります。Rất tiếc, hiện (anh ấy) không có ở chỗ ạ.
  4. Lựa chọn 3課長かちょうさんは 出でかけました。Anh trưởng nhóm đi ra ngoài rồi.

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Linh nói — bạn chọn câu Hine đáp. Hine đang gấp quần áo.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linhヒネさん、それ、私わたしが やっときましょうか。Chị Hine, để em làm sẵn cái đó cho ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngありがとう。じゃあ、お願ねがい。Cảm ơn em. Vậy nhờ em nhé.
  3. Lựa chọn 2うん、やっときました。Ừ, (chị) làm sẵn rồi.
  4. Lựa chọn 3私わたしが やりましょうか。Để chị làm cho nhé?

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông予約よやくを 一時間いちじかん 遅おそく して いただく ことは できますか。Tôi có thể dời lịch hẹn muộn một tiếng được không?
  2. Lựa chọn 1はい、遅おそく して いただけます。Vâng, (tôi) được (quý khách) dời giúp.
  3. Lựa chọn 2 · đúng確認かくにんいたしますので、少々しょうしょう お待まち ください。Tôi xin kiểm tra, quý khách chờ một chút ạ.
  4. Lựa chọn 3一時間いちじかん 遅おくれました。Đã trễ một tiếng.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ週末しゅうまつ、よかったら 映画えいがでも どう?Cuối tuần, nếu được thì đi xem phim không?
  2. Lựa chọn 1映画えいがは どうでしたか。Phim thế nào?
  3. Lựa chọn 2うん、よかったよ。Ừ, hay lắm.
  4. Lựa chọn 3 · đúngいいね、何なに 見みる?Hay đấy, xem phim gì?

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông今日きょうは もう 上あがって いいよ。Hôm nay em về được rồi.
  2. Lựa chọn 1 · đúngありがとうございます。お先さきに 失礼しつれいします。Cảm ơn anh. Em xin phép về trước ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、上あがりました。Vâng, (em) đã lên rồi.
  4. Lựa chọn 3いいえ、上うえには 行いきません。Không, em không lên trên.

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Hine nói — bạn chọn câu Linh đáp. Linh vừa làm sai một câu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hine間違まちがえても 気きに しなくて いいって、店長てんちょうが。Chú cửa hàng trưởng bảo sai cũng đừng bận tâm đâu.
  2. Lựa chọn 1はい、気きに しました。Vâng, em đã bận tâm.
  3. Lựa chọn 2 · đúngありがとうございます。気きが 楽らくに なりました。Cảm ơn chị. Em thấy nhẹ lòng hơn rồi.
  4. Lựa chọn 3誰だれが 間違まちがえたんですか。Ai sai vậy ạ?

Câu 10

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữこの メール、送おくる 前まえに 一度いちど 見みせて くれる?Email này, trước khi gửi cho chị xem một lần nhé?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、書かけたら お見みせします。Vâng, viết xong em sẽ đưa chị xem ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、見みせて くれます。Vâng, (ai đó) cho xem.
  4. Lựa chọn 3もう 見みましたよ。Em xem rồi mà.

Câu 11

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngすみません、お釣つりが 足たりないんですけど…。Xin lỗi, tiền thối thiếu thì phải…
  2. Lựa chọn 1はい、足たりないです。Vâng, thiếu ạ.
  3. Lựa chọn 2お釣つりは けっこうです。Tiền thối thì thôi ạ.
  4. Lựa chọn 3 · đúng大変たいへん 申もうし訳わけございません。すぐ 確認かくにんいたします。Thành thật xin lỗi. Tôi kiểm tra ngay ạ.

Câu 12

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ会議室かいぎしつの 予約よやく、取とって おいて もらえると 助たすかるんだけど。Nếu em đặt giúp phòng họp sẵn thì đỡ cho chị quá.
  2. Lựa chọn 1はい、助たすかりました。Vâng, đỡ rồi ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngかしこまりました。何時なんじからに しましょうか。Vâng ạ. Em đặt từ mấy giờ ạ?
  4. Lựa chọn 3予約よやくは 取とって もらいました。Phòng thì (em) đã được người khác đặt rồi.

Câu 13

Đáp nhanh · 即時応答

Linh nói — bạn chọn câu Hine đáp. Linh chỉ vào một chữ trong sách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linhヒネさん、この 漢字かんじ、なんて 読よむんでしたっけ。Chị Hine, chữ Hán này đọc là gì ấy nhỉ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngああ、それは 「しょうしょう」だよ。À, chữ đó đọc là "shoushou".
  3. Lựa chọn 2うん、読よんだっけ。Ừ, đọc rồi nhỉ.
  4. Lựa chọn 3漢字かんじは 難むずかしくないよ。Chữ Hán không khó đâu.

Câu 14

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữすみません、ここ、座すわっても よろしいでしょうか。Xin lỗi, tôi ngồi đây được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、よろしいです。Vâng, được ạ.
  3. Lựa chọn 2座すわって いただけますか。Mời chị ngồi giúp tôi được không?
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、どうぞ。Vâng, xin mời.

Câu 15

Đáp nhanh · 即時応答

Hine nói — bạn chọn câu Linh đáp. Đã gần 10 giờ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hine今日きょうは 早はやめに 寝ねたら? 明日あした、朝あさ 早はやいんでしょう?Hôm nay ngủ sớm đi? Mai em phải dậy sớm mà, đúng không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngそうですね、そう します。Vâng, em sẽ làm vậy ạ.
  3. Lựa chọn 2寝ねたら、早はやいです。Ngủ thì sớm ạ.
  4. Lựa chọn 3はい、昨日きのう 早はやく 寝ねました。Vâng, hôm qua em ngủ sớm.

Câu 16

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngそんなに 急いそがなくても いいんじゃない?Đâu cần vội thế đâu nhỉ?
  2. Lựa chọn 1うん、急いそがなくても いいよ。Ừ, cậu không vội cũng được.
  3. Lựa chọn 2 · đúngそうだね、ゆっくり 行いこう。Ừ nhỉ, cứ thong thả mà đi.
  4. Lựa chọn 3急いそいで くれて ありがとう。Cảm ơn cậu đã vội giúp.

Câu 17

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngその かばん、重おもそうだね。半分はんぶん 持もとうか?Cái túi đó trông nặng nhỉ. Để tớ xách một nửa nhé?
  2. Lựa chọn 1うん、重おもそうだね。Ừ, trông nặng nhỉ.
  3. Lựa chọn 2半分はんぶんしか 持もって ないよ。Tớ chỉ mang có một nửa thôi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngありがとう、助たすかる!Cảm ơn, đỡ quá!

Câu 18

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữあの、これ、温あたためなくて 結構けっこうです。À, cái này không cần hâm đâu.
  2. Lựa chọn 1はい、温あたためて おきます。Vâng, tôi hâm sẵn ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngかしこまりました。このまま お入いれします。Vâng ạ. Tôi cho vào túi luôn ạ.
  4. Lựa chọn 3結構けっこう 温あたたかいですよ。Khá ấm rồi đấy ạ.

Câu 19

Đáp nhanh · 即時応答

Linh nói — bạn chọn câu Hine đáp. Linh ngập ngừng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linhヒネさん、日曜日にちようびの シフト、代かわって もらえたり…しませんよね。Chị Hine, ca Chủ nhật, chị đổi giúp em… chắc không được nhỉ.
  2. Lựa chọn 1 · đúngいいよ。何時なんじから?Được thôi. Từ mấy giờ?
  3. Lựa chọn 2うん、代かわって もらえないよ。Ừ, không được đổi đâu.
  4. Lựa chọn 3日曜日にちようびは シフトだね。Chủ nhật có ca nhỉ.

Câu 20

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ日曜日にちようびは ちょっと 用事ようじが あって…。Chủ nhật thì mình có chút việc…
  2. Lựa chọn 1じゃあ、日曜日にちようびの 何時なんじに 会あう?Vậy Chủ nhật mấy giờ gặp?
  3. Lựa chọn 2 · đúngそっか、じゃあ また 今度こんど 行いこうね。Vậy à, thế để lần sau đi nhé.
  4. Lựa chọn 3用事ようじ、何なんでも いいよ。Việc gì cũng được.

Cảnh 2 · Mẹo đã học

Ba loại lỗi của chặng 5

Chấm xong, xếp mỗi câu sai vào một trong ba loại. Câu Hine ghi vào sổ tối hôm đó: また 同おなじ 言葉ことばに だまされた。(Lại bị lừa vì câu đáp lặp từ.)

  1. Sai vaiChọn câu đúng ngữ pháp nhưng khiêm nhường cho người khác, tôn kính cho mình, hoặc thể thường với khách, cấp trên. Nhìn mũi tên trước: ai nói, nói với ai. (bài 12)
  2. Lặp từChọn câu có chữ giống câu hỏi. Câu đáp đúng hiếm khi lặp nguyên chữ — nó đáp vào ý. (bài 13, 14)
  3. Không hiểu lời nói vòng~ても いいんじゃない?, ~たら?, ~ない?, ~と 助たすかるんだけど, câu bỏ lửng: gợi ý, rủ, nhờ, từ chối — không phải câu hỏi thật. (bài 13; bài 4)
  4. Kính ngữ nghe dàiよろしいでしょうか → はい、どうぞ / かしこまりました · 恐おそれ入いります → いえ、とんでもないです. (bài 14)
  5. Loại nào nhiều thì nghe lạiLoại lỗi hay gặp: sai vai, lặp từ, không hiểu lời nói vòng. Loại nào nhiều thì nghe lại bài 12–14.

Cảnh 3 · Bài sau

0/20 câu đúng

Đúng 12 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Chia lỗi sai theo loại.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề nghe thử 1Chặng 6 · Đề nghe thử 1 — Chủ nhật 26/11 ở thư viện khu phố: sáng đề đọc, chiều đề nghe 40 phút, mỗi câu nghe một lần.

Bài này 20 câu, đúng 12 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3