Câu 1
Hiểu điểm chính · ポイント理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn大学で
男の Ở trường đại học, nam sinh viên và nữ sinh viên đang nói chuyện.学生と 女の 学生が 話して います。 - Đề · câu hỏi男の
学生は Vì sao nam sinh viên tới lớp muộn?どうして 授業に 遅れましたか。 - Người phụ nữ今朝、
遅かったね。 Sáng nay cậu tới muộn nhỉ. Lại ngủ quên à?また 寝坊? - Người đàn ông違うよ。
早く Không phải. Mình dậy sớm, nhưng tới ga mới nhận ra không có ví, nên phải về nhà lấy.起きたんだけど、 駅で 財布が ないのに 気が ついて、 家まで 取りに 帰ったんだ。 - Người phụ nữえ、
それで 間に Hả, vì thế mà không kịp à.合わなかったの。 - Người đàn ôngうん。
電車は Ừ. Tàu thì chạy đúng giờ chứ.時間どおりだったのに。
Đáp án: 1 · 財布を
