Câu 0
Đáp nhanh · 即時応答
Đầu ca, ワン hỏi Hine.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- ワンもう
朝ごはん Ăn sáng chưa?食べた? - Lựa chọn 1うん、
食べよう。 Ừ, ăn thôi. - Lựa chọn 2 · đúngうん、
食べた。 Ừ, ăn rồi. - Lựa chọn 3朝ごはん、
おいしいよね。 Bữa sáng ngon nhỉ.
Bài 15· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 15 phút
Sáng thứ Bảy trời lạnh, nắng. Cửa hàng vắng, ワン vừa xếp hàng vừa hỏi liên tục: もう たべた? (ăn chưa?) きょう なんじまで? (hôm nay tới mấy giờ?) Câu nào cũng chỉ ba bốn chữ, và Hine tập đáp ngay, không nghĩ lâu. Dạng 即時応答 (đáp nhanh) y như vậy: một câu ngắn, ba câu đáp, chọn trong vài giây.
Thứ Bảy 20/11, 9 giờ sáng · ひまわり, ca sáng thứ Bảy
ワン hỏi liên tục những câu ngắn: もう たべた? (ăn chưa?) きょう なんじまで? (hôm nay tới mấy giờ?) Hine tập đáp ngay, không nghĩ lâu.
もう
Cảnh 1 · Nghe mẫu
Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.
Câu 0
Đáp nhanh · 即時応答
Đầu ca, ワン hỏi Hine.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine
Dạng
うん、
Ừ, ăn rồi. — đáp
行かない? —
Đi không? — Hay đấy, đi thôi. —
ううん、
Chưa. — câu đáp "chưa" thân mật.
ごめん、
Xin lỗi, hơi… — từ chối lời rủ, không cần nói hết.
Hine: Mình hay trả lời
Cảnh 3 · Nghe như thi
Tám câu ワン hỏi trong ca sáng. Mỗi câu nghe một lần, chọn ngay trong vài giây — như phần bốn đề nghe N4.
Câu 1
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 2
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 3
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 4
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 5
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 6
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 7
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Câu 8
Đáp nhanh · 即時応答
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Cảnh 4 · Bài sau
0/8 câu đúng
Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.
Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.
うん、
Ừ, ăn rồi.
Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.