Ôn 1· Tai năm hai · tháng Tư–Sáu· 15 phút

Ôn 1 · Tai đã quen hơn

Tối nay trời âm u, nóng ẩm. Cuối chặng 1, Hine nghe 8 câu trộn, mỗi câu một lần, rồi mới mở lời thoại xem câu sai. Người nói nhanh hơn bài 2–4 một chút — như đề thật bắt đầu tăng tốc.

  • 8 câu trộn: lời thân mật, dạng nói tắt, số liệu
  • Nghe một lần như đề thật
  • Xem lại câu sai bằng lời thoại

Thứ Năm 1/7, 9 giờ tối · phòng 202

Cuối chặng, Hine nghe 8 câu trộn, mỗi câu một lần, rồi mở lời thoại xem câu sai.

Cảnh 1 · Nghe như thi

Tám câu, mỗi câu một lần

Câu 1–3 lời thân mật, câu 4–6 dạng nói tắt, câu 7–8 có số. Không dừng, không nghe lại — làm xong cả tám câu mới xem lời thoại.

Câu 1

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 何なにを 食たべに 行いきますか。Hai người đi ăn gì?
  3. Người đàn ôngおなか すいた。ラーメン 食たべに 行いかない?Đói rồi. Đi ăn mì ramen không?
  4. Người phụ nữラーメン? 昨日きのうも 食たべたよね。Ramen à? Hôm qua cũng ăn rồi còn gì.
  5. Người đàn ôngあ、そうか。じゃあ、カレーは?À, phải rồi. Thế cà ri thì sao?
  6. Người phụ nữうん、カレー いいね。Ừ, cà ri được đấy.

Đáp án: 2 · カレー · cà ri

Câu 2

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi本ほんは どこに ありましたか。Cuốn sách ở đâu?
  3. Người phụ nữわたしの 日本語にほんごの 本ほん、知しらない?Có thấy cuốn sách tiếng Nhật của mình không?
  4. Người đàn ông机つくえの 上うえじゃない?Chẳng phải trên bàn sao?
  5. Người phụ nữ机つくえの 上うえは もう 見みた。Trên bàn mình xem rồi.
  6. Người đàn ôngじゃあ、かばんの 中なかは? さっき 入いれて いたよ。Thế trong túi thì sao? Lúc nãy thấy bỏ vào mà.
  7. Người phụ nữあ、あった!A, đây rồi!

Đáp án: 4 · かばんの 中なか · trong túi

Câu 3

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと ヒネさんが 話はなして います。Người đàn ông và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi土曜日どようびの 天気てんきは どうですか。Thời tiết thứ Bảy thế nào?
  3. Người đàn ông土曜日どようびの バーベキュー、ヒネさんも 来くるよね。Tiệc nướng thứ Bảy, Hine cũng đến nhỉ?
  4. Hineうん、行いく。でも 雨あめ、大丈夫だいじょうぶかな。Ừ, mình đi. Nhưng không biết có mưa không nhỉ.
  5. Người đàn ông天気予報てんきよほう、晴はれだって。Dự báo nói là nắng.
  6. Hineよかった。May quá.

Đáp án: 1 · 晴はれ · nắng

Câu 4

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとが 男おとこの 人ひとに 電話でんわを して います。Người phụ nữ đang gọi điện cho người đàn ông.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どうして 遅おくれますか。Vì sao người phụ nữ tới muộn?
  3. Người phụ nữもしもし、ごめん。電車でんしゃ、行いっちゃった。次つぎの 電車でんしゃは 十五分じゅうごふん あとなの。Alô, xin lỗi nhé. Tàu chạy mất rồi. Chuyến sau 15 phút nữa mới có.
  4. Người đàn ôngじゃあ、駅えきの 前まえの 喫茶店きっさてんで 待まってるね。Vậy mình đợi ở quán cà phê trước ga nhé.

Đáp án: 3 · 電車でんしゃが 行いって しまったから · vì tàu chạy mất rồi

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは このあと 何なにを しますか。Sau đây người đàn ông làm gì?
  3. Người phụ nữ明日あしたの パーティー、飲のみ物もの、買かっといてね。Tiệc ngày mai, mua sẵn đồ uống nhé.
  4. Người đàn ôngいいよ。お皿さらは?Được. Còn đĩa?
  5. Người phụ nữお皿さらは もう 買かっちゃった。あ、部屋へやの 掃除そうじも しなきゃ。Đĩa mình mua rồi. À, còn phải dọn phòng nữa.
  6. Người đàn ông掃除そうじは 明日あしたの 朝あさ、いっしょに しよう。今いまから 飲のみ物もの 買かって くる。Dọn phòng thì sáng mai cùng làm. Giờ mình đi mua đồ uống.

Đáp án: 4 · 飲のみ物ものを 買かいに 行いく · đi mua đồ uống

Câu 6

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと ヒネさんが 話はなして います。Người đàn ông và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiレポートの 締しめ切きりは いつですか。Hạn nộp báo cáo là khi nào?
  3. Người đàn ôngヒネさん、レポート、もう 出だした?Hine, nộp báo cáo chưa?
  4. Hineまだ。今日きょう、出ださなきゃ。Chưa. Hôm nay phải nộp.
  5. Người đàn ôngえ、締しめ切きり、来週らいしゅうだって。先生せんせいが 言いってたよ。Ơ, nghe nói hạn là tuần sau. Thầy nói thế mà.
  6. Hineほんと? よかった。Thật à? May quá.

Đáp án: 1 · 来週らいしゅう · tuần sau

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何時なんじまでに 駅えきに 行いきますか。Người phụ nữ phải tới ga chậm nhất mấy giờ?
  3. Người đàn ông明日あしたは 九時くじに 駅えきで 会あいましょう。あ、電車でんしゃが 九時十分くじじゅっぷんだから、八時五十分はちじごじゅっぷんまでに 来きて ください。Mai gặp nhau ở ga lúc 9 giờ nhé. À, tàu chạy lúc 9 giờ 10, nên chị tới trước 8 giờ 50 nhé.
  4. Người phụ nữ八時五十分はちじごじゅっぷんですね。8 giờ 50 ạ.

Đáp án: 1 · 八時五十分はちじごじゅっぷん · 8 giờ 50

Câu 8

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは おかしを いくつ 買かいますか。Người phụ nữ mua bao nhiêu cái bánh kẹo?
  3. Người đàn ông子こどもが 十人じゅうにん 来くるから、おかしを 一人ひとり 二ふたつずつ 買かって きて。Có 10 đứa trẻ tới, nên mua bánh kẹo mỗi đứa hai cái nhé.
  4. Người phụ nữじゃあ、二十にじゅうね。Vậy là 20 nhỉ.
  5. Người đàn ôngあ、十人じゅうにんじゃなくて 八人はちにんだった。À, không phải 10 mà là 8 đứa.
  6. Người phụ nữわかった。Biết rồi.

Đáp án: 2 · 十六じゅうろく · 16 cái

Cảnh 2 · Mẹo đã học

Ba mẹo của chặng 1, một việc sau khi làm

Dùng lại 3 mẹo của chặng: nghe giọng lên, đổi dạng tắt sang dạng đầy đủ, ghi số ngay. Câu nào sai, đọc lại lời thoại: 間違まちがえた ところを 読よむ。 (Đọc lại chỗ đã sai.)

  1. Nghe giọng lênKhông có か vẫn là câu hỏi; ~ない? lên giọng là lời rủ; ~じゃない? là "chắc là…". (bài 2)
  2. Đổi dạng tắt sang dạng đầy đủてる = て いる · ちゃった = て しまった · とく = て おく · なきゃ = なければ · って cuối câu = nghe nói. (bài 3)
  3. Ghi số ngayTay ghi, tai nghe; số bị sửa (じゃなくて, あ、…, やっぱり) thì gạch; までに là hạn chót, ずつ thì nhân lên. (bài 4)
  4. Đọc lại chỗ đã sai間違まちがえた ところを 読よむ。 — Đọc lại chỗ đã sai: tìm đúng câu thoại có bằng chứng, xem mình lỡ ở chữ nào.

Cảnh 3 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Muốn nghe thêm lần nữa… (nhưng đề chỉ cho một lần)

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauViệc phải làm tiếp theoChặng 2 · dạng hiểu yêu cầu: Tanaka dặn bốn việc, đề chỉ hỏi việc ngay sau đây.

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4