Đề thử 1· Đề nghe thử · cuối tháng Mười Một → ngày thi· 55 phút

Đề nghe thử 1

Nắng hanh, khoảng 12 độ. Buổi chiều của ngày thi thử: sáng nay Hine đã làm đề đọc, giờ là đề nghe 40 phút ở thư viện khu phố, mỗi câu nghe một lần. Linh ngồi ôn N4 ở bàn bên. Bạn làm cùng Hine — làm hết 28 câu rồi mới chấm, mới mở lời thoại.

  • Làm khoảng 28 câu trong 40 phút, mỗi câu nghe một lần
  • Chấm theo dạng, xem điểm nghe có trên 19/60
  • Mở lời thoại kèm nghĩa câu sai

Chủ nhật 26/11, 2 giờ chiều · thư viện khu phố, thi thử 1 (đề đọc sáng, đề nghe chiều)

Buổi chiều của ngày thi thử: sau đề đọc buổi sáng, Hine làm đề nghe 40 phút; chấm xong, nhóm nghe 41/60, dạng đáp nhanh sai nhiều nhất.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

6 câu. Câu hỏi đọc trước và đọc lại sau. Nhìn bốn lựa chọn, nghe một lần.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは この あと まず 何なにを しますか。Sau đây người đàn ông làm gì trước tiên?
  3. Người phụ nữ明日あしたの 会議かいぎの 資料しりょう、もう できた?Tài liệu họp ngày mai xong chưa?
  4. Người đàn ôngはい、あとは コピーするだけです。Rồi ạ, chỉ còn photo thôi.
  5. Người phụ nữあ、コピーの 前まえに、数字すうじを もう 一度いちど 確認かくにんして。先週せんしゅうのは 間違まちがって いたから。それと、会議室かいぎしつの 予約よやくは 私わたしが して おいたから。À, trước khi photo, kiểm lại số liệu một lần nữa nhé. Tuần trước bị sai. Còn phòng họp thì chị đặt sẵn rồi.
  6. Người đàn ôngわかりました。Em hiểu rồi ạ.

Đáp án: 2 · 資料しりょうの 数字すうじを 確認かくにんする · kiểm lại số liệu

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 先生せんせいと 女おんなの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường, thầy giáo và một nữ sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 学生がくせいは 明日あした 何なにを 持もって いきますか。Ngày mai nữ sinh mang gì đi?
  3. Người đàn ông明日あしたの 見学けんがくですが、ペンと ノートと 学生証がくせいしょうを 持もって きて ください。お弁当べんとうは 向むこうで 出でるので、いりません。Về buổi tham quan ngày mai, các em mang bút, vở và thẻ sinh viên. Cơm hộp bên đó có phát, không cần mang.
  4. Người đàn ôngあ、学生証がくせいしょうは、受付うけつけで 名前なまえを 書かけば いいので、なくても 大丈夫だいじょうぶです。À, thẻ sinh viên thì chỉ cần ghi tên ở quầy lễ tân, không có cũng được.
  5. Người phụ nữじゃあ、ペンと ノートだけですね。Vậy chỉ bút với vở thôi ạ.
  6. Người đàn ôngはい。Ừ.

Đáp án: 1 · ペンと ノート · bút và vở

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 電話でんわで 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 何なにを 買かって 帰かえりますか。Người đàn ông mua gì mang về?
  3. Người phụ nữ帰かえりに 牛乳ぎゅうにゅう 買かって きて くれる? あ、卵たまごも。Trên đường về mua giúp em sữa nhé? À, cả trứng nữa.
  4. Người đàn ông卵たまご、昨日きのう 買かわなかった?Trứng hôm qua mua rồi mà?
  5. Người phụ nữあ、そうだ。卵たまごは いいや。その 代かわり、パンを お願ねがい。À đúng rồi. Trứng thôi khỏi. Thay vào đó, mua giúp em bánh mì.
  6. Người đàn ông牛乳ぎゅうにゅうと パンね。Sữa với bánh mì nhé.

Đáp án: 3 · 牛乳ぎゅうにゅうと パン · sữa và bánh mì

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会場かいじょうで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở hội trường, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは この あと 何なにを しますか。Sau đây người phụ nữ làm gì?
  3. Người đàn ông受付うけつけの 机つくえ、並ならべて くれた?Bàn lễ tân em xếp chưa?
  4. Người phụ nữはい、並ならべました。名札なふだも 置おきました。Rồi ạ. Bảng tên em cũng đặt rồi.
  5. Người đàn ôngありがとう。じゃ、次つぎは 入口いりぐちに 案内あんないの 紙かみを 貼はって もらえる? 飲のみ物ものは あとで 僕ぼくが 買かって くるから。Cảm ơn. Vậy tiếp theo dán giấy chỉ đường ở cửa vào giúp anh nhé? Đồ uống lát anh đi mua.
  6. Người phụ nữわかりました。Vâng ạ.

Đáp án: 4 · 入口いりぐちに 紙かみを 貼はる · dán giấy ở cửa vào

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn図書館としょかんで 係かかりの 人ひとと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Ở thư viện, nhân viên và một nam sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは まず 何なにを しなければ なりませんか。Nam sinh phải làm gì trước tiên?
  3. Người phụ nữ本ほんを 借かりたいんですね。初はじめての 方かたは、まず この 紙かみに 名前なまえと 住所じゅうしょを 書かいて ください。それから カードを 作つくります。本ほんは その あとで 三冊さんさつまで 借かりられます。Em muốn mượn sách nhỉ. Người lần đầu thì trước hết ghi tên và địa chỉ vào tờ giấy này. Sau đó làm thẻ. Rồi mới mượn được tối đa ba cuốn.
  4. Người đàn ông学生証がくせいしょうは 見みせなくて いいですか。Em không cần đưa thẻ sinh viên ạ?
  5. Người phụ nữカードを 作つくる ときに 見みせて ください。Khi làm thẻ thì đưa nhé.

Đáp án: 4 · 紙かみに 名前なまえと 住所じゅうしょを 書かく · ghi tên và địa chỉ vào giấy

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何時なんじの 電車でんしゃに 乗のりますか。Người phụ nữ đi chuyến tàu mấy giờ?
  3. Người đàn ông九時くじの 電車でんしゃは 満席まんせきだって。Chuyến 9 giờ hết chỗ rồi.
  4. Người phụ nữじゃあ、九時半くじはんのは?Vậy chuyến 9 rưỡi thì sao?
  5. Người đàn ông九時半くじはんのは 空あいて いるけど、着つくのが 会議かいぎの 始はじまる 十二時じゅうにじ ぎりぎりだよ。八時半はちじはんのなら 席せきが ある。Chuyến 9 rưỡi còn chỗ, nhưng tới nơi sát 12 giờ, đúng giờ họp. Chuyến 8 rưỡi thì còn ghế.
  6. Người phụ nữ早はやいけど、それに する。Sớm thật, nhưng em chọn chuyến đó.

Đáp án: 2 · 八時半はちじはん · 8 giờ rưỡi

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

6 câu. Nghe câu hỏi, đọc bốn lựa chọn trong mười giây, rồi nghe.

Câu 7

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どうして 引ひっ越こしますか。Vì sao người phụ nữ chuyển nhà?
  3. Người đàn ông引ひっ越こすんだって? 会社かいしゃから 遠とおいから?Nghe nói chị chuyển nhà à? Vì xa công ty à?
  4. Người phụ nữううん、会社かいしゃには 近ちかいの。家賃やちんも 高たかくないし。ただ、隣となりの 工事こうじが 来年らいねんまで 続つづくんだって。朝あさから うるさくて 眠ねむれないのよ。Không, gần công ty mà. Tiền nhà cũng không đắt. Có điều công trình bên cạnh nghe nói kéo dài tới sang năm. Ồn từ sáng, không ngủ được.

Đáp án: 3 · 隣となりの 工事こうじが うるさいから · vì công trình bên cạnh ồn

Câu 8

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 旅行りょこうで 何なにが 一番いちばん よかったと 言いって いますか。Người đàn ông nói điều gì hay nhất trong chuyến đi?
  3. Người phụ nữ北海道ほっかいどう、どうだった? 料理りょうり、おいしかったでしょう。Hokkaido thế nào? Đồ ăn ngon lắm nhỉ.
  4. Người đàn ôngうん、魚さかなは 最高さいこうだった。景色けしきも きれいだったし。でも 一番いちばんは、泊とまった 宿やどの おじいさんと 話はなせた こと。昔むかしの 町まちの 話はなしを たくさん 聞きかせて くれて。Ừ, cá thì tuyệt. Cảnh cũng đẹp. Nhưng nhất là được nói chuyện với ông cụ ở nhà trọ. Ông kể cho nghe bao nhiêu chuyện về thị trấn ngày xưa.

Đáp án: 4 · 宿やどの 人ひとと 話はなせた こと · được nói chuyện với người ở nhà trọ

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 学生がくせいと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Một nữ sinh và một nam sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは どうして アルバイトを 休やすみましたか。Vì sao nam sinh nghỉ làm thêm?
  3. Người phụ nữ昨日きのう、バイト 休やすんだんだって? 風邪かぜ?Nghe nói hôm qua cậu nghỉ làm thêm? Cảm à?
  4. Người đàn ôngううん、元気げんきだよ。試験しけんの 勉強べんきょう…と いうより、妹いもうとが 急きゅうに 泊とまりに 来きて、駅えきまで 迎むかえに 行いったんだ。Không, tớ khoẻ. Ôn thi… à không hẳn, em gái tớ đột nhiên tới ngủ nhờ, tớ ra ga đón.

Đáp án: 2 · 妹いもうとを 迎むかえに 行いったから · vì đi đón em gái

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 店みせの 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và người phụ nữ chủ quán đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにが 一番いちばん 困こまると 言いって いますか。Người phụ nữ nói điều gì khiến bà khó xử nhất?
  3. Người đàn ôngお店みせ、人気にんきですね。忙いそがしいでしょう。Quán đông khách quá. Chắc bận lắm nhỉ.
  4. Người phụ nữ忙いそがしいのは うれしいんですけどね。困こまるのは、予約よやくして 来こない お客きゃくさんです。席せきを 空あけて 待まって いるのに。Bận thì vui chứ. Khó xử nhất là khách đặt chỗ rồi không tới. Tôi để trống bàn chờ vậy mà.

Đáp án: 1 · 予約よやくして 来こない 客きゃくが いる こと · có khách đặt rồi không tới

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 新あたらしい パソコンの どこが いいと 言いって いますか。Người đàn ông nói máy tính mới tốt ở điểm nào?
  3. Người phụ nữ新あたらしい パソコン、どう? 画面がめん、大おおきく なった?Máy tính mới thế nào? Màn hình to hơn à?
  4. Người đàn ông画面がめんは 前まえと 同おなじぐらい。値段ねだんも ちょっと 高たかかった。でも、すごく 軽かるいんだ。毎日まいにち 持もって 歩あるくから、それが 一番いちばん 助たすかる。Màn hình cũng cỡ như trước. Giá cũng hơi đắt. Nhưng nhẹ lắm. Ngày nào cũng mang theo nên đó là điều đỡ nhất.

Đáp án: 3 · 軽かるい · nhẹ

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにが 心配しんぱいですか。Người phụ nữ lo điều gì?
  3. Người đàn ông来週らいしゅうの 発表はっぴょう、準備じゅんびは どう?Bài thuyết trình tuần sau chuẩn bị tới đâu rồi?
  4. Người phụ nữ資料しりょうは もう できたし、練習れんしゅうも した。心配しんぱいなのは 質問しつもん。何なにを 聞きかれるか わからないから。Tài liệu xong rồi, cũng tập rồi. Lo là phần hỏi đáp. Không biết sẽ bị hỏi gì.

Đáp án: 4 · 質問しつもんに 答こたえられるか どうか · có trả lời được câu hỏi không

Cảnh 3 · Hiểu ý chính

もんだい3 · Hiểu ý chính

3 câu. Giấy đề không in gì: nghe cả đoạn, rồi nghe câu hỏi và bốn lựa chọn.

Câu 13

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnラジオで 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Trên radio, một người phụ nữ đang nói.
  2. Người phụ nữ本ほんを 読よむ 時間じかんが ない、と いう 人ひとが 多おおいです。でも、一日いちにち 十分じゅっぷんでも、一か月いっかげつで 三百分さんびゃっぷんに なります。Nhiều người nói không có thời gian đọc sách. Nhưng mỗi ngày mười phút thôi, một tháng đã thành ba trăm phút.
  3. Người phụ nữ電車でんしゃの 中なかや 寝ねる 前まえなど、短みじかい 時間じかんを 使つかって みて ください。厚あつい 本ほんでなくても かまいません。Hãy thử dùng những khoảng thời gian ngắn như trên tàu, trước khi ngủ. Không phải sách dày cũng được.
  4. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとが 一番いちばん 言いいたい ことは 何なんですか。Điều người phụ nữ muốn nói nhất là gì?
  5. Lựa chọn 1 · đúng短みじかい 時間じかんでも 毎日まいにち 本ほんを 読よんで ほしいmong mọi người đọc sách mỗi ngày dù chỉ chút ít
  6. Lựa chọn 2電車でんしゃの 中なかでは 本ほんを 読よまない ほうが いいtrên tàu không nên đọc sách
  7. Lựa chọn 3厚あつい 本ほんを 読よむ ほうが いいnên đọc sách dày
  8. Lựa chọn 4寝ねる 前まえは 本ほんを 読よんでは いけないtrước khi ngủ không được đọc sách

Câu 14

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn日本語にほんごの 授業じゅぎょうで 先生せんせいが 話はなして います。Trong giờ tiếng Nhật, thầy giáo đang nói.
  2. Người đàn ông作文さくぶんを 書かく とき、最初さいしょから きれいな 文ぶんを 書かこうと する 人ひとが います。でも、それだと なかなか 進すすみません。Khi viết bài văn, có người muốn viết câu thật hay ngay từ đầu. Nhưng như thế thì mãi không viết tiếp được.
  3. Người đàn ôngまず 思おもった ことを どんどん 書かいて、あとで 直なおせば いいんです。直なおす ときに、文ぶんは ずっと よく なりますから。Cứ viết hết những gì mình nghĩ trước, sau đó sửa là được. Lúc sửa, câu văn sẽ hay lên nhiều.
  4. Đề · câu hỏi先生せんせいは 作文さくぶんの 書かき方かたに ついて どう 言いって いますか。Thầy giáo nói gì về cách viết bài văn?
  5. Lựa chọn 1最初さいしょから きれいな 文ぶんを 書かく ほうが いいnên viết câu hay ngay từ đầu
  6. Lựa chọn 2短みじかい 作文さくぶんを たくさん 書かく ほうが いいnên viết nhiều bài văn ngắn
  7. Lựa chọn 3 · đúngまず 自由じゆうに 書かいて、あとで 直なおす ほうが いいnên viết thoải mái trước, sửa sau
  8. Lựa chọn 4友ともだちに 直なおして もらう ほうが いいnên nhờ bạn sửa

Câu 15

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Người phụ nữ駅前えきまえの 本屋ほんや、来月らいげつ 閉しまるんだって。Nghe nói hiệu sách trước ga tháng sau đóng cửa.
  3. Người đàn ôngえっ、ほんと? 子こどもの ころから 行いってたのに。Ơ, thật à? Tớ đi từ hồi còn bé mà.
  4. Người phụ nữネットで 買かう 人ひとが 増ふえたからみたい。Hình như vì nhiều người mua trên mạng hơn.
  5. Người đàn ông寂さびしいね。最後さいごに もう 一度いちど 行いって おこうかな。Buồn nhỉ. Chắc tớ ghé lần cuối.
  6. Đề · câu hỏi二人ふたりは 何なにに ついて 話はなして いますか。Hai người đang nói về chuyện gì?
  7. Lựa chọn 1ネットで 本ほんを 買かう 方法ほうほうcách mua sách trên mạng
  8. Lựa chọn 2 · đúng本屋ほんやが なくなる ことhiệu sách sắp không còn
  9. Lựa chọn 3子こどもの ころに 読よんだ 本ほんsách đọc hồi bé
  10. Lựa chọn 4駅前えきまえに できる 新あたらしい 店みせcửa hàng mới mở trước ga

Cảnh 4 · Chọn câu nói

もんだい4 · Chọn câu nói

4 câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ ai — ba lựa chọn chỉ đọc bằng tiếng.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Cửa ra vào một căn hộ; một người (mũi tên chỉ người này) đã mang giày, cúi chào bạn mình đứng trong nhà.
Cửa ra vào một căn hộ; một người (mũi tên chỉ người này) đã mang giày, cúi chào bạn mình đứng trong nhà.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề友ともだちの 家いえから 帰かえります。何なんと 言いいますか。Bạn ra về từ nhà bạn mình. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngお邪魔じゃましました。Xin phép, đã làm phiền nhé.
  3. Lựa chọn 2いらっしゃいませ。Kính chào quý khách.
  4. Lựa chọn 3お帰かえりなさい。Bạn về rồi đấy à.

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Sảnh công ty, ngoài cửa kính trời mưa. Một người (mũi tên chỉ người này) cầm hai chiếc ô, đồng nghiệp bên cạnh không có ô, nhìn ra ngoài.
Sảnh công ty, ngoài cửa kính trời mưa. Một người (mũi tên chỉ người này) cầm hai chiếc ô, đồng nghiệp bên cạnh không có ô, nhìn ra ngoài.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề同僚どうりょうが 傘かさを 持もって いません。何なんと 言いいますか。Đồng nghiệp không mang ô. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1傘かさ、貸かして もらえますか。Cho tôi mượn ô được không?
  3. Lựa chọn 2 · đúngよかったら、この 傘かさ、使つかって ください。Nếu được thì dùng cái ô này nhé.
  4. Lựa chọn 3傘かさを お借かりします。Tôi xin mượn ô.

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Quầy cửa hàng; nhân viên (mũi tên chỉ người này) đưa túi đồ cho khách đang chuẩn bị ra về.
Quầy cửa hàng; nhân viên (mũi tên chỉ người này) đưa túi đồ cho khách đang chuẩn bị ra về.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềお客様きゃくさまに 商品しょうひんを 渡わたして、見送みおくります。何なんと 言いいますか。Bạn đưa hàng cho khách và tiễn khách. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1では、いただきます。Vậy tôi xin nhận.
  3. Lựa chọn 2こちら、頂戴ちょうだいします。Tôi xin nhận cái này.
  4. Lựa chọn 3 · đúngありがとうございました。また お越こしください。Cảm ơn quý khách. Mời quý khách lại ghé ạ.

Câu 19

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng giáo viên; một học viên (mũi tên chỉ người này) đứng cúi chào trước bàn cô giáo, tay cầm một tờ giấy.
Phòng giáo viên; một học viên (mũi tên chỉ người này) đứng cúi chào trước bàn cô giáo, tay cầm một tờ giấy.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先生せんせいに、来週らいしゅう 休やすみたいと 伝つたえます。何なんと 言いいますか。Bạn muốn báo cô là tuần sau xin nghỉ. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúng来週らいしゅう、休やすませて いただけないでしょうか。Tuần sau cô cho em nghỉ được không ạ?
  3. Lựa chọn 2来週らいしゅう、お休やすみに なって ください。Tuần sau cô nghỉ đi ạ.
  4. Lựa chọn 3来週らいしゅう、休やすんで あげます。Tuần sau em nghỉ cho cô.

Cảnh 5 · Đáp nhanh

もんだい5 · Đáp nhanh

9 câu. Một câu ngắn, ba câu đáp. Chọn trong vài giây — lỡ thì bỏ, nghe câu sau.

Câu 20

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữすみません、この 席せき、空あいてますか。Xin lỗi, chỗ này còn trống không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、空あいてますか。Vâng, còn trống không?
  3. Lựa chọn 2 · đúngええ、どうぞ。Vâng, mời ngồi.
  4. Lựa chọn 3席せきは 空あけました。Tôi đã dọn chỗ rồi.

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông昨日きのうの 飲のみ会かい、来くれば よかったのに。Buổi liên hoan hôm qua, giá mà cậu tới.
  2. Lựa chọn 1うん、来きて よかった。Ừ, may mà tới.
  3. Lựa chọn 2飲のみ会かいは 昨日きのうでしたね。Liên hoan là hôm qua nhỉ.
  4. Lựa chọn 3 · đúngごめん、どうしても 行いけなくて。Xin lỗi, tớ không đi được.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ悪わるいけど、ちょっと 窓まど 開あけて くれない?Phiền cậu, mở cửa sổ giúp tớ chút được không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngうん、いいよ。Ừ, được thôi.
  3. Lựa chọn 2悪わるくないよ。Không tệ đâu.
  4. Lựa chọn 3窓まどは 開あかないの?Cửa sổ không mở được à?

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông明日あしたの 会議かいぎ、十時じゅうじからで よろしいでしょうか。Cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ có được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、十時じゅうじに 会議かいぎしました。Vâng, đã họp lúc 10 giờ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、結構けっこうです。お待まちして おります。Vâng, được ạ. Tôi xin chờ anh.
  4. Lựa chọn 3十時じゅうじに よろしく。Mười giờ nhé, nhờ cả đấy.

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữもう 少すこし 早はやく 言いって くれれば よかったのに。Phải chi em nói sớm hơn một chút.
  2. Lựa chọn 1 · đúngすみません、次つぎから 気きを つけます。Em xin lỗi, lần sau em sẽ chú ý.
  3. Lựa chọn 2はい、早はやく 言いって くれました。Vâng, (ai đó) đã nói sớm cho.
  4. Lựa chọn 3よかったですね。Tốt quá nhỉ.

Câu 25

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông風邪かぜ、もう 大丈夫だいじょうぶ?Cảm khỏi chưa?
  2. Lựa chọn 1風邪かぜを ひきそう。Hình như sắp cảm.
  3. Lựa chọn 2うん、大丈夫だいじょうぶじゃない?Ừ, chắc không sao chứ?
  4. Lựa chọn 3 · đúngうん、おかげさまで。Ừ, khỏi rồi, cảm ơn nhé.

Câu 26

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữこれ、つまらない ものですが…。Đây là chút quà nhỏ…
  2. Lựa chọn 1つまらなくないですよ。Không chán đâu ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngわざわざ すみません。ありがとうございます。Chị phải bận tâm quá. Cảm ơn chị.
  4. Lựa chọn 3じゃあ、いりません。Vậy tôi không lấy.

Câu 27

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông手伝てつだおうか?Để tớ giúp nhé?
  2. Lựa chọn 1 · đúngありがとう。じゃあ、これ 持もって。Cảm ơn. Vậy cầm giúp tớ cái này.
  3. Lựa chọn 2うん、手伝てつだったよ。Ừ, giúp rồi.
  4. Lựa chọn 3手伝てつだって あげようか。Để tớ giúp cậu nhé?

Câu 28

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ今度こんどの 休やすみ、どこか 行いくの?Kỳ nghỉ tới cậu có đi đâu không?
  2. Lựa chọn 1休やすみは 行いきました。Kỳ nghỉ thì đã đi.
  3. Lựa chọn 2今度こんど 行いって ください。Lần tới cậu đi đi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngうん、実家じっかに 帰かえる つもり。Ừ, tớ định về quê.

Cảnh 6 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Hiểu yêu cầu

—/6

Hiểu điểm chính

—/6

Hiểu ý chính

—/3

Chọn câu nói

—/4

Đáp nhanh

—/9

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/6Ôn 2 · Ngày thực tập
Hiểu điểm chính—/6Ôn 3 · Ba bài nói
Hiểu ý chính—/3Ôn 3 · Ba bài nói
Chọn câu nói—/4Ôn 4 · Hai mươi câu đáp nhanh
Đáp nhanh—/9Ôn 4 · Hai mươi câu đáp nhanh

Trả lời hết năm phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 7 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

3 giờ chiều, thư viện khu phố. Linh vẫn ôn N4 ở bàn bên. Hine chấm theo dạng: nhóm nghe 41/60 — trên mức liệt 19 khá xa. Dạng đáp nhanh sai nhiều nhất.

  1. Điểm theo dạngHiểu yêu cầu, hiểu điểm chính gần như chắc. Hiểu ý chính sai một câu vì chọn theo chi tiết. Đáp nhanh sai nhiều nhất. Hine ghi vào sổ: 即時応答そくじおうとうで 3問もん 間違まちがえた。(Sai 3 câu ở dạng đáp nhanh.)
  2. Lỡ một câu thì bỏCâu nào lỡ thì bỏ, tập trung câu sau: không ngồi tiếc câu trước. Ở phần đáp nhanh, Hine còn nghĩ lại câu 20 nên nghe sót câu 21.
  3. Mở lời thoại sau khi chấmMở lời thoại sau khi chấm, đọc kèm nghĩa câu sai. Hai câu sai còn lại đều là bẫy lặp từ — loại lỗi của bài 13.
  4. Việc cho tuần nàyNghe lại Ôn 4, ghi loại lỗi mỗi câu sai. Đề nghe thử 2 làm tối thứ Sáu 1/12, sau đề đọc thử 2.

Cảnh 8 · Bài sau

0/28 câu đúng

Đúng 17 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Chỉ được nghe một lần.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thitối thứ Sáu 1/12 ở phòng 202, đề thứ hai; rồi chiều Chủ nhật 3/12, phần nghe ở điểm thi.

Bài này 28 câu, đúng 17 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3