Bài 28· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

暴落ぼうらくBản tin kinh tế 1

Ngoài trời mưa, khoảng 20 độ. Trưa ở căng tin, tivi phát bản tin kinh tế. Nakamura ngồi đối diện than giá cổ phiếu công ty anh trai cô giảm mạnh, còn Hine nghĩ tới giá tour Việt Nam năm sau.

  • 32 từ mới
  • thị trường, giá cả, tỷ giá
  • Hiểu các từ trong bản tin kinh tế về thị trường, giá cả, tỷ giá: tăng vọt, giảm mạnh, chạm đáy, nới lỏng tiền tệ.
Sổ từ của Hine

Trang 28 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 11/6/2030, 12 giờ 30 trưa

Một đường đồ thị trên tivi căng tin

Màn hình tivi chia ba ô: đồ thị giá cổ phiếu, hai đồng tiền đổi cho nhau, và một con tàu chở hàng. Mỗi đoạn của đường đồ thị có một từ riêng. Bấm từng nhãn để nghe.

Căng tin công ty giờ trưa, ngoài cửa kính mưa rơi. Trên tường, tivi lớn chia ba ô rời nhau: ô to là đường đồ thị (không số) lao dốc xuống, chạm điểm thấp nhất rồi nhích lên một chút ở cuối; ô nhỏ bên phải là hai đồng xu khác nhau với hai mũi tên vòng; ô nhỏ bên dưới là con tàu container ra khơi. Ở bàn gần tivi: Nakamura ngồi, cầm điện thoại (màn hình trơn), mặt lo lắng; Hine ngồi đối diện với khay cơm trưa, ngẩng lên nhìn tivi.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Căng tin công ty giờ trưa, ngoài cửa kính mưa rơi. Trên tường, tivi lớn chia ba ô rời nhau: ô to là đường đồ thị (không số) lao dốc xuống, chạm điểm thấp nhất rồi nhích lên một chút ở cuối; ô nhỏ bên phải là hai đồng xu khác nhau với hai mũi tên vòng; ô nhỏ bên dưới là con tàu container ra khơi. Ở bàn gần tivi: Nakamura ngồi, cầm điện thoại (màn hình trơn), mặt lo lắng; Hine ngồi đối diện với khay cơm trưa, ngẩng lên nhìn tivi.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của bản tin kinh tế. Đọc âm Hán Việt (hoặc nghĩa chữ) rồi đoán — có hai bẫy.

  1. 01

    外需がいじゅ

    Hán Việtngoại nhu

    "Ngoại" là bên ngoài, "nhu" là nhu cầu: người nước ngoài muốn mua hàng của mình.

  2. 02

    軟調なんちょう

    Hán Việtnhuyễn điều

    Bẫy! "Nhuyễn" là mềm, "điều" là nhịp điệu: giá mềm oặt, cứ yếu dần — ngược với 堅調けんちょう (cứng, vững).

  3. 03

    横よこばい

    Hán Việthoành (ngang)

    Bẫy! Nghĩa gốc đúng là bò ngang, nhưng trong bản tin là giá đi ngang — không lên không xuống.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ kinh tế bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ていめいtrì trệ, ì ạch
  • こうきょうkinh tế thịnh vượng
  • けいきこうたいkinh tế đi xuống
  • けいきかいふくkinh tế hồi phục

Nhóm 1Lên mạnh4 từ

  • 急騰きゅうとう

    tăng vọt đột ngột

    Hán Việtcấp đằng

    原油価格げんゆかかくが急騰きゅうとうし、航空券こうくうけんも高たかくなった。

    Giá dầu thô tăng vọt, vé máy bay cũng đắt lên.

  • 暴騰ぼうとう

    tăng vọt

    Hán Việtbạo đằng

    不作ふさくで、米こめの値段ねだんが暴騰ぼうとうした。

    Vì mất mùa, giá gạo tăng vọt.

  • 株高かぶだか

    cổ phiếu tăng giá

    Hán Việtchu cao

    株高かぶだかが続つづき、投資家とうしかは喜よろこんでいる。

    Cổ phiếu tiếp tục tăng giá, nhà đầu tư vui mừng.

  • 反発はんぱつ

    bật tăng trở lại

    Hán Việtphản phát

    昨日きのう下さがった株価かぶかは、今日きょう反発はんぱつした。

    Giá cổ phiếu hôm qua giảm thì hôm nay bật tăng trở lại.

    • Ngoài bản tin chứng khoán, 反発はんぱつ còn là "phản đối, phản ứng lại" (người dân phản đối chính sách). Trong bài này chỉ học nghĩa giá bật lên.

Hỏi nhanh

新製品しんせいひんが大おおヒットして、株価かぶかが( )した。 · Sản phẩm mới bán rất chạy, giá cổ phiếu … .

Tin tốt → giá lên vọt: 急騰きゅうとう. Hai từ kia là giá xuống.

Nhóm 2Xuống mạnh, rồi chạm đáy6 từ

  • 暴落ぼうらく

    giảm mạnh

    Hán Việtbạo lạc

    金融危機きんゆうききで、世界中せかいじゅうの株かぶが暴落ぼうらくした。

    Khủng hoảng tài chính làm cổ phiếu khắp thế giới giảm mạnh.

    • "Bạo lạc" ở đây là rơi dữ dội — không liên quan tới "bạo lực". 暴ぼう là dữ dội, như 暴騰ぼうとう (tăng vọt).
  • 急落きゅうらく

    rớt mạnh đột ngột

    Hán Việtcấp lạc

    悪わるいニュースが出でて、株価かぶかが急落きゅうらくした。

    Tin xấu vừa ra, giá cổ phiếu rớt mạnh đột ngột.

  • 続落ぞくらく

    tiếp tục giảm

    Hán Việttục lạc

    日経平均にっけいへいきんは、三日みっか続落ぞくらくとなった。

    Chỉ số Nikkei giảm ba phiên liên tiếp.

  • 反落はんらく

    quay đầu giảm

    Hán Việtphản lạc

    前日ぜんじつ大おおきく上あがった株価かぶかは、今日きょう反落はんらくした。

    Giá cổ phiếu tăng mạnh hôm trước thì hôm nay quay đầu giảm.

  • 株安かぶやす

    cổ phiếu giảm giá

    Hán Việtchu an

    株安かぶやすが続つづき、企業きぎょうの資金集しきんあつめが難むずかしくなった。

    Cổ phiếu giảm giá liên tục, doanh nghiệp khó huy động vốn hơn.

  • 底打そこうち

    chạm đáy

    Hán Việtđể đả

    景気けいきは底打そこうちし、少すこしずつ回復かいふくしている。

    Kinh tế đã chạm đáy và đang hồi phục dần.

Rơi kiểu nào

TừGiá rơi thế nào
暴落ぼうらくrơi rất mạnh, mức lớn
急落きゅうらくrơi nhanh, đột ngột trong thời gian ngắn
続落ぞくらくrơi nhiều phiên liền
反落はんらくđang lên thì quay đầu rơi

Mẹo tách chữ: chữ sau 落らく là rơi; chữ trước cho biết rơi kiểu gì — 暴ぼう dữ dội, 急きゅう gấp, 続ぞく liên tiếp, 反はん quay ngược.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Thị trường mạnh hay yếu6 từ

  • 軟調なんちょう

    (thị trường) yếu đi

    Hán Việtnhuyễn điều

    円えんは軟調なんちょうな動うごきが続つづいている。

    Đồng yên tiếp tục diễn biến yếu.

  • 堅調けんちょう

    vững vàng

    Hán Việtkiên điều

    旅行業界りょこうぎょうかいの株かぶは、今年ことし堅調けんちょうだ。

    Cổ phiếu ngành du lịch năm nay vững vàng.

  • 横よこばい

    đi ngang

    Hán Việthoành

    物価ぶっかは、ここ数すうか月げつ横よこばいが続つづいている。

    Giá cả mấy tháng nay đi ngang.

  • 乱高下らんこうげ

    lên xuống thất thường

    Hán Việtloạn cao hạ

    為替かわせが乱高下らんこうげして、見積みつもりが出だしにくい。

    Tỷ giá lên xuống thất thường nên khó đưa báo giá.

    • Đọc こうげ, không đọc こうか. "Loạn cao hạ": lên cao xuống thấp lộn xộn.
  • 小幅こはば

    biên độ nhỏ

    Hán Việttiểu bức

    今日きょうの株価かぶかは、小幅こはばな動うごきにとどまった。

    Giá cổ phiếu hôm nay chỉ dao động biên độ nhỏ.

  • 過熱かねつ

    quá nóng

    Hán Việtquá nhiệt

    不動産市場ふどうさんしじょうが過熱かねつし、政府せいふが対策たいさくに乗のり出だした。

    Thị trường bất động sản quá nóng, chính phủ bắt tay vào biện pháp đối phó.

Yếu hay vững?

軟調なんちょう

giá cứ yếu dần, khó lên

giá vững, nhích lên đều

堅調けんちょう

円えんは軟調なんちょうだ。<br>Đồng yên đang yếu.

株価かぶかは堅調けんちょうだ。<br>Giá cổ phiếu đang vững.

"Nhuyễn" mềm ↔ "kiên" cứng — nhớ một từ là nhớ được từ kia.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Nhu cầu3 từ

  • 外需がいじゅ

    nhu cầu nước ngoài

    Hán Việtngoại nhu

    外需がいじゅの回復かいふくで、輸出ゆしゅつが伸のびた。

    Nhờ nhu cầu nước ngoài phục hồi, xuất khẩu tăng.

  • 内需ないじゅ

    nhu cầu trong nước

    Hán Việtnội nhu

    内需ないじゅを増ふやすため、国内旅行こくないりょこうの割引わりびきが始はじまった。

    Để tăng nhu cầu trong nước, chương trình giảm giá du lịch nội địa đã bắt đầu.

  • 需給じゅきゅう

    cung cầu

    Hán Việtnhu cấp

    野菜やさいの値段ねだんは、需給じゅきゅうのバランスで決きまる。

    Giá rau được quyết định bởi cân bằng cung cầu.

    • Thứ tự chữ ngược tiếng Việt: 需じゅ (cầu) trước, 給きゅう (cung) sau — "nhu cấp".

Hỏi nhanh

国内こくないの( )が弱よわく、店みせの売うり上あげが伸のびない。 · … trong nước yếu, doanh thu cửa hàng không tăng.

国内こくない (trong nước) + 弱よわい → nhu cầu trong nước yếu: 内需ないじゅ.

Nhóm 5Tiền tệ, lãi suất, tỷ giá5 từ

  • 金融緩和きんゆうかんわ

    nới lỏng tiền tệ

    Hán Việtkim dung hoãn hoà

    中央銀行ちゅうおうぎんこうは、金融緩和きんゆうかんわを続つづける方針ほうしんだ。

    Ngân hàng trung ương chủ trương tiếp tục nới lỏng tiền tệ.

  • 引ひき締しめ

    thắt chặt

    Hán Việtdẫn đế

    物価ぶっかが上あがりすぎたため、金融きんゆうの引ひき締しめが始はじまった。

    Vì giá cả tăng quá mức, việc thắt chặt tiền tệ đã bắt đầu.

    • danh từ của 引ひき締しめる ở Từ vựng N2 (bài Động từ ghép 1 · 取とり, 引ひき, 打うち).
  • 利上りあげ

    tăng lãi suất

    Hán Việtlợi thượng

    利上りあげで、住宅じゅうたくローンの返済額へんさいがくが増ふえた。

    Vì tăng lãi suất, số tiền trả nợ vay mua nhà tăng lên.

  • 利下りさげ

    giảm lãi suất

    Hán Việtlợi hạ

    景気けいきを支ささえるため、利下りさげが発表はっぴょうされた。

    Để đỡ nền kinh tế, việc giảm lãi suất đã được công bố.

  • 為替相場かわせそうば

    tỷ giá hối đoái

    Hán Việtvi thế tương trường

    為替相場かわせそうばによって、ツアーの料金りょうきんが変かわる。

    Giá tour thay đổi theo tỷ giá hối đoái.

    • Đọc かわせ là cách đọc đặc biệt, không theo âm từng chữ. Bản tin hay nói gọn: 円相場えんそうば (tỷ giá đồng yên).

Hỏi nhanh

物価ぶっかの上昇じょうしょうを抑おさえるため、中央銀行ちゅうおうぎんこうは( )を決きめた。 · Để kìm đà tăng giá cả, ngân hàng trung ương đã quyết định … .

Kìm giá cả → siết tiền lại bằng tăng lãi suất: 利上りあげ. Giảm lãi suất và nới lỏng làm ngược lại.

Nhóm 6Sàn chứng khoán4 từ

  • 株式市場かぶしきしじょう

    thị trường chứng khoán

    Hán Việtchu thức thị trường

    株式市場かぶしきしじょうは、朝あさ九時くじに開ひらく。

    Thị trường chứng khoán mở cửa lúc chín giờ sáng.

  • 日経平均にっけいへいきん

    chỉ số Nikkei

    Hán Việtnhật kinh bình quân

    日経平均にっけいへいきんは、日本にほんの株価かぶかの代表的だいひょうてきな指標しひょうだ。

    Chỉ số Nikkei là chỉ số tiêu biểu cho giá cổ phiếu Nhật.

  • 相場師そうばし

    người đầu cơ

    Hán Việttương trường sư

    祖父そふは若わかい頃ころ、相場師そうばしとして知しられていた。

    Hồi trẻ, ông tôi nổi tiếng là tay đầu cơ.

  • 投機とうき

    đầu cơ

    Hán Việtđầu cơ

    投機とうきのお金かねが入はいって、金きんの値段ねだんが上あがった。

    Tiền đầu cơ đổ vào khiến giá vàng tăng.

    • Hán Việt trùng tiếng Việt "đầu cơ". Khác 投資とうし (đầu tư): đầu tư nhắm lâu dài, đầu cơ ăn chênh lệch giá ngắn hạn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Nhìn về phía trước4 từ

  • 先行さきゆき

    triển vọng sắp tới

    Hán Việttiên hành

    景気けいきの先行さきゆきは、まだ不透明ふとうめいだ。

    Triển vọng kinh tế sắp tới vẫn chưa rõ ràng.

    • Đọc さきゆき, không đọc せんこう (先行せんこう là "đi trước").
  • 楽観らっかん

    lạc quan

    Hán Việtlạc quan

    専門家せんもんかは、来年らいねんの景気けいきを楽観らっかんしている。

    Chuyên gia lạc quan về kinh tế năm sau.

  • 悲観ひかん

    bi quan

    Hán Việtbi quan

    一度いちどの失敗しっぱいで、そこまで悲観ひかんすることはない。

    Thất bại một lần thì không cần bi quan đến thế.

  • 失速しっそく

    mất đà

    Hán Việtthất tốc

    輸出ゆしゅつが減へり、景気けいきが失速しっそくした。

    Xuất khẩu giảm, kinh tế mất đà.

Hỏi nhanh

会社かいしゃの( )が心配しんぱいで、夜よるも眠ねむれない。 · Lo cho … của công ty mà đêm không ngủ được.

Lo cho chuyện sắp tới → 先行さきゆき.

Nhắc lạiTừ kinh tế, thị trườngDạy chính ở: Từ vựng N2 · Kinh tế 1 · thị trường

Ở Từ vựng N2 bạn đã học từ chung về kinh tế như こうきょう (kinh tế thịnh vượng), ふきょう (suy thoái). Bài này là từ của bản tin chứng khoán và tiền tệ: giá lên, giá xuống, lãi suất, tỷ giá — nói từng ngày, từng phiên.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trưa ở căng tin

Mười hai giờ rưỡi. Tivi căng tin đang phát bản tin kinh tế; Nakamura vừa mở điện thoại xem tin.

  1. Nakamura

    ヒネさん、見みて。兄あにの会社かいしゃの株かぶ、暴落ぼうらくだって。

    Hine, nhìn này. Cổ phiếu công ty anh trai mình giảm mạnh rồi.

  2. Hine

    え、大丈夫だいじょうぶ?昨日きのうから続落ぞくらくしてるね。

    Ơ, có sao không? Từ hôm qua giảm liên tiếp rồi nhỉ.

  3. Nakamura

    でも、さっきアナウンサーが「市場しじょうは底打そこうちした」って言いってた。

    Nhưng lúc nãy phát thanh viên nói "thị trường đã chạm đáy".

  4. Hine

    底打そこうちって、もうこれ以上いじょう下さがらないってこと?

    Chạm đáy tức là không xuống thêm nữa à?

  5. Nakamura

    そういう見方みかた。外需がいじゅが戻もどれば、反発はんぱつするかもね。

    Là cách nhìn như vậy. Nhu cầu nước ngoài mà quay lại thì có khi bật tăng lại đấy.

  6. Hine

    円えんが軟調なんちょうだと、ベトナムツアーの値段ねだんも変かわるよね。

    Đồng yên mà yếu thì giá tour Việt Nam cũng đổi theo nhỉ.

  7. Nakamura

    そう。為替相場かわせそうばは、うちの仕事しごとにも関係かんけいあるよ。

    Đúng. Tỷ giá cũng dính tới việc của bọn mình đấy.

Nghe xong, trả lời

Cổ phiếu công ty của ai giảm mạnh?

兄あにの会社かいしゃの株かぶ、暴落ぼうらくだって (cổ phiếu công ty anh trai mình giảm mạnh rồi).

Nghe xong, trả lời

Theo Nakamura, khi nào cổ phiếu có thể bật tăng lại?

外需がいじゅが戻もどれば、反発はんぱつするかもね (nhu cầu nước ngoài mà quay lại thì có khi bật tăng lại).

Hine mách nhỏ

Bản tin chứng khoán nói rất nhanh, nhưng chỉ xoay quanh hai âm: とう là lên, らく là xuống. Nghe âm cuối là đoán được chiều — きゅうとう lên, ぞくらく xuống. Trưa nào mình cũng tập đoán ở căng tin.

Đọc ngoài đời

  • 日経平均にっけいへいきん

    Góc màn hình bản tin tối, dòng chữ chạy trên bảng điện tử ở các khu văn phòng.

  • 円相場えんそうば

    Bản tin kinh tế và bảng tỷ giá ở quầy đổi tiền sân bay.

  • 続落ぞくらく

    Tiêu đề báo kinh tế: "にっけいへいきん、みっかぞくらく" (Nikkei giảm ba phiên liền).

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nghe hiểu bản tin chứng khoán

Giá cổ phiếu giảm mạnh nhưng chuyên gia cho rằng sắp chạm đáy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 29 · Bản tin kinh tế · 2

Thứ Tư 12/6. Tối, Hine xem tiếp bản tin trên điện thoại: một hãng hàng không giá rẻ phá sản vì nợ vượt tài sản, và một công ty Việt Nam vừa gia nhập thị trường Nhật.

Lật trang sau

時ときは金かねなり。Thời gian là vàng bạc.

← Về trang khoá Từ vựng N1