Bài 6· Hiểu yêu cầu (課題理解) · tháng Bảy–Chín· 15 phút

Kế hoạch có điều kiện

Tokyo oi nóng. Ở phòng 202, em gái gọi video từ Huế, ba ngày trước chuyến bay; em tập nói tiếng Nhật, bàn kế hoạch hè với chị. Cái bẫy của bài: điều kiện nghe được chưa chắc xảy ra, và cuối cuộc gọi em còn đổi ý một lần.

  • Nghe ra điều kiện: あめだったら (nếu mưa thì), じかんが あれば (nếu có thời gian)
  • Điều kiện nào xảy ra thật
  • Chọn theo ý cuối cùng

Thứ Hai 2/8, 9 giờ tối · phòng 202, em gái gọi video từ Huế, ba ngày trước chuyến bay

Em gái tập nói tiếng Nhật, bàn kế hoạch hè: nếu mưa thì đi chợ Đông Ba, nếu nắng thì ra biển; cuối cuộc gọi em đổi ý một lần.

Nhắc lại~たら, ~ば, ~ならDạy chính ở: Ngữ pháp N4 · tập 11–13

あめだったら (nếu mưa thì), じかんが あれば (nếu có thời gian), おかしなら (nếu là bánh kẹo thì) — ba cách nói "nếu". Bài này chỉ luyện nghe ra điều kiện; cách chọn mẫu nào khi nói ở Ngữ pháp N4.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Em gái hỏi chị về rồi sẽ đi đâu.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 雨あめの 日ひに どこへ 行いきますか。Ngày mưa hai người đi đâu?
  3. Em gáiお姉ねえちゃん、帰かえったら どこ 行いく?Chị ơi, chị về rồi mình đi đâu?
  4. Hine晴はれたら、海うみね。Nắng thì (đi) biển nhé.
  5. Em gáiうん。雨あめだったら?Ừ. Còn mưa thì sao?
  6. Hine雨あめだったら、市場いちばに 行いこう。ドンバ市場いちば。Nếu mưa thì đi chợ nhé. Chợ Đông Ba.
  7. Em gáiいいね。市場いちばで アオザイの 布ぬの、見みたい。Hay quá. Ở chợ em muốn xem vải may áo dài.

Đáp án: 2 · ドンバ市場いちば · chợ Đông Ba

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Điều kiện có xảy ra không, ý cuối cùng thắng

Kế hoạch có "nếu" thì luôn có hai nhánh. Đề sẽ cho biết nhánh nào xảy ra thật — thường bằng một câu dự báo, một tin mới, ở gần cuối hội thoại.

  1. Có ~たら, ~ば, ~なら thì hỏi: điều kiện đó có xảy ra không?
  2. Ý cuối cùng thắng: やっぱり (rốt cuộc thì), じゃあ (vậy thì) báo hiệu đổi ý.
  3. Nghe câu cho biết điều kiện thật (あしたは あめだって, じかんが ない): đó là chỗ đề chọn nhánh.
  4. ~なら hay nói về người khác hoặc chuyện khác: おかしなら おかあさん = bánh kẹo thì (dành cho) mẹ.

晴はれたら、海うみね。

Nắng thì (đi) biển nhé. — chỉ đúng khi trời nắng.

雨あめだったら、市場いちばに 行いこう。

Nếu mưa thì đi chợ nhé. — nhánh của ngày mưa.

時間じかんが あれば、お寺てらも 見みたい。

Nếu có thời gian, em cũng muốn xem chùa. — あれば: chưa chắc có.

やっぱり、海うみは 来週らいしゅうに しよう。

Rốt cuộc thì để biển sang tuần sau đi. — やっぱり: ý mới thay ý cũ.

Hine: Em gái mình đổi ý nhanh hơn cả dự báo thời tiết — nên mình chỉ ghi câu cuối cùng.

Cảnh 3 · Nghe như thi

6 câu, nghe một lần

Sáu câu, em gái và Hine bàn chuyện hè qua video. Gặp "nếu" thì chờ nghe điều kiện có thật không.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Hai chị em bàn chuyện đi chơi thứ Bảy.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 土曜日どようび どこへ 行いきますか。Thứ Bảy hai người đi đâu?
  3. Em gái土曜日どようび、晴はれたら 海うみ、雨あめだったら 市場いちばだよね。Thứ Bảy nắng thì đi biển, mưa thì đi chợ nhỉ.
  4. Hineうん。天気予報てんきよほう、見みた?Ừ. Em xem dự báo thời tiết chưa?
  5. Em gái見みた。土曜日どようびは 雨あめだって。Xem rồi. Nghe nói thứ Bảy mưa.
  6. Hineじゃあ、市場いちばだね。Vậy là đi chợ nhỉ.

Đáp án: 1 · 市場いちば · chợ

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Bàn chuyện bữa tối chủ nhật.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 日曜日にちようびの 晩ばんごはんを どこで 食たべますか。Bữa tối chủ nhật hai người ăn ở đâu?
  3. Em gái日曜日にちようびの 晩ばんごはん、ブンボーの 店みせに 行いかない?Tối chủ nhật đi quán bún bò không chị?
  4. Hineいいね。でも、お父とうさんが 魚さかなを 買かって きたら、家いえで 食たべようよ。Được đấy. Nhưng nếu bố mua cá về thì ăn ở nhà nhé.
  5. Em gáiお父とうさん、日曜日にちようびの 朝あさ、市場いちばで 魚さかなを 買かうって。Bố bảo sáng chủ nhật bố ra chợ mua cá.
  6. Hineじゃあ、家いえで 食たべよう。ブンボーは 月曜日げつようびに しよう。Vậy ăn ở nhà. Bún bò để thứ Hai.

Đáp án: 3 · 家いえ · ở nhà

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Em gái hỏi giờ chị tới nơi.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは フエに 着ついた 日ひ、何なにを しますか。Hôm tới Huế, Hine sẽ làm gì?
  3. Em gáiお姉ねえちゃん、着つくのは 何時なんじ?Chị ơi, mấy giờ chị tới nơi?
  4. Hine夜よる 八時はちじ。時間じかんが あれば、川かわの 近ちかくを 歩あるきたいな。8 giờ tối. Nếu có thời gian, chị muốn đi dạo gần bờ sông.
  5. Em gái八時はちじだったら、家いえに 着つくのは 九時くじだよ。遅おそいよ。8 giờ thì về tới nhà là 9 giờ rồi. Muộn lắm.
  6. Hineそうだね。じゃあ、その 日ひは 家いえで ゆっくり する。Ừ nhỉ. Vậy hôm đó chị ở nhà nghỉ ngơi.

Đáp án: 4 · 家いえで ゆっくり する · ở nhà nghỉ ngơi

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Hine hỏi em gái muốn quà gì.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは いもうとさんに 何なにを 買かって いきますか。Hine mua gì về cho em gái?
  3. Hineお土産みやげ、何なにが いい? 東京とうきょうの おかし?Quà thì em thích gì? Bánh kẹo Tokyo nhé?
  4. Em gáiおかしなら、お母かあさんが 好すきだよ。わたしは 日本にほんの ノートが いい。Bánh kẹo thì mẹ thích. Em thích vở của Nhật.
  5. Hineノートね。わかった。お母かあさんには おかしを 買かうね。Vở hả. Chị biết rồi. Còn mẹ thì chị mua bánh kẹo.

Đáp án: 1 · 日本にほんの ノート · vở của Nhật

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Bàn chuyện đi chơi thứ Hai.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 月曜日げつようびに 何なにを しますか。Thứ Hai hai người làm gì?
  3. Em gái月曜日げつようび、映画えいが 見みに 行いかない?Thứ Hai đi xem phim không chị?
  4. Hineいいよ。Được.
  5. Em gáiあ、でも 月曜日げつようびは 晴はれるって。じゃあ、海うみに しない?À, nhưng nghe nói thứ Hai nắng. Vậy đi biển nhé?
  6. Hine海うみ、いいね。Biển à, hay đấy.
  7. Em gáiうーん…やっぱり 映画えいがに しよう。昼ひるの 海うみは 暑あついから。Ừm… thôi rốt cuộc đi xem phim đi. Biển buổi trưa nóng lắm.

Đáp án: 3 · 映画えいがを 見みる · xem phim

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Em gái định đặt lịch chụp ảnh cả nhà.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと いもうとさんが 話はなして います。Hine và em gái đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiいもうとさんは 何曜日なんようびの 予約よやくを しますか。Em gái đặt lịch chụp ảnh cho thứ mấy?
  3. Em gái家族かぞくで 写真しゃしんを 撮とりに 行いこうよ。写真屋しゃしんやさん、予約よやくするね。来週らいしゅうの 水曜日すいようびは どう?Cả nhà đi chụp ảnh đi. Em đặt tiệm ảnh nhé. Thứ Tư tuần sau được không?
  4. Hine水曜日すいようびは お父とうさん、仕事しごとじゃない?Thứ Tư chẳng phải bố đi làm sao?
  5. Em gáiそうか。じゃあ、土曜日どようびは? 土曜日どようびなら、みんな 家いえに いるよ。Ừ nhỉ. Vậy thứ Bảy thì sao? Thứ Bảy thì cả nhà đều ở nhà.
  6. Hineうん、土曜日どようびに しよう。Ừ, chọn thứ Bảy đi.

Đáp án: 3 · 土曜日どようび · thứ Bảy

Cảnh 4 · Bài sau

0/6 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Nếu mưa thì đi chợ nhé.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauLời nhờ và lời dặnvề lại ひまわり, ワン nhờ, cửa hàng trưởng dặn: việc đó là của ai?

Bài này 6 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4