Ôn 2· Hiểu yêu cầu (課題理解) · tháng Bảy–Chín· 15 phút

Ôn 2 · Tám câu hiểu yêu cầu

Tối nay trời mát. Cuối chặng 2, Hine làm 8 câu hiểu yêu cầu như đề thật — đúng số câu phần đầu của đề nghe N4, tốc độ gần đề thật. Bốn mẹo của chặng gói lại trong một câu hỏi: cuối cùng người đó làm gì?

  • 8 câu đúng dạng 課題理解 như đề thật
  • Dùng lại 4 mẹo của chặng

Thứ Năm 30/9, 9 giờ tối · phòng 202

Hine làm 8 câu hiểu yêu cầu như đề thật.

Cảnh 1 · Nghe như thi

もんだい1 · Hiểu yêu cầu, 8 câu

Tám câu, mỗi câu nghe một lần, như phần đầu đề nghe N4. Đọc câu hỏi trước, ghi việc ra giấy, rồi chọn theo ý cuối cùng.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn店みせで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở cửa hàng, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは このあと まず 何なにを しますか。Sau đây người phụ nữ làm gì trước tiên?
  3. Người đàn ông明日あしたの セールの 準備じゅんび、おねがいします。棚たなを 空あけて、値段ねだんの 紙かみを 作つくって ください。Nhờ chị chuẩn bị đợt giảm giá ngày mai. Dọn trống kệ, rồi làm giấy ghi giá.
  4. Người phụ nữ棚たなは さっき 空あけました。Kệ thì tôi dọn trống lúc nãy rồi.
  5. Người đàn ôngあ、ありがとう。じゃあ、紙かみを 作つくる まえに、店長てんちょうに 値段ねだんを 聞きいて ください。À, cảm ơn chị. Vậy trước khi làm giấy, chị hỏi cửa hàng trưởng giá nhé.
  6. Người phụ nữわかりました。Tôi hiểu rồi.

Đáp án: 3 · 店長てんちょうに 値段ねだんを 聞きく · hỏi giá cửa hàng trưởng

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 男おとこの 学生がくせいと 女おんなの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường, nam sinh và nữ sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは どこで 練習れんしゅうしますか。Hai người tập ở đâu?
  3. Người đàn ông明日あしたの 発表はっぴょう、練習れんしゅうしない?Tập bài thuyết trình mai không?
  4. Người phụ nữいいよ。図書館としょかんの 部屋へやが 空あいて いたら、そこで しよう。Được. Nếu phòng ở thư viện còn trống thì tập ở đó.
  5. Người đàn ôngさっき 見みたけど、明日あしたは 全部ぜんぶ だめだって。Lúc nãy mình xem rồi, nghe nói mai kín hết.
  6. Người phụ nữじゃあ、教室きょうしつで しよう。三時さんじに 三階さんがいの 教室きょうしつ。Vậy tập ở phòng học. 3 giờ, phòng học tầng 3.

Đáp án: 4 · 三階さんがいの 教室きょうしつ · phòng học tầng 3

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと ヒネさんが 話はなして います。Người đàn ông và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 何なにを しますか。Hine sẽ làm gì?
  3. Người đàn ôngヒネさん、来週らいしゅうの パーティー、飲のみ物ものを 買かって きて くれる? 食たべ物ものは ぼくが 注文ちゅうもんするから。Hine, tiệc tuần sau em mua đồ uống giúp anh nhé? Đồ ăn để anh đặt.
  4. Hineいいですよ。お皿さらは?Được ạ. Còn đĩa?
  5. Người đàn ôngお皿さらは 店みせに あるのを 使つかおう。あ、来くる 人ひとの 数かずも みんなに 聞きいて おいて もらえる?Đĩa thì dùng đĩa có sẵn ở quán. À, em hỏi giúp anh mọi người xem bao nhiêu người đến được không?
  6. Hineわかりました。Em hiểu rồi.

Đáp án: 1 · 飲のみ物ものを 買かって、来くる 人ひとの 数かずを 聞きく · mua đồ uống và hỏi số người

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Bốn chiếc ô — (1) ô dài màu đen, (2) ô gấp nhỏ màu đen, (3) ô gấp nhỏ màu xanh rêu, (4) ô dài màu xanh rêu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn店みせで 女おんなの 人ひとと 店みせの 人ひとが 話はなして います。Ở cửa hàng, người phụ nữ và nhân viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どの かさを 買かいますか。Người phụ nữ mua chiếc ô nào?
  3. Người phụ nữ父ちちの 誕生日たんじょうびに かさを あげたいんです。Tôi muốn tặng bố một chiếc ô nhân sinh nhật.
  4. Người đàn ôngこちらの 長ながい かさは じょうぶで 人気にんきですよ。Chiếc ô dài này chắc chắn, được chuộng lắm ạ.
  5. Người phụ nữ父ちちは 毎日まいにち 電車でんしゃなので、長ながいのは 持もちにくいと 思おもいます。小ちいさく なるのは ありますか。Bố tôi ngày nào cũng đi tàu, ô dài chắc khó mang. Có loại gấp nhỏ lại được không ạ?
  6. Người đàn ôngこちらです。黒くろと 緑みどりが あります。Đây ạ. Có màu đen và màu xanh.
  7. Người phụ nữ黒くろは もう 持もって いるので、緑みどりに します。Màu đen bố có rồi, tôi lấy màu xanh.

Đáp án: 3 · (3) 小ちいさく なる 緑みどりの かさ · ô gấp màu xanh

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何時なんじまでに 行いきますか。Người phụ nữ phải tới chậm nhất mấy giờ?
  3. Người đàn ông来週らいしゅうの 旅行りょこう、バスは 八時はちじに 出でます。七時半しちじはんまでに 集あつまって ください。Chuyến du lịch tuần sau, xe buýt chạy lúc 8 giờ. Mọi người tập trung trước 7 giờ rưỡi nhé.
  4. Người phụ nữ七時半しちじはんですね。7 giờ rưỡi ạ.
  5. Người đàn ôngあ、すみません。バスは 八時はちじじゃなくて、七時半しちじはんに 出でます。だから、七時しちじまでに おねがいします。À, xin lỗi. Xe không phải 8 giờ mà 7 giờ rưỡi chạy. Nên nhờ mọi người tới trước 7 giờ.

Đáp án: 1 · 七時しちじ · 7 giờ

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 土曜日どようびに 何なにを しますか。Thứ Bảy hai người làm gì?
  3. Người phụ nữ週末しゅうまつ、山やまに 行いく?Cuối tuần đi núi không?
  4. Người đàn ôngいいね。でも 雨あめだったら、美術館びじゅつかんに しよう。Được đấy. Nhưng nếu mưa thì đi bảo tàng mỹ thuật.
  5. Người phụ nữ天気予報てんきよほうだと、土曜日どようびは 雨あめ、日曜日にちようびは 晴はれだって。Dự báo nói thứ Bảy mưa, chủ nhật nắng.
  6. Người đàn ôngじゃあ、日曜日にちようびに 山やまに 行いこう。Vậy chủ nhật đi núi.
  7. Người phụ nữうん。土曜日どようびは やっぱり 美術館びじゅつかんね。Ừ. Thứ Bảy thì rốt cuộc là đi bảo tàng nhỉ.

Đáp án: 2 · 美術館びじゅつかんに 行いく · đi bảo tàng mỹ thuật

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn図書館としょかんで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở thư viện, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは まず 何なにを しますか。Người đàn ông làm gì trước tiên?
  3. Người đàn ôngすみません、この 本ほんを 借かりたいんですが。Xin lỗi, tôi muốn mượn cuốn sách này.
  4. Người phụ nữカードは ありますか。Anh có thẻ chưa ạ?
  5. Người đàn ôngいいえ。Chưa.
  6. Người phụ nữでは、まず この 紙かみに 名前なまえと 住所じゅうしょを 書かいて ください。書かいたら、あちらで カードを 作つくります。カードが できたら、本ほんを 借かりる ことが できます。Vậy trước hết anh viết tên và địa chỉ vào tờ này. Viết xong thì làm thẻ ở đằng kia. Có thẻ rồi thì mượn được sách.

Đáp án: 3 · 紙かみに 名前なまえと 住所じゅうしょを 書かく · viết tên và địa chỉ

Câu 8

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと ヒネさんが 話はなして います。Người đàn ông và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 何なにを 買かいますか。Hine mua gì?
  3. Người đàn ôngヒネさん、帰かえりに コンビニで 牛乳ぎゅうにゅうを 買かって きて くれない?Hine, trên đường về mua giúp anh sữa ở cửa hàng tiện lợi được không?
  4. Hineいいですよ。大おおきいのですか。Được ạ. Loại to ạ?
  5. Người đàn ôngうーん、大おおきいのは 重おもすぎるね。小ちいさいのを 二本にほん。Ừm, loại to nặng quá. Hai hộp nhỏ.
  6. Hine小ちいさいの 二本にほんですね。パンは?Hai hộp nhỏ ạ. Còn bánh mì?
  7. Người đàn ôngパンは ぼくが 明日あした 買かう。Bánh mì để mai anh mua.

Đáp án: 4 · 小ちいさい 牛乳ぎゅうにゅう 二本にほん · hai hộp sữa nhỏ

Cảnh 2 · Mẹo đã học

Bốn mẹo của chặng 2

Dùng lại 4 mẹo: gạch việc đã làm · điều kiện có xảy ra không · việc của ai · loại dần tranh. Đề thật làm đúng như vậy: 8問はちもん、一回いっかいずつ。 (8 câu, mỗi câu nghe một lần.)

  1. Gạch việc đã làmもう ~た, さっき ~ました: việc đã xong thì gạch; そのまえに, ~てから, ~たら: vẽ mũi tên thứ tự. (bài 5)
  2. Điều kiện có xảy ra khôngGặp ~たら, ~ば, ~なら thì chờ nghe điều kiện có thật không; やっぱり, じゃあ: ý cuối cùng thắng. (bài 6)
  3. Việc của ai~て くれる?, ~て もらえますか: người nghe làm; ぼくは, わたしは + động từ: việc của người nói. (bài 7)
  4. Loại dần tranh~すぎる, ~にくい, ~そう (dễ bẩn, dễ rách): chê → gạch; ~の ほうが: chọn. (bài 8)
  5. Như đề thật8問はちもん、一回いっかいずつ。 — 8 câu, mỗi câu nghe một lần. Cuối mỗi câu tự hỏi: 最後さいごに 何なにを 選えらびましたか。 (Cuối cùng đã chọn cái gì?)

Cảnh 3 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Cuối cùng đã chọn cái gì?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐọc lựa chọn trước khi ngheChặng 3 · dạng hiểu điểm chính: mười giây đọc lựa chọn trước khi người ta nói.

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4