Đề thử 1· Đề nghe thử · cuối tháng Mười Một → ngày thi· 50 phút

Đề nghe thử 1

Chiều Chủ nhật, trời lạnh, khô (sáng cùng ngày: đề thử 1 của Luyện đọc hiểu N4). Hine ở lại phòng tự học thư viện khu phố, đeo tai nghe, làm phần nghe như thi thật — 35 phút không dừng, mỗi câu nghe một lần.

  • Làm khoảng 28 câu trong 35 phút, mỗi câu nghe một lần
  • Chấm theo dạng: dạng nào yếu thì chỉ về bài ôn
  • Mở lời thoại kèm nghĩa của từng câu sai

Chủ nhật 28/11/2027, 2 giờ chiều · phòng tự học thư viện khu phố

Buổi chiều, Hine làm phần nghe như thi thật, 35 phút không dừng. Chấm: hiểu yêu cầu 6/8, điểm chính 5/7, câu nói 4/5, đáp nhanh 7/8.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

Tám câu. Nghe câu hỏi trước, rồi nghe hội thoại, chọn việc người đó phải làm. Câu hỏi được đọc lại sau hội thoại.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは このあと 何なにを しますか。Người đàn ông sau đây sẽ làm gì?
  3. Người phụ nữ明日あしたの 会議かいぎの 準備じゅんび、もう できましたか。Chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai xong chưa?
  4. Người đàn ông資料しりょうは もう コピーしました。これから 会議室かいぎしつの 予約よやくを します。Tài liệu tôi photo rồi. Giờ tôi đặt phòng họp.
  5. Người phụ nữあ、会議室かいぎしつは わたしが 予約よやくして おきました。それより、部長ぶちょうに 資料しりょうを 見みせて ください。À, phòng họp tôi đặt sẵn rồi. Quan trọng hơn là anh cho trưởng phòng xem tài liệu đi.
  6. Người đàn ôngわかりました。すぐ 持もって いきます。Vâng. Tôi mang tới ngay.

Đáp án: 4 · 部長ぶちょうに 資料しりょうを 見みせる · cho trưởng phòng xem tài liệu

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn家いえで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở nhà, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにを 買かいますか。Người phụ nữ mua gì?
  3. Người đàn ôngスーパーに 行いくなら、卵たまごと 牛乳ぎゅうにゅう、お願ねがい。Nếu em đi siêu thị thì mua giúp trứng với sữa nhé.
  4. Người phụ nữ牛乳ぎゅうにゅうは まだ 冷蔵庫れいぞうこに あるよ。Sữa trong tủ lạnh vẫn còn mà.
  5. Người đàn ôngあ、そう。じゃあ 卵たまごだけで いいよ。あと、パンも 買かって きて。À, vậy à. Thế chỉ trứng thôi. À, mua thêm bánh mì nữa.
  6. Người phụ nữうん、わかった。Ừ, biết rồi.

Đáp án: 1 · 卵たまごと パン · trứng và bánh mì

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn学校がっこうで 先生せんせいが 話はなして います。Ở trường, cô giáo đang nói.
  2. Đề · câu hỏi学生がくせいは 明日あした 何なにを 持もって きますか。Ngày mai sinh viên mang gì tới?
  3. Người phụ nữ明日あしたは 工場こうじょうの 見学けんがくに 行いきます。工場こうじょうの 中なかは 写真しゃしんを 撮とっては いけないので、カメラは いりません。昼ひるごはんは 工場こうじょうの 食堂しょくどうで 食たべますから、お弁当べんとうも いりません。メモを しますから、ノートと ペンを 忘わすれないで ください。Ngày mai chúng ta đi tham quan nhà máy. Trong nhà máy không được chụp ảnh, nên không cần máy ảnh. Bữa trưa ăn ở căng tin nhà máy, nên cũng không cần cơm hộp. Sẽ phải ghi chép, nên các em đừng quên vở và bút.

Đáp án: 2 · ノートと ペン · vở và bút

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn駅えきで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở nhà ga, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは このあと まず どこへ 行いきますか。Sau đây hai người đi đâu trước?
  3. Người đàn ông映画えいがまで まだ 一時間いちじかん あるね。ご飯はん 食たべる?Còn một tiếng nữa mới tới giờ phim nhỉ. Ăn cơm không?
  4. Người phụ nữうーん、先さきに 切符きっぷを 買かって おかない? 人気にんきが ある 映画えいがだから、なくなるかもしれないよ。Ừm, mua vé trước đã không? Phim đang hot, có khi hết vé đấy.
  5. Người đàn ôngそうだね。切符きっぷを 買かってから、ご飯はんに しよう。Ừ nhỉ. Mua vé xong rồi đi ăn.

Đáp án: 3 · 映画館えいがかんの 切符きっぷ 売うり場ば · quầy bán vé rạp phim

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn電話でんわで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện qua điện thoại.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 明日あした 何時なんじに 駅えきへ 行いきますか。Ngày mai người đàn ông tới ga lúc mấy giờ?
  3. Người phụ nữ明日あした、九時くじに 駅えきで 会あいましょう。Mai 9 giờ gặp nhau ở ga nhé.
  4. Người đàn ông九時くじは ちょっと 早はやいな。十時じゅうじは?9 giờ hơi sớm. 10 giờ thì sao?
  5. Người phụ nữ十時じゅうじだと 道みちが 込こむから…じゃあ、九時半くじはんは?10 giờ thì đường đông… Vậy 9 rưỡi nhé?
  6. Người đàn ôngいいよ。九時半くじはんね。Được. 9 rưỡi nhé.

Đáp án: 2 · 九時半くじはん · 9 giờ rưỡi

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn店みせで 店長てんちょうと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở cửa hàng, cửa hàng trưởng và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは このあと 何なにを しますか。Sau đây người phụ nữ làm gì?
  3. Người đàn ông新あたらしい ポスター、来きたよ。入いり口ぐちに 貼はって くれる? 古ふるいのは ぼくが 外はずして おくから。Áp phích mới tới rồi. Em dán ở cửa vào giúp anh nhé? Cái cũ anh gỡ sẵn.
  4. Người phụ nữはい。あ、ポスターの 横よこの 値段ねだんも 変かえますか。Vâng. À, giá ghi cạnh áp phích cũng đổi luôn ạ?
  5. Người đàn ông値段ねだんは 明日あしたで いいよ。Giá thì để mai cũng được.
  6. Người phụ nữわかりました。Em hiểu rồi ạ.

Đáp án: 4 · 新あたらしい ポスターを 貼はる · dán áp phích mới

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 男おとこの 学生がくせいと 女おんなの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường đại học, nam sinh viên và nữ sinh viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは 明日あした 何なにで 大学だいがくに 来きますか。Ngày mai nam sinh viên tới trường bằng gì?
  3. Người phụ nữ明日あした、雪ゆきが 降ふるかもしれないって。Nghe nói mai có thể có tuyết.
  4. Người đàn ông雪ゆきなら、自転車じてんしゃは 危あぶないね。バスで 来くるよ。Nếu tuyết thì đi xe đạp nguy hiểm nhỉ. Mình đi xe buýt.
  5. Người phụ nữでも、さっきの ニュースでは、雪ゆきは 夜よるだけで、朝あさは 晴はれるって。Nhưng tin lúc nãy bảo tuyết chỉ rơi ban đêm, sáng là nắng.
  6. Người đàn ôngそう? じゃあ、いつもどおり 自転車じてんしゃで 来くる。Thế à? Vậy mình đi xe đạp như mọi khi.

Đáp án: 1 · 自転車じてんしゃ · xe đạp

Câu 8

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは まず 何なにを しますか。Người phụ nữ làm gì trước tiên?
  3. Người đàn ôngコピー機きが 動うごかないんだけど。Máy photo không chạy.
  4. Người phụ nữ紙かみが 入はいって いないんじゃないですか。Hay là hết giấy ạ?
  5. Người đàn ông紙かみは さっき 入いれたよ。Giấy tôi cho vào lúc nãy rồi.
  6. Người phụ nữじゃあ、修理しゅうりを 頼たのむ 前まえに、一度いちど 電源でんげんを 切きって みますね。Vậy trước khi gọi sửa, để tôi thử tắt nguồn một lần xem.

Đáp án: 2 · 電源でんげんを 切きって みる · thử tắt nguồn

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

Bảy câu. Nghe câu hỏi, rồi có mười giây đọc bốn lựa chọn in sẵn. Sau đó nghe hội thoại và câu hỏi một lần nữa.

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どうして 引ひっ越こしますか。Vì sao người phụ nữ chuyển nhà?
  3. Người đàn ông引ひっ越こすんだって? 今いまの 部屋へや、狭せまいの?Nghe nói cậu chuyển nhà à? Phòng bây giờ chật à?
  4. Người phụ nữ狭せまいけど、それは 大丈夫だいじょうぶ。来月らいげつから 横浜よこはまの 事務所じむしょで 働はたらくので、会社かいしゃが 遠とおく なるの。Chật thật, nhưng cái đó không sao. Từ tháng sau mình làm ở văn phòng Yokohama, nên chỗ làm thành xa.
  5. Người đàn ôngそうか。横浜よこはまは いい ところだよ。Ra thế. Yokohama đẹp lắm.

Đáp án: 3 · 会社かいしゃが 遠とおく なるから · vì chỗ làm thành xa

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとの 自転車じてんしゃを 直なおしたのは 誰だれですか。Ai đã sửa xe đạp của người đàn ông?
  3. Người phụ nữ自転車じてんしゃ、直なおったの? 自分じぶんで 直なおしたの?Xe đạp sửa xong rồi à? Cậu tự sửa à?
  4. Người đàn ôngううん、自分じぶんで やろうと したけど だめで、兄あにに 直なおして もらったんだ。Không, mình định tự làm mà không được, nên nhờ anh trai sửa cho.
  5. Người phụ nữお兄にいさん、すごいね。Anh cậu giỏi nhỉ.
  6. Người đàn ông父ちちに 習ならったらしいよ。Nghe đâu anh ấy học bố đấy.

Đáp án: 4 · お兄にいさん · anh trai

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi日曜日にちようびの バーベキューは どう なりましたか。Buổi nướng thịt Chủ nhật đã ra sao?
  3. Người đàn ông日曜日にちようびの バーベキュー、雨あめが 降ふるかもしれないね。Buổi nướng thịt Chủ nhật có thể mưa nhỉ.
  4. Người phụ nữうん。それで さっき みんなで 話はなして、来週らいしゅうの 土曜日どようびに する ことに したよ。Ừ. Nên lúc nãy cả nhóm bàn, quyết định dời sang thứ Bảy tuần sau.
  5. Người đàn ôngそう。場所ばしょは 同おなじ?Vậy à. Chỗ vẫn thế chứ?
  6. Người phụ nữうん、川かわの 近ちかくの 公園こうえん。Ừ, công viên gần sông.

Đáp án: 1 · 来週らいしゅうの 土曜日どようびに する · dời sang thứ Bảy tuần sau

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが レストランで 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện ở nhà hàng.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは この レストランの 何なにが いちばん いいと 言いって いますか。Người đàn ông nói điều gì ở nhà hàng này là tốt nhất?
  3. Người phụ nữこの 店みせ、よく 来くるの?Anh hay tới quán này à?
  4. Người đàn ôngうん。料理りょうりも おいしいけど、いちばん いいのは 店みせの 人ひとが 親切しんせつな ところ。Ừ. Đồ ăn cũng ngon, nhưng tốt nhất là người trong quán tử tế.
  5. Người phụ nữ値段ねだんは?Còn giá?
  6. Người đàn ông安やすくは ないね。Không rẻ đâu.

Đáp án: 2 · 店みせの 人ひとが 親切しんせつ · người trong quán tử tế

Câu 13

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 男おとこの 学生がくせいと 女おんなの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường đại học, nam sinh viên và nữ sinh viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 学生がくせいは どうして パーティーに 行いきませんか。Vì sao nữ sinh viên không đi tiệc?
  3. Người đàn ông今夜こんやの パーティー、来こないの? 忙いそがしい?Tiệc tối nay cậu không tới à? Bận à?
  4. Người phụ nữ忙いそがしいんじゃなくて、のどが 痛いたいの。明日あした 発表はっぴょうが あるから、今日きょうは 早はやく 寝ねたいんだ。Không phải bận, mà mình đau họng. Mai có bài thuyết trình, nên hôm nay mình muốn ngủ sớm.
  5. Người đàn ôngそうか。お大事だいじに。Vậy à. Mau khoẻ nhé.

Đáp án: 3 · のどが 痛いたいから · vì đau họng

Câu 14

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 何なにを 変かえましたか。Người đàn ông đã thay đổi gì?
  3. Người phụ nữあれ、眼鏡めがね、変かえた?Ơ, anh đổi kính à?
  4. Người đàn ôngううん、眼鏡めがねは 同おなじだよ。髪かみを 短みじかく したんだ。Không, kính vẫn thế. Anh cắt tóc ngắn.
  5. Người phụ nữあ、そうか。似合にあうね。À, ra vậy. Hợp đấy.

Đáp án: 4 · 髪かみの 長ながさ · độ dài tóc

Câu 15

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは いつ 国くにへ 帰かえりますか。Khi nào người phụ nữ về nước?
  3. Người đàn ông冬休ふゆやすみ、国くにへ 帰かえるの?Nghỉ đông cậu về nước à?
  4. Người phụ nữうん。十二月じゅうにがつの 二十日はつかに 帰かえる つもりだったけど、飛行機ひこうきが 高たかくて、二十五日にじゅうごにちに したの。Ừ. Mình định về ngày 20 tháng Mười Hai, nhưng vé máy bay đắt, nên đổi sang ngày 25.
  5. Người đàn ôngクリスマスだね。Đúng Giáng sinh nhỉ.

Đáp án: 2 · 十二月じゅうにがつ 二十五日にじゅうごにち · ngày 25 tháng 12

Cảnh 3 · Chọn câu nói

もんだい3 · Chọn câu nói

Năm câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ người nói. Nghe ba câu, chọn câu người đó nói.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Sảnh công ty, ngoài cửa kính trời mưa; một nữ nhân viên (mũi tên chỉ cô ấy) tay không, quay sang đồng nghiệp lớn tuổi đang cầm hai chiếc ô.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề雨あめが 降ふって います。傘かさが ありません。会社かいしゃの 人ひとに なんと いいますか。Trời đang mưa. Bạn không có ô. Bạn nói gì với người ở công ty?
  2. Lựa chọn 1傘かさを 貸かしましょうか。Để tôi cho anh mượn ô nhé?
  3. Lựa chọn 2傘かさを 持もって いきましたか。Anh đã mang ô đi chưa?
  4. Lựa chọn 3 · đúngすみません、傘かさを 貸かして いただけませんか。Xin lỗi, anh cho tôi mượn ô được không ạ?

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Hành lang trường; một nam sinh viên (mũi tên chỉ anh ấy) cúi chào cô giáo đeo khẩu trang đang ôm chồng sách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先生せんせいが 風邪かぜで 休やすんで いました。今日きょう 学校がっこうで 会あいました。なんと いいますか。Cô giáo nghỉ vì bị cảm. Hôm nay bạn gặp cô ở trường. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngもう 大丈夫だいじょうぶですか。Cô khoẻ hẳn chưa ạ?
  3. Lựa chọn 2おかげさまで。Nhờ trời, tôi khoẻ rồi.
  4. Lựa chọn 3お休やすみなさい。Chúc ngủ ngon.

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Trước một cây cầu đá ở nơi du lịch; hai cô gái, một người (mũi tên chỉ cô ấy) cầm điện thoại, quay sang một người đàn ông đi ngang qua.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề旅行先りょこうさきで、友達ともだちと 一緒いっしょの 写真しゃしんを 撮とって ほしいです。近ちかくの 人ひとに なんと いいますか。Đang đi du lịch, bạn muốn có người chụp ảnh chung cho bạn và bạn mình. Bạn nói gì với người gần đó?
  2. Lựa chọn 1すみません、写真しゃしんを 撮とりましょうか。Xin lỗi, để tôi chụp ảnh cho anh nhé?
  3. Lựa chọn 2 · đúngすみません、写真しゃしんを 撮とって いただけませんか。Xin lỗi, anh chụp ảnh giúp chúng tôi được không ạ?
  4. Lựa chọn 3写真しゃしんを 撮とっても いいですか。Tôi chụp ảnh được không ạ?

Câu 19

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng nghỉ; một nữ sinh viên (mũi tên chỉ cô ấy) đưa hai tay nhận hộp bánh từ một nam sinh viên lớn hơn.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先輩せんぱいに お土産みやげを もらいました。なんと いいますか。Bạn được đàn anh cho quà. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1どうぞ、召めし上あがって ください。Mời anh dùng ạ.
  3. Lựa chọn 2いいえ、どう いたしまして。Không, không có gì.
  4. Lựa chọn 3 · đúngありがとうございます。いただきます。Em cảm ơn anh. Em xin nhận ạ.

Câu 20

Chọn câu nói · 発話表現

Nhà hàng; một nam phục vụ (mũi tên chỉ anh ấy) đặt đĩa thức ăn xuống bàn của hai vị khách đang chờ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềレストランで、料理りょうりを 持もって いくのが 遅おそく なりました。お客きゃくさんに なんと いいますか。Ở nhà hàng, bạn mang món ra muộn. Bạn nói gì với khách?
  2. Lựa chọn 1 · đúngお待またせしました。Xin lỗi đã để quý khách chờ.
  3. Lựa chọn 2いただきます。Xin mời (tôi ăn đây).
  4. Lựa chọn 3ごちそうさまでした。Cảm ơn vì bữa ăn.

Cảnh 4 · Đáp nhanh

もんだい4 · Đáp nhanh

Tám câu. Không có tranh, không có chữ. Nghe một câu ngắn, rồi ba câu đáp, chọn ngay.

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ明日あしたの テスト、何時なんじからだっけ?Bài kiểm tra mai mấy giờ bắt đầu ấy nhỉ?
  2. Lựa chọn 1 · đúng九時くじからだよ。Từ 9 giờ.
  3. Lựa chọn 2九時くじまでに 来きたよ。Mình tới trước 9 giờ rồi.
  4. Lựa chọn 3テスト、難むずかしそうだね。Bài kiểm tra trông khó nhỉ.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngこれ、誰だれの 傘かさ?Cái ô này của ai?
  2. Lựa chọn 1はい、傘かさです。Vâng, là cái ô.
  3. Lựa chọn 2 · đúngあ、わたしのです。À, của tôi.
  4. Lựa chọn 3雨あめが 降ふって います。Trời đang mưa.

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ課長かちょうは もう お帰かえりに なりましたか。Trưởng nhóm về rồi ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、もう 帰かえりましょう。Vâng, mình về thôi.
  3. Lựa chọn 2はい、お帰かえりなさい。Vâng, anh về rồi à.
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、さっき お帰かえりに なりました。Vâng, anh ấy về lúc nãy rồi.

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông窓まど、閉しめましょうか。Tôi đóng cửa sổ nhé?
  2. Lựa chọn 1 · đúngええ、お願ねがいします。Vâng, nhờ anh.
  3. Lựa chọn 2ええ、閉しめました。Vâng, tôi đóng rồi.
  4. Lựa chọn 3窓まどは 大おおきいですね。Cửa sổ to nhỉ.

Câu 25

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữねえ、今度こんどの 日曜日にちようび、買かい物もの 行いかない?Này, Chủ nhật tới đi mua sắm không?
  2. Lựa chọn 1ううん、行いかなかったよ。Không, đã không đi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいね、どこ 行いく?Hay đấy, đi đâu?
  4. Lựa chọn 3買かい物ものは 昨日きのうだった。Mua sắm là hôm qua.

Câu 26

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngすみません、この 席せき、空あいて いますか。Xin lỗi, ghế này còn trống không ạ?
  2. Lựa chọn 1ええ、空あけて ください。Vâng, anh dọn trống đi.
  3. Lựa chọn 2いいえ、座すわりました。Không, tôi đã ngồi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngええ、どうぞ。Vâng, mời anh.

Câu 27

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ宿題しゅくだい、もう 出だした?Nộp bài tập chưa?
  2. Lựa chọn 1 · đúngあ、まだだ。今日きょう 出だす。À, chưa. Hôm nay mình nộp.
  3. Lựa chọn 2うん、出だそう。Ừ, nộp thôi.
  4. Lựa chọn 3宿題しゅくだい、多おおかったね。Bài tập nhiều nhỉ.

Câu 28

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông少々しょうしょう お待まちください。Xin vui lòng chờ một chút.
  2. Lựa chọn 1はい、お待またせしました。Vâng, xin lỗi đã để chờ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、わかりました。Vâng, tôi hiểu rồi.
  4. Lựa chọn 3いいえ、待まちませんでした。Không, tôi đã không chờ.

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Dạng nào dưới 2/3 số câu thì quay về bài ôn của chặng đó.

Hiểu yêu cầu

—/8

Hiểu điểm chính

—/7

Chọn câu nói

—/5

Đáp nhanh

—/8

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/8Ôn 2 · Tám câu hiểu yêu cầu
Hiểu điểm chính—/7Ôn 3 · Bảy câu điểm chính
Chọn câu nói—/5Ôn 4 · Năm câu nói, tám câu đáp
Đáp nhanh—/8Ôn 4 · Năm câu nói, tám câu đáp

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Chiều Chủ nhật ở thư viện

35 phút không dừng. Hine tháo tai nghe, chấm theo dạng: hiểu yêu cầu 6/8, điểm chính 5/7, câu nói 4/5, đáp nhanh 7/8 — 22/28. Rồi cô mở lời thoại của từng câu sai.

  1. Hiểu yêu cầu 6/8Một câu chọn việc đã làm rồi (さっき), một câu chọn ý đứng trước でも. Lần sau: gạch ngay việc có もう, さっき.
  2. Điểm chính 5/7Mười giây đọc lựa chọn có ích — nhưng hai câu mình vẫn chọn ý đứng trước けど.
  3. Câu nói 4/5 · Đáp nhanh 7/8Sai một câu mỗi dạng, đều vì chọn câu lặp từ của câu hỏi.
  4. Cùng một bẫy3問さんもん 間違まちがえた。 (Sai 3 câu.) — ba trong sáu câu sai cùng một lỗi: chọn ý bị gạt đi bằng けど, でも.
  5. Lần sauMột câu không nghe kịp: chọn ngay rồi đi tiếp, đừng để lỡ câu sau. Chấm theo dạng, dạng dưới 2/3 thì quay về bài ôn của chặng.
  6. HineHôm nay không dạng nào dưới 2/3. Nhưng ba câu sai cùng một lỗi — tối nay mình nghe lại bài 10.

Cảnh 7 · Bài sau

0/28 câu đúng

Đúng 17 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Người đàn ông sau đây sẽ làm gì?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thiđề thứ hai tối thứ Sáu, rồi chiều Chủ nhật 5/12: loa phát câu đầu tiên.

Bài này 28 câu, đúng 17 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4