Bài 16· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 15 phút

Đáp nhanh lời lịch sự

Chiều thứ Tư trời lạnh, có gió. Điện thoại cửa hàng reo: công ty giao hàng hỏi cửa hàng trưởng bằng kính ngữ. Hine nghe máy, cửa hàng trưởng đứng ngay cạnh, chỉ từng câu cho cô đáp. Câu hỏi càng lịch sự, bẫy càng dễ: lặp lại đúng chữ kính ngữ của khách là sai.

  • Câu hỏi có kính ngữ: いらっしゃいますか (có ở đó không ạ?), なにを めしあがりますか (anh chị dùng gì ạ?)
  • Đáp bằng lời nói về mình: おります (có ạ), まいります (tôi sẽ tới ạ)
  • Câu có sẵn: かしこまりました (vâng, tôi hiểu ạ)

Thứ Tư 24/11, 6 giờ chiều · ひまわり, đầu ca tối

Công ty giao hàng gọi tới hỏi cửa hàng trưởng bằng kính ngữ. Hine nghe máy, cửa hàng trưởng đứng cạnh chỉ cô đáp.

Nhắc trướcTôn kính ngữ, khiêm nhường ngữDạy chính ở: Ngữ pháp N4 · tập 30, 31

いらっしゃる (có mặt, đi, đến · tôn kính), めしあがる (ăn, uống · tôn kính) — nói về người kia; おる (có mặt · khiêm nhường), まいる (đi, đến · khiêm nhường), うかがう (tới thăm, hỏi · khiêm nhường) — nói về mình. Mẫu câu ở Ngữ pháp N4 tập 30, 31; nghĩa từ ở Từ vựng N4 bài 25.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Công ty giao hàng gọi điện tới cửa hàng.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchもしもし、さくら運送うんそうの 者ものですが、店長てんちょうは いらっしゃいますか。A lô, tôi gọi từ công ty vận chuyển Sakura, cửa hàng trưởng có ở đó không ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、おります。少々しょうしょう お待まちください。Vâng, có ạ. Xin chờ một chút.
  3. Lựa chọn 2はい、いらっしゃいます。Vâng, (cửa hàng trưởng) có mặt ạ (tôn kính).
  4. Lựa chọn 3はい、店長てんちょうです。Vâng, tôi là cửa hàng trưởng.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Họ nói tôn kính, mình đáp khiêm nhường

Ở quầy, qua điện thoại, khách dùng tôn kính ngữ khi hỏi về người bên mình. Câu đáp đúng nói về mình và người phía mình bằng khiêm nhường ngữ — kể cả khi nói về cửa hàng trưởng. Với khách, cửa hàng trưởng là "người phía mình".

  1. Câu hỏi dùng いらっしゃる (có mặt, đi, đến · tôn kính), めしあがる (ăn, uống · tôn kính) (nói về người kia) → câu đáp dùng おる (có mặt · khiêm nhường), まいる (đi, đến · khiêm nhường) (nói về mình).
  2. かしこまりました (vâng, tôi hiểu ạ), しょうしょう おまちください (xin vui lòng chờ một chút) là câu có sẵn, nghe là biết dịp.
  3. Bẫy hay gặp: câu đáp lặp lại đúng chữ いらっしゃいます, めしあがります của câu hỏi — nghe rất lịch sự nhưng sai người.
  4. Khi mình là khách (người được mời), đáp bằng lời thường: はい、たべます / コーヒーを おねがいします.

店長てんちょうは いらっしゃいますか。

Cửa hàng trưởng có ở đó không ạ? — khách hỏi, dùng tôn kính.

はい、おります。

Vâng, có ạ. — đáp về người phía mình: khiêm nhường.

かしこまりました。

Vâng, tôi hiểu rồi ạ. — câu có sẵn khi nhận lời dặn của khách.

何なにを 召めし上あがりますか。

Anh chị dùng gì ạ? — tôn kính: hỏi về việc ăn uống của khách.

Hine: Mình suýt đáp はい、いらっしゃいます — cửa hàng trưởng đứng cạnh lắc đầu, chỉ vào chữ おります trên tờ giấy dán cạnh điện thoại.

Cảnh 3 · Nghe như thi

8 câu, nghe một lần

Tám câu ở quầy và qua điện thoại. Người hỏi lịch sự, câu đáp phải đúng người: nói về khách thì tôn kính, nói về mình thì khiêm nhường.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Người giao hàng hỏi giờ tới cửa hàng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách明日あした、何時なんじに そちらへ 伺うかがえば よろしいでしょうか。Ngày mai tôi tới chỗ quý cửa hàng lúc mấy giờ thì được ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúng十時じゅうじごろ お願ねがいします。Nhờ anh tới khoảng 10 giờ ạ.
  3. Lựa chọn 2十時じゅうじに 伺うかがいます。10 giờ tôi sẽ tới ạ.
  4. Lựa chọn 3明日あしたは いらっしゃいません。Ngày mai (vị đó) không có mặt ạ.

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Hine hỏi khách mua cơm hộp.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hineこちらで 召めし上あがりますか。Quý khách dùng ở đây ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、召めし上あがります。Vâng, tôi dùng (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、ここで 食たべます。Vâng, tôi ăn ở đây.
  4. Lựa chọn 3どうぞ、召めし上あがって ください。Xin mời dùng ạ.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Một khách ở quầy muốn gặp cửa hàng trưởng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、店長てんちょうさんと お話はなししたいんですが。Xin lỗi, tôi muốn nói chuyện với cửa hàng trưởng.
  2. Lựa chọn 1少々しょうしょう 待まって くれる?Chờ chút nhé?
  3. Lựa chọn 2店長てんちょうさんは お話はなししますか。Cửa hàng trưởng nói chuyện không?
  4. Lựa chọn 3 · đúng少々しょうしょう お待まちください。Xin vui lòng chờ một chút ạ.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Người giao hàng chốt giờ giao.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchでは、明日あしたの 十時じゅうじに 荷物にもつを お届とどけします。Vậy 10 giờ sáng mai tôi sẽ giao hàng tới ạ.
  2. Lựa chọn 1 · đúngかしこまりました。お待まちして おります。Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Chúng tôi sẽ chờ.
  3. Lựa chọn 2いいえ、どう いたしまして。Không, không có gì.
  4. Lựa chọn 3荷物にもつを お届とどけして ください。Xin anh hãy giao hàng (khiêm nhường).

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Cúp máy xong, cửa hàng trưởng hỏi Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởngヒネさん、さっきの 電話でんわ、誰だれから?Hine, cuộc gọi lúc nãy của ai thế?
  2. Lựa chọn 1電話でんわは あそこに あります。Điện thoại ở đằng kia ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngさくら運送うんそうの 方かたからです。Của người bên công ty vận chuyển Sakura ạ.
  4. Lựa chọn 3さくら運送うんそうに 電話でんわします。Em sẽ gọi cho công ty Sakura.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Một khách gọi tìm Sato, hôm nay Sato nghỉ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách佐藤さとうさんは いらっしゃいますか。Chị Sato có ở đó không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、佐藤さとうさんは いらっしゃいません。Vâng, chị Sato không có mặt ạ (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2佐藤さとうさんに 会あいに 行いきます。Tôi sẽ đi gặp chị Sato.
  4. Lựa chọn 3 · đúngすみません、佐藤さとうは 今日きょうは おりません。Xin lỗi, hôm nay Sato không có ở đây ạ.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Cửa hàng trưởng nhờ Hine mai tới sớm.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởng明日あした、八時はちじに 来こられる?Mai 8 giờ em tới được không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、参まいります。Vâng, em sẽ tới ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、いらっしゃいます。Vâng, (em) tới ạ (tôn kính).
  4. Lựa chọn 3はい、来こられました。Vâng, đã tới được rồi ạ.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Khách ở quầy đưa hộp cơm.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchこれ、温あたためて いただけますか。Hâm nóng giúp tôi cái này được không?
  2. Lựa chọn 1はい、温あたためて いただきます。Vâng, tôi xin được hâm (nhờ người khác).
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、かしこまりました。Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
  4. Lựa chọn 3いいえ、温あたたかいです。Không, nó ấm rồi.

Cảnh 4 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Cửa hàng trưởng có ở đó không ạ?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauÔn 4 · Năm câu nói, tám câu đápmười ba câu trên tàu tới trường, đúng tốc độ đề thật.

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4