Bài 5· Hiểu yêu cầu (課題理解) · tháng Bảy–Chín· 15 phút

Việc phải làm tiếp theo

Chiều nay nóng ẩm, cuối mùa mưa. Đầu ca tối, Tanaka dặn Hine bốn việc: có việc đã làm rồi, có việc để sau. Đề hiểu yêu cầu chỉ hỏi một thứ: việc ngay sau đây — không phải việc nói đầu tiên, cũng không phải việc đã xong.

  • Câu hỏi hay gặp: このあと なにを しますか (sau đây sẽ làm gì?)
  • Xếp việc theo ~てから (sau khi), ~たら (xong thì), そのまえに (trước đó)
  • Việc đã làm rồi thì gạch

Thứ Sáu 9/7, 5 giờ 50 chiều · ひまわり, đầu ca tối

Tanaka dặn Hine bốn việc trong ca, có việc đã làm rồi, có việc để sau. Câu hỏi chỉ hỏi việc ngay sau đây.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Đầu ca tối, Tanaka dặn Hine bốn việc.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは このあと、何なにを しますか。Sau đây Hine sẽ làm gì?
  3. Tanakaヒネさん、今日きょうは 四よっつ おねがい。棚たなを 片付かたづけてから、掃除そうじして。それから、七時しちじに パンが 来くるから、来きたら 並ならべて。Hine, hôm nay nhờ em bốn việc. Dọn kệ xong rồi lau dọn nhé. Rồi 7 giờ bánh mì tới, tới thì xếp lên.
  4. Hineはい。レジの お金かねは?Vâng. Còn tiền ở quầy thu ngân ạ?
  5. Tanakaレジは もう 数かぞえた。あ、でも その まえに、入口いりぐちの かさ立たてを 外そとに 出だして。夕方ゆうがたから 雨あめだって。Quầy thì anh đếm rồi. À, nhưng trước đó, mang giá để ô ở cửa ra ngoài nhé. Nghe nói chiều tối mưa.

Đáp án: 3 · かさ立たてを 外そとに 出だす · mang giá để ô ra ngoài

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Gạch việc đã xong, vẽ mũi tên thứ tự

Đề hiểu yêu cầu hay cho cả một chuỗi việc rồi hỏi việc ngay sau đây. Ghi từng việc ra mép giấy bằng một chữ, gạch việc đã xong, rồi xếp lại thứ tự.

  1. Việc đã làm rồi (もう ~た: đã… rồi) thì gạch ngay.
  2. ~てから (sau khi), そのまえに (trước đó) đổi thứ tự: vẽ mũi tên ra giấy.
  3. ~たら (xong thì, khi… thì): việc đó phải chờ, chưa làm ngay.
  4. このあと なにを しますか chỉ hỏi MỘT việc: việc đầu tiên còn lại sau khi đã gạch.

棚たなを 片付かたづけてから、掃除そうじして。

Dọn kệ xong rồi lau dọn nhé. — てから: dọn kệ trước, lau dọn sau.

パンが 来きたら、並ならべて。

Bánh mì tới thì xếp nhé. — たら: phải chờ bánh mì tới.

レジは もう 数かぞえた。

Quầy thì đếm rồi. — もう ~た: gạch.

その まえに、かさ立たてを 出だして。

Trước đó, mang giá để ô ra nhé. — そのまえに: việc này lên đầu.

このあと、何なにを しますか。

Sau đây (người đó) sẽ làm gì? — câu hỏi chỉ cần một việc.

Hine: Có lần mình đếm lại tiền quầy lần nữa chỉ vì không nghe ra chữ もう.

Cảnh 3 · Nghe như thi

6 câu, nghe một lần

Sáu câu, Tanaka dặn việc trong ca. Mỗi câu ghi việc ra giấy, gạch việc đã xong, rồi mới chọn.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Tanaka cho Hine nghỉ giải lao.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは このあと 何なにを しますか。Sau đây Hine làm gì?
  3. Tanakaヒネさん、ゴミを 出だしてから、休憩きゅうけいして いいよ。Hine, đổ rác xong thì nghỉ giải lao được rồi.
  4. Hineゴミは さっき 出だしました。Rác em đổ lúc nãy rồi ạ.
  5. Tanakaあ、そう? じゃあ、休憩きゅうけいの まえに、牛乳ぎゅうにゅうを 冷蔵庫れいぞうこに 入いれて。À vậy hả? Thế trước khi nghỉ, cho sữa vào tủ lạnh nhé.

Đáp án: 2 · 牛乳ぎゅうにゅうを 冷蔵庫れいぞうこに 入いれる · cho sữa vào tủ lạnh

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Hàng mới về cần dán giá.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは まず 何なにを しますか。Hine làm gì trước tiên?
  3. Tanakaこの 商品しょうひんに 値段ねだんの シールを 貼はって。貼はったら、棚たなに 並ならべて。Dán tem giá cho hàng này nhé. Dán xong thì xếp lên kệ.
  4. Hineシールは どこですか。Tem để đâu ạ?
  5. Tanakaレジの 下したに あるよ。あ、その まえに 手てを 洗あらって。さっき ゴミ 触さわったでしょう。Ở dưới quầy thu ngân. À, trước đó rửa tay đi. Lúc nãy em vừa động vào rác mà.

Đáp án: 1 · 手てを 洗あらう · rửa tay

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Tanaka ra ngân hàng, dặn Hine trông quầy.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは このあと 何なにを しますか。Sau đây Hine làm gì?
  3. Tanaka店長てんちょうから 電話でんわが 来きたら、明日あしたの 注文ちゅうもんの こと、聞きいて おいて。ぼく、ちょっと 銀行ぎんこうに 行いって くる。Nếu cửa hàng trưởng gọi tới thì hỏi sẵn giúp anh chuyện đặt hàng ngày mai. Anh ra ngân hàng một lát.
  4. Hineはい。電話でんわが 来くるまで、何なにを しますか。Vâng. Trong lúc chờ điện thoại, em làm gì ạ?
  5. Tanakaお弁当べんとうの 棚たなを 見みて。古ふるいのが あったら、出だして。Xem kệ cơm hộp. Có hộp nào cũ thì lấy ra.

Đáp án: 3 · お弁当べんとうの 棚たなを 見みる · xem kệ cơm hộp

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Cửa hàng đang đông khách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは まず 何なにを しますか。Hine làm gì trước tiên?
  3. Tanaka床ゆかの 掃除そうじは、お客きゃくさんが 少すくなく なってから して。今いまは 多おおいから、レジ おねがい。Lau sàn thì đợi khách vắng rồi hẵng làm. Giờ đông, em vào quầy giúp anh.
  4. Hineはい。掃除そうじは 八時はちじごろですね。Vâng. Lau sàn thì khoảng 8 giờ ạ.
  5. Tanakaうん。あ、レジの まえに、帽子ぼうしを かぶって。Ừ. À, trước khi vào quầy, đội mũ vào nhé.

Đáp án: 4 · 帽子ぼうしを かぶる · đội mũ

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Cuối ca, trước khi đóng cửa.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは このあと 何なにを しますか。Sau đây Hine làm gì?
  3. Tanaka店みせを 閉しめる まえに やる こと、言いうね。電気でんきを 消けす、窓まどを 閉しめる、ゴミを 出だす。Anh nói mấy việc phải làm trước khi đóng cửa nhé. Tắt điện, đóng cửa sổ, đổ rác.
  4. Hine窓まどは もう 閉しめました。ゴミも さっき 出だしました。Cửa sổ em đóng rồi. Rác cũng đổ lúc nãy rồi ạ.
  5. Tanakaありがとう。じゃあ、あとは 電気でんきだけだね。電気でんきは ぼくが 消けすから、ヒネさんは 帰かえって いいよ。Cảm ơn. Vậy chỉ còn điện thôi. Điện để anh tắt, Hine về được rồi.

Đáp án: 1 · 家いえに 帰かえる · về nhà

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Tanaka dặn việc cho ca sáng hôm sau.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn田中たなかさんと ヒネさんが 話はなして います。Tanaka và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 明日あした 店みせに 来きたら、まず 何なにを しますか。Mai tới cửa hàng, Hine làm gì trước tiên?
  3. Tanaka明日あしたの 朝あさ、来きたら まず 新聞しんぶんを 並ならべて。それから コーヒーの 機械きかいを 洗あらって。Sáng mai, tới thì xếp báo trước. Rồi rửa máy pha cà phê.
  4. Hine新聞しんぶんは 何時なんじに 来きますか。Báo mấy giờ tới ạ?
  5. Tanaka六時ろくじ。あ、ヒネさんは 七時しちじからだね。じゃあ、新聞しんぶんは ぼくが 並ならべとくよ。6 giờ. À, Hine vào ca từ 7 giờ nhỉ. Vậy báo để anh xếp sẵn.

Đáp án: 2 · コーヒーの 機械きかいを 洗あらう · rửa máy pha cà phê

Cảnh 4 · Bài sau

0/6 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Sau đây (người đó) sẽ làm gì?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauKế hoạch có điều kiệnem gái gọi video bàn chuyện hè: nếu mưa, nếu nắng, rồi đổi ý.

Bài này 6 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4