Bài 7· Chặng 2 · Thời gian· 15 phút

時間じかんthời gian; … tiếngMấy giờ rồi

Tháng Năm, ngày của Hine chạy theo năm cái đồng hồ: chuyến tàu 7:52, lớp học 9 giờ, hết lớp 12 giờ, vào ca 5 giờ chiều, hết ca 10 giờ đêm. Tối nay ông Yamada hỏi cô một câu về giờ, mà câu trả lời nằm ở Hà Nội.

  • Nói và hỏi giờ, phút
  • Đọc đúng よじ, くじ, さんぷん
  • Phân biệt "2 giờ" và "2 tiếng"
Sổ từ của Hine

Trang 7 / 33

26 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 13/5, 9 giờ tối

Năm cái đồng hồ, một ngày

Tháng Năm, ngày của Hine chạy theo năm cái đồng hồ. Bấm vào từng đồng hồ để nghe giờ và câu đi kèm.

Năm giờ trong ngày của HineBấm để nghe

7:52 · Tàu

  • 7時じ52分ふんの電車でんしゃに乗のります。

    Tôi đi chuyến tàu 7 giờ 52.

9:00 · Lớp học

  • 授業じゅぎょうは9時じからです。

    Lớp học bắt đầu từ 9 giờ.

12:00 · Bữa trưa

  • 12時じに昼ひるごはんを食たべます。

    12 giờ tôi ăn trưa.

5:00 chiều · Quầy ひまわり

  • 仕事しごとは午後ごご5時じからです。

    Ca làm bắt đầu từ 5 giờ chiều.

10:00 tối · Về nhà

  • 10時じに家うちに帰かえります。

    10 giờ tôi về nhà.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    時間じかん

    Hán Việtthời gian

    Đúng như tiếng Việt. Thêm một nghĩa: 2じかん là "hai tiếng".

  2. 02

    午前ごぜん

    Hán Việtngọ tiền

    "Ngọ" là giờ Ngọ, giữa trưa. Tiền = trước. Trước trưa = buổi sáng, như AM.

  3. 03

    午後ごご

    Hán Việtngọ hậu

    Hậu = sau. Sau trưa = buổi chiều, như PM.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

26 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Giờ và phút6 từ

  • ~時じ

    … giờ

    Hán Việtthời

    学校がっこうは9時じからです。

    Trường học từ 9 giờ.

    • 7時じ đọc しちじ; người Nhật cũng hay nói ななじ cho khỏi lẫn với いちじ. Cả hai đều đúng.
  • ~分ふん

    ~ふん・ぷん

    … phút

    Hán Việtphân

    電車でんしゃは7時じ52分ふんです。

    Tàu chạy lúc 7 giờ 52.

    • 8 phút cũng nghe はちふん; 10 phút sách cũ và loa ga còn đọc じっぷん. じゅっぷん là cách nói phổ biến nhất.
  • 半はん

    rưỡi

    Hán Việtbán

    12時半じはんです。

    12 giờ rưỡi.

  • 何時なんじ

    mấy giờ

    Hán Việthà thời

    今いま何時なんじですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 何分なんぷん

    mấy phút

    Hán Việthà phân

    駅えきまで何分なんぷんですか。

    Tới ga mất mấy phút?

    • Đọc なんぷん, không phải なんふん. Hỏi cả "mấy giờ mấy phút" lẫn "mất mấy phút". Câu ví dụ: phòng 202 cách ga 5 phút đi bộ → 5分ふんです。
  • ~すぎ

    quá … (giờ)

    今いま、9時じすぎです。

    Bây giờ hơn 9 giờ.

よじ, くじ, いっぷん: số quen mà đọc lạ

- Giờ: 1 いちじ · 2 にじ · 3 さんじ · 4 よじ · 5 ごじ · 6 ろくじ · 7 しちじ · 8 はちじ · 9 くじ · 10 じゅうじ · 11 じゅういちじ · 12 じゅうにじ. · Phút: 1 いっぷん · 2 にふん · 3 さんぷん · 4 よんぷん · 5 ごふん · 6 ろっぷん · 7 ななふん · 8 はっぷん · 9 きゅうふん · 10 じゅっぷん.

Phút đi sau 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì đọc ぷん. Giờ thì nhớ ba chữ: よじ, しちじ, くじ. Không nói よんじ, きゅうじ.

Hỏi nhanh

Nghe giờ, rồi bấm đúng đồng hồ.

Bấm để nghe

Nhóm 2Bây giờ, đồng hồ, mấy tiếng6 từ

  • 今いま

    bây giờ

    Hán Việtkim

    今いま、9時じです。

    Bây giờ là 9 giờ.

  • 時計とけい

    đồng hồ

    Hán Việtthời kế

    駅えきに大おおきい時計とけいがあります。

    Ở ga có cái đồng hồ to.

    • Đọc đặc biệt とけい, không đọc theo từng chữ.
  • 時間じかん

    thời gian; … tiếng

    Hán Việtthời gian

    授業じゅぎょうは3時間じかんです。

    Lớp học dài 3 tiếng.

  • ごろ

    khoảng (lúc)

    10時じごろ家うちに帰かえります。

    Khoảng 10 giờ tôi về nhà.

    • Đi sau giờ, ngày: 10時じごろ = khoảng 10 giờ. Không dùng cho số lượng (khoảng 3 cái không phải ごろ).
  • 午前ごぜん

    buổi sáng (AM)

    Hán Việtngọ tiền

    授業じゅぎょうは午前ごぜんです。

    Lớp học vào buổi sáng.

  • 午後ごご

    buổi chiều (PM)

    Hán Việtngọ hậu

    仕事しごとは午後ごご5時じからです。

    Ca làm từ 5 giờ chiều.

Hai giờ hay hai tiếng?

Đồng hồ chỉ đúng 2:00 → 2時じ (lúc 2 giờ). Học từ 9:00 tới 11:00, kéo dài hai tiếng → 2時間じかん (hai tiếng).

Tiếng Việt nói '2 giờ' cho cả hai. Tiếng Nhật tách ra: chỉ một lúc là じ, kéo dài bao lâu là じかん. Lớp của Hine bắt đầu lúc 9時じ, học 3時間じかん.

Chiều đứng trước

Tiếng Việt "5 giờ chiều", tiếng Nhật 午後ごご5時じ (chiều 5 giờ). ごぜん, ごご luôn đứng trước số.

Hỏi nhanh

Nói bằng tiếng Nhật: "Lớp học dài 3 tiếng."

Nhóm 3Các buổi trong ngày5 từ

  • 朝あさ

    buổi sáng

    Hán Việttriêu

    朝あさ、電車でんしゃに乗のります。

    Buổi sáng tôi đi tàu.

  • 昼ひる

    buổi trưa; ban ngày

    Hán Việttrú

    昼ひる、家うちに帰かえります。

    Buổi trưa tôi về nhà.

    • ひる vừa là "buổi trưa" vừa là "ban ngày" (đối với よる).
  • 夕方ゆうがた

    chiều tối, lúc chạng vạng

    Hán Việttịch phương

    夕方ゆうがたから仕事しごとです。

    Từ chiều tối tôi đi làm.

    • Khoảng lúc mặt trời lặn, chừng 4–6 giờ chiều. Hine vào ca 5 giờ: đúng ゆうがた.
  • 晩ばん

    buổi tối

    Hán Việtvãn

    晩ばんはコンビニで働はたらきます。

    Buổi tối tôi làm ở cửa hàng tiện lợi.

    • ばん là buổi tối, lúc còn sinh hoạt (ăn tối, đi làm ca). よる là cả quãng tối tới đêm, lúc tối trời. Câu chào こんばんは chính là "tối nay" (今晩こんばん) + は.
  • 夜よる

    đêm, buổi tối muộn

    Hán Việtdạ

    夜よる12時じに寝ねます。

    12 giờ đêm tôi đi ngủ.

Hỏi nhanh

Hine vào ca lúc 5 giờ chiều. Đó là…

Nhóm 4Sáng nay, tối nay, mỗi sáng, mỗi tối5 từ

  • 今朝けさ

    sáng nay

    Hán Việtkim triêu

    今朝けさは6時半じはんに起おきました。

    Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    • Đọc đặc biệt けさ. Không đọc こんあさ.
  • 今晩こんばん

    tối nay

    Hán Việtkim vãn

    今晩こんばん、母ははに電話でんわします。

    Tối nay tôi gọi điện cho mẹ.

  • 毎朝まいあさ

    mỗi sáng

    Hán Việtmỗi triêu

    毎朝まいあさ7時じ52分ふんの電車でんしゃに乗のります。

    Sáng nào tôi cũng đi chuyến tàu 7 giờ 52.

  • 毎晩まいばん

    mỗi tối

    Hán Việtmỗi vãn

    毎晩まいばん10時じまで働はたらきます。

    Tối nào tôi cũng làm tới 10 giờ.

  • ゆうべ

    tối qua

    ゆうべは12時じに寝ねました。

    Tối qua tôi ngủ lúc 12 giờ.

Ghi chú

今こん + buổi = buổi này của hôm nay (けさ, こんばん); 毎まい + buổi = buổi đó ngày nào cũng vậy (まいあさ, まいばん).

Hỏi nhanh

"sáng nay" đọc là…

Nhóm 5Ba bữa4 từ

  • 朝あさごはん

    bữa sáng

    朝あさごはんはパンです。

    Bữa sáng là bánh mì.

  • 昼ひるごはん

    bữa trưa

    昼ひるごはんは12時半じはんです。

    Bữa trưa lúc 12 giờ rưỡi.

  • 晩ばんごはん

    bữa tối

    晩ばんごはんを食たべましたか。

    Ăn tối chưa?

  • 夕飯ゆうはん

    bữa tối

    Hán Việttịch phạn

    今日きょうの夕飯ゆうはんはカレーです。

    Bữa tối hôm nay là cà ri.

    • Cùng nghĩa với ばんごはん.

Ghi chú

ごはん là "cơm", cũng là "bữa ăn". Buổi + ごはん = bữa của buổi đó. Bữa tối cũng nghe よるごはん, nhất là người trẻ.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhắc lạiごろ: khoảng (mấy giờ)Dạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Một ngày của Hine

Bài này chỉ học nghĩa ごろ (khoảng, chừng). Cách đặt ごろ sau giờ, 9時じごろ (khoảng 9 giờ), học ở tập "Một ngày của Hine".

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hà Nội mấy giờ

9 giờ tối thứ Tư. Ông Yamada đặt lon cà phê lên quầy như mọi tối, nhưng chưa đi ngay. Ông đang tự học tiếng Việt.

  1. Yamada

    ヒネさん、ハノイは今いま何時なんじですか。

    Cô Hine, ở Hà Nội bây giờ là mấy giờ?

  2. Hine

    日本にほんは今いま、9時じですね。ハノイは7時じです。

    Ở Nhật bây giờ là 9 giờ. Hà Nội là 7 giờ ạ.

  3. Yamada

    2時間じかん違ちがいますね。

    Chênh nhau 2 tiếng nhỉ.

  4. Hine

    はい。フエも7時じです。母ははは今いま、晩ばんごはんです。

    Vâng. Huế cũng 7 giờ. Giờ này mẹ cháu đang ăn tối.

  5. Yamada

    ヒネさんの晩ばんごはんは?

    Còn bữa tối của cô?

  6. Hine

    10時半じはんごろです。仕事しごとは10時じまでです。

    Khoảng 10 giờ rưỡi ạ. Ca làm tới 10 giờ.

  7. Yamada

    遅おそいですね。じゃ、コーヒーをください。

    Muộn nhỉ. Vậy cho tôi lon cà phê.

Nghe xong, trả lời

Lúc đó ở Hà Nội là mấy giờ?

Hine mách nhỏ

Hồi đầu mình đọc 9 giờ là きゅうじ. Ai cũng hiểu, nhưng loa trên tàu, cô giáo, bạn cùng lớp đều nói くじ. Mình dán mẩu giấy "よじ・しちじ・くじ" lên cửa, sáng nào ra tàu cũng đọc một lượt.

Đọc ngoài đời

  • 時刻表じこくひょう

    Bảng giờ tàu trên sân ga. Cột trái là giờ (từ 5 tới 24), các số bên phải là phút. Chuyến 7:52 của Hine: tìm hàng 7, số 52. Bảng thường chia hai: ngày thường và thứ Bảy, Chủ nhật, ngày lễ.

  • 24時間営業じかんえいぎょう

    Biển trên cửa kính cửa hàng tiện lợi, quán ăn. Mở suốt 24 tiếng, nửa đêm vẫn vào được. Đọc にじゅうよじかん: じかん là "bao lâu", không phải "lúc 24 giờ".

  • 受付時間うけつけじかん 午前ごぜん9:00~12:00 午後ごご3:00~6:00

    Biển ở cửa phòng khám. Giờ nhận bệnh. Phòng khám ở Nhật hay chia ca sáng, ca chiều, giữa trưa đóng cửa: tới lúc 1 giờ là phải chờ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Tìm trên đồng hồ: nghe giờ, chọn đúng đồng hồ.

Câu 1 / 8

Đã kịp chuyến tàu

Bây giờ là 9 giờ tối.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 8 · Thứ và tháng

Cuối tháng Tư. Bà chủ nhà, một chồng hộp các-tông, và một tuần có năm ngày nghỉ liền.

Lật trang sau

光陰こういん矢やの如ごとし。Thời gian trôi nhanh như tên bay.

← Về trang khoá Từ vựng N5