Ôn 4· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười Một· 15 phút

Ôn 4 · Năm câu nói, tám câu đáp

Sáng thứ Sáu trời lạnh, khô — hai ngày trước thi thử 1. Trên tàu tới trường, Hine đeo tai nghe, làm 13 câu nói và đáp: 5 câu chọn câu nói, 8 câu đáp nhanh, đúng tốc độ đề thật. Hai dạng này không có chữ in, không nghe lại; câu nào lỡ thì cho qua.

  • 5 câu 発話表現 và 8 câu 即時応答 như đề thật
  • Đáp trong vài giây, không nghĩ lâu

Thứ Sáu 26/11, 7 giờ 40 sáng · trên tàu tới trường, hai ngày trước thi thử 1

Hine đeo tai nghe trên tàu, làm 13 câu nói và đáp.

Cảnh 1 · Nghe như thi

もんだい3・もんだい4 · 5 câu nói, 8 câu đáp

Câu 1–5: nhìn tranh, nghe ba câu, chọn câu người có mũi tên nói. Câu 6–13: nghe một câu ngắn, chọn câu đáp. Mỗi câu nghe một lần, đúng tốc độ đề thật.

Câu 1

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng giáo viên; một nữ sinh viên (mũi tên chỉ cô ấy) chỉ vào cuốn sách trên giá sau bàn thầy giáo.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先生せんせいの 本ほんを 借かりたいです。なんと いいますか。Bạn muốn mượn sách của thầy. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1この 本ほん、貸かして あげましょうか。Để em cho thầy mượn cuốn này nhé?
  3. Lựa chọn 2この 本ほん、借かりて くれない?Mượn cuốn này giúp mình nhé?
  4. Lựa chọn 3 · đúngこの 本ほん、お借かりしても よろしいですか。Em mượn cuốn sách này được không ạ?

Câu 2

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng ở ký túc; một nam sinh viên (mũi tên chỉ anh ấy) đưa hộp quà cho cô bạn đang ngồi trước chiếc bánh kem có nến.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今日きょうは 友達ともだちの 誕生日たんじょうびです。なんと いいますか。Hôm nay là sinh nhật bạn của bạn. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngお誕生日たんじょうび、おめでとう。Chúc mừng sinh nhật.
  3. Lựa chọn 2ありがとう、うれしい。Cảm ơn, vui quá.
  4. Lựa chọn 3お大事だいじに。Mau khoẻ nhé.

Câu 3

Chọn câu nói · 発話表現

Trong toa tàu; một thanh niên (mũi tên chỉ anh ấy) đứng dậy khỏi ghế, quay sang bà cụ đang đứng vịn tay nắm.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề電車でんしゃで お年寄としよりが 立たって います。なんと いいますか。Trên tàu có một người già đang đứng. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1座すわっても いいですか。Cháu ngồi được không ạ?
  3. Lựa chọn 2 · đúngどうぞ、座すわって ください。Mời bà ngồi ạ.
  4. Lựa chọn 3立たって いただけませんか。Bà đứng lên giúp cháu được không ạ?

Câu 4

Chọn câu nói · 発話表現

Trước một quán cà phê; một cô gái (mũi tên chỉ cô ấy) chạy tới, chắp tay xin lỗi; cô bạn đứng chờ, cầm điện thoại.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề友達ともだちとの 約束やくそくに 十分じゅっぷん 遅おくれました。なんと いいますか。Bạn tới chỗ hẹn với bạn trễ 10 phút. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1遅おそいよ。Muộn thế.
  3. Lựa chọn 2ううん、今いま 来きた ところ。Không, mình vừa tới.
  4. Lựa chọn 3 · đúngごめん、待まった?Xin lỗi, đợi lâu chưa?

Câu 5

Chọn câu nói · 発話表現

Văn phòng buổi tối; một nữ nhân viên (mũi tên chỉ cô ấy) mặc áo khoác, xách túi, cúi chào hai đồng nghiệp còn ngồi trước máy tính.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề会社かいしゃで、先さきに 帰かえります。まだ 仕事しごとを して いる 人ひとに なんと いいますか。Ở công ty, bạn về trước. Bạn nói gì với người còn đang làm?
  2. Lựa chọn 1 · đúngお先さきに 失礼しつれいします。Tôi xin phép về trước.
  3. Lựa chọn 2お帰かえりなさい。Anh chị về rồi à.
  4. Lựa chọn 3いって らっしゃい。Đi nhé (rồi về).

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ昼ひるごはん、もう 食たべた?Ăn trưa chưa?
  2. Lựa chọn 1うん、食たべよう。Ừ, ăn thôi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngううん、まだ。一緒いっしょに 行いく?Chưa. Đi cùng không?
  4. Lựa chọn 3昼ひるごはんは 十二時じゅうにじからだよ。Giờ ăn trưa từ 12 giờ.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông部長ぶちょうは いらっしゃいますか。Trưởng phòng có ở đó không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、いらっしゃいます。Vâng, có mặt ạ (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2いいえ、参まいりません。Không, tôi sẽ không tới.
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、おります。少々しょうしょう お待まちください。Vâng, có ạ. Xin chờ một chút.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hine先輩せんぱい、この ノート、お借かりしても いいですか。Anh ơi, em mượn cuốn vở này được không ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngうん、どうぞ。Ừ, cầm đi.
  3. Lựa chọn 2うん、貸かして くれる?Ừ, cho anh mượn nhé?
  4. Lựa chọn 3ありがとう、助たすかる。Cảm ơn, đỡ quá.

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông週末しゅうまつ、映画えいが 見みに 行いかない?Cuối tuần đi xem phim không?
  2. Lựa chọn 1ううん、見みなかった。Không, đã không xem.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいね、何なに 見みる?Hay đấy, xem phim gì?
  4. Lựa chọn 3映画えいがは 週末しゅうまつだった。Phim là vào cuối tuần (rồi).

Câu 10

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữお飲のみ物ものは 何なにに なさいますか。Quý khách dùng đồ uống gì ạ?
  2. Lựa chọn 1コーヒーに なさいます。Tôi dùng cà phê (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2はい、飲のみました。Vâng, đã uống rồi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngコーヒーを お願ねがいします。Cho tôi cà phê.

Câu 11

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngこの 資料しりょう、コピーして くれる?Photo giúp tôi tài liệu này được không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、何枚なんまいですか。Vâng, mấy bản ạ?
  3. Lựa chọn 2はい、コピーして くれました。Vâng, (ai đó) đã photo giúp.
  4. Lựa chọn 3コピーは あそこです。Máy photo ở đằng kia.

Câu 12

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ昨日きのうは 手伝てつだって くれて ありがとう。Hôm qua cảm ơn cậu đã giúp nhé.
  2. Lựa chọn 1ありがとう、助たすかった。Cảm ơn, đỡ quá.
  3. Lựa chọn 2 · đúngううん、気きに しないで。Không có gì, đừng bận tâm.
  4. Lựa chọn 3手伝てつだって くれない?Giúp mình được không?

Câu 13

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông次つぎの 電車でんしゃ、何分なんぷんに 来くる?Chuyến tàu sau tới lúc mấy phút?
  2. Lựa chọn 1 · đúng四十五分よんじゅうごふんだよ。Phút 45.
  3. Lựa chọn 2四十五分よんじゅうごふん かかるよ。Mất 45 phút.
  4. Lựa chọn 3電車でんしゃで 来きたよ。Mình đi tàu tới.

Cảnh 2 · Mẹo đã học

Bốn mẹo của chặng 4

Dùng lại 4 mẹo: ai nói với ai · lời của ai · đáp đúng mức · kính ngữ thì đáp khiêm nhường. Đề thật làm đúng như vậy: 5問ごもんと 8問はちもん。 (5 câu và 8 câu.)

  1. Ai nói với aiNhìn tranh trước: mũi tên chỉ ai, người đó nói với ai; với người trên, câu thân mật là sai dù đúng nghĩa. (bài 13)
  2. Lời của aiCâu chào, cảm ơn, chúc đi theo cặp — loại câu là lời của người kia (người ốm nói ありがとう, người hỏi thăm nói おだいじに). (bài 14)
  3. Đáp đúng mứcCâu thân mật đáp thân mật; もう ~た? → うん / ううん、まだ; lựa chọn lặp từ của câu hỏi thường là bẫy. (bài 15)
  4. Kính ngữ thì đáp khiêm nhườngいらっしゃる, めしあがる hỏi về người kia → おる, まいる nói về mình; かしこまりました là câu có sẵn. (bài 16)
  5. Như đề thật5問ごもんと 8問はちもん。 — 5 câu và 8 câu. 考かんがえないで、すぐ 答こたえる。 (Đừng nghĩ lâu, đáp ngay.)

Cảnh 3 · Bài sau

0/13 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Đừng nghĩ lâu, đáp ngay.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề nghe thử 1Chặng 5 · 28 câu, 35 phút, không dừng: chiều Chủ nhật ở thư viện khu phố.

Bài này 13 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4