Bài 29· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

参入さんにゅうBản tin kinh tế 2

Ngoài trời mưa, khoảng 19 độ. Tối, Hine xem tiếp bản tin kinh tế trên điện thoại: một hãng hàng không giá rẻ phá sản vì nợ vượt tài sản, rồi một công ty Việt Nam gia nhập thị trường Nhật. Cô ghi lại từ lạ để mai hỏi chị Kimura.

  • 32 từ mới
  • doanh nghiệp, cổ phiếu, phá sản
  • Hiểu các từ trong bản tin kinh tế về doanh nghiệp, cổ phiếu, phá sản: gia nhập thị trường, độc quyền nhóm, tăng vốn, nợ vượt tài sản.
Sổ từ của Hine

Trang 29 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 12/6/2030, 8 giờ tối

Hai bản tin, một ngành đổi thay

Tối thứ Tư, hai bản tin nối nhau: một hãng bay sụp đổ, một công ty mới bước vào. Sáu ô là sáu chuyện của đời một công ty: vào thị trường, gọi vốn, lãi lỗ, phá sản, tái cơ cấu, người cầm lái. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán của trang tin tài chính. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    寡占かせん

    Hán Việtquả chiếm

    "Quả" là ít (như "đa quả": nhiều hay ít), "chiếm" là nắm giữ: ít công ty nắm cả thị trường.

  2. 02

    増資ぞうし

    Hán Việttăng tư

    "Tư" là tiền vốn, như "đầu tư", "tư bản": công ty phát hành thêm cổ phần để có thêm vốn.

  3. 03

    粉飾決算ふんしょくけっさん

    Hán Việtphấn sức quyết toán

    Bẫy! "Phấn sức" là đánh phấn — sổ sách được "đánh phấn" che lỗ cho đẹp. Đây là gian lận.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ doanh nghiệp bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • とうさんphá sản
  • ふさいkhoản nợ
  • くろじかchuyển sang có lãi
  • げんえきgiảm lợi nhuận
  • ぞうしゅうtăng doanh thu

Nhóm 1Gia nhập, cạnh tranh5 từ

  • 参入さんにゅう

    gia nhập thị trường

    Hán Việttham nhập

    大手おおてスーパーが、旅行業りょこうぎょうに参入さんにゅうした。

    Một chuỗi siêu thị lớn đã gia nhập ngành du lịch.

  • 新規参入しんきさんにゅう

    gia nhập mới

    Hán Việttân quy tham nhập

    この業界ぎょうかいは規制きせいが多おおく、新規参入しんきさんにゅうが難むずかしい。

    Ngành này nhiều quy định nên khó gia nhập mới.

  • 寡占かせん

    độc quyền nhóm

    Hán Việtquả chiếm

    国内こくないの航空市場こうくうしじょうは、数社すうしゃによる寡占かせんが続つづいている。

    Thị trường hàng không trong nước vẫn do vài hãng độc quyền nhóm.

    • đồng âm, khác nghĩa: 河川かせん (sông ngòi) ở Từ vựng N2
  • 独占どくせん

    độc quyền

    Hán Việtđộc chiếm

    一社いっしゃが市場しじょうを独占どくせんすると、価格かかくが上あがりやすい。

    Khi một công ty độc quyền thị trường, giá dễ bị đẩy lên.

  • 競合きょうごう

    cạnh tranh

    Hán Việtcạnh hợp

    駅前えきまえに、競合きょうごうする店みせが三軒さんげんもできた。

    Trước ga mọc lên tới ba cửa hàng cạnh tranh.

    • Danh từ + する; hay gặp trong 競合他社きょうごうたしゃ (công ty đối thủ cạnh tranh).

Một công ty hay vài công ty?

独占どくせん

MỘT công ty nắm cả thị trường

VÀI công ty lớn chia nhau thị trường

寡占かせん

一社いっしゃが市場しじょうを独占どくせんしている。<br>Một công ty độc chiếm thị trường.

大手おおて三社さんしゃによる寡占かせん状態じょうたいだ。<br>Thị trường do ba công ty lớn độc quyền nhóm.

Đếm số công ty: một → 独占どくせん; hai, ba, vài công ty → 寡占かせん.

Hỏi nhanh

大手おおて二社にしゃが市場しじょうの大半たいはんを握にぎる( )状態じょうたいだ。 · Thị trường ở tình trạng …, hai công ty lớn nắm phần lớn.

Hai công ty chia nhau → 寡占かせん; 独占どくせん chỉ khi một công ty.

Nhóm 2Vốn, cổ phần6 từ

  • 増資ぞうし

    tăng vốn

    Hán Việttăng tư

    増資ぞうしで集あつめた資金しきんを、海外進出かいがいしんしゅつに充あてる。

    Dùng số vốn huy động được từ việc tăng vốn để mở rộng ra nước ngoài.

  • 出資しゅっし

    góp vốn

    Hán Việtxuất tư

    三社さんしゃが共同きょうどうで出資しゅっしして、新あたらしい会社かいしゃを作つくった。

    Ba công ty cùng góp vốn lập công ty mới.

  • 時価総額じかそうがく

    giá trị vốn hoá

    Hán Việtthời giá tổng ngạch

    時価総額じかそうがくで見みると、あの会社かいしゃは業界一ぎょうかいいちだ。

    Xét theo giá trị vốn hoá, công ty đó đứng đầu ngành.

    • Giá cổ phiếu hiện tại × số cổ phiếu — con số bản tin hay dùng để xếp hạng công ty lớn nhỏ.
  • 自己資本じこしほん

    vốn chủ sở hữu

    Hán Việttự kỷ tư bản

    自己資本じこしほんが厚あつい会社かいしゃは、不況ふきょうにも強つよい。

    Công ty có vốn chủ sở hữu dày thì chịu được cả suy thoái.

  • 持もち株かぶ会社がいしゃ

    công ty mẹ nắm cổ phần

    Hán Việttrì chu hội xã

    旅行りょこう、ホテル、バスの三社さんしゃが、一ひとつの持もち株かぶ会社がいしゃの下もとにある。

    Ba công ty du lịch, khách sạn, xe buýt cùng nằm dưới một công ty mẹ.

  • 非上場ひじょうじょう

    không niêm yết

    Hán Việtphi thượng trường

    非上場ひじょうじょうの会社かいしゃなので、株かぶは市場しじょうで買かえない。

    Đây là công ty không niêm yết nên không mua cổ phiếu được trên thị trường.

Tăng vốn hay góp vốn?

増資ぞうし là chính công ty phát hành thêm cổ phần để có thêm vốn. 出資しゅっし là người hay công ty bên ngoài bỏ tiền vào một công ty.

Nhìn từ phía công ty nhận tiền → 増資ぞうし; nhìn từ phía người bỏ tiền → 出資しゅっしする.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Lãi lỗ, quyết toán6 từ

  • 増益ぞうえき

    tăng lợi nhuận

    Hán Việttăng ích

    円安えんやすの追おい風かぜで、三年連続さんねんれんぞくの増益ぞうえきとなった。

    Nhờ đồng yên yếu thuận lợi, lợi nhuận tăng ba năm liền.

  • 減収げんしゅう

    giảm doanh thu

    Hán Việtgiảm thu

    客きゃくが減へり、今期こんきは減収げんしゅうの見込みこみだ。

    Khách giảm nên kỳ này dự kiến giảm doanh thu.

  • 赤字転落あかじてんらく

    rơi vào lỗ

    Hán Việtxích tự chuyển lạc

    燃料費ねんりょうひの高騰こうとうで、航空会社こうくうがいしゃが赤字転落あかじてんらくした。

    Do chi phí nhiên liệu tăng vọt, hãng hàng không đã rơi vào lỗ.

    • "Xích tự" là chữ đỏ — số lỗ ghi mực đỏ; ngược lại là chuyển sang có lãi くろじか (chữ đen).
  • 決算期けっさんき

    kỳ quyết toán

    Hán Việtquyết toán kỳ

    日本にほんの会社かいしゃは、三月さんがつを決算期けっさんきとするところが多おおい。

    Nhiều công ty Nhật lấy tháng Ba làm kỳ quyết toán.

  • 業績不振ぎょうせきふしん

    làm ăn kém

    Hán Việtnghiệp tích bất chấn

    業績不振ぎょうせきふしんが続つづき、社長しゃちょうが交代こうたいした。

    Làm ăn kém kéo dài, giám đốc đã bị thay.

  • 粉飾決算ふんしょくけっさん

    làm đẹp sổ sách

    Hán Việtphấn sức quyết toán

    粉飾決算ふんしょくけっさんが発覚はっかくし、株価かぶかが暴落ぼうらくした。

    Vụ làm đẹp sổ sách bị phát hiện, giá cổ phiếu giảm mạnh.

Doanh thu và lợi nhuận

TừNghĩaNgược lại
増益ぞうえきtăng lợi nhuận減益げんえき (giảm lợi nhuận)
減収げんしゅうgiảm doanh thu増収ぞうしゅう (tăng doanh thu)
赤字転落あかじてんらくrơi vào lỗ黒字化くろじか (chuyển sang có lãi)

…しゅう là doanh thu (tiền bán được), …えき là lợi nhuận (tiền lãi còn lại). 減収げんしゅうで増益ぞうえき = bán ít đi mà lãi vẫn tăng (vì cắt chi phí).

Hỏi nhanh

売上うりあげは減へったが、利益りえきは増ふえた。これを何なんと言いう? · Doanh thu giảm nhưng lợi nhuận tăng. Gọi là gì?

Doanh thu giảm → 減収げんしゅう; lợi nhuận tăng → 増益ぞうえき.

Nhóm 4Phá sản6 từ

  • 経営破綻けいえいはたん

    phá sản

    Hán Việtkinh doanh phá trán

    老舗しにせの旅館りょかんが、客足きゃくあしの減少げんしょうで経営破綻けいえいはたんした。

    Lữ quán lâu đời phá sản vì khách ngày càng thưa.

  • 債務超過さいむちょうか

    nợ vượt tài sản

    Hán Việttrái vụ siêu quá

    債務超過さいむちょうかに陥おちいり、経営破綻けいえいはたんした。

    Rơi vào cảnh nợ vượt tài sản và phá sản.

  • 破産はさん

    vỡ nợ

    Hán Việtphá sản

    事業じぎょうに失敗しっぱいし、個人こじんで破産はさんを申もうし立たてた。

    Thất bại trong kinh doanh, ông ấy nộp đơn xin phá sản cá nhân.

    • Âm Hán Việt "phá sản" trùng tiếng Việt, nhưng trong tiếng Nhật đây là thủ tục pháp lý; bản tin nói chung chung thì dùng 経営破綻けいえいはたん hoặc とうさん.
  • 民事再生みんじさいせい

    tái cơ cấu theo luật dân sự

    Hán Việtdân sự tái sinh

    民事再生みんじさいせいを申請しんせいしたが、営業えいぎょうは続つづけるという。

    Công ty đã nộp đơn tái cơ cấu theo luật dân sự nhưng nghe nói vẫn tiếp tục kinh doanh.

  • 負債総額ふさいそうがく

    tổng nợ

    Hán Việtphụ trái tổng ngạch

    負債総額ふさいそうがくは、約やく五十億円ごじゅうおくえんに上のぼる。

    Tổng nợ lên tới khoảng năm tỷ yên.

  • 資金繰しきんぐり

    xoay vòng vốn

    Hán Việttư kim sào

    売上うりあげはあるのに、資金繰しきんぐりが苦くるしい。

    Có doanh thu mà xoay vòng vốn vẫn chật vật.

Đóng cửa hay làm lại?

破産はさん

công ty dừng hẳn, bán tài sản để trả nợ

công ty vẫn hoạt động, lập kế hoạch trả nợ mới

民事再生みんじさいせい

会社かいしゃは破産はさんし、店みせは全部ぜんぶ閉しまった。<br>Công ty vỡ nợ, mọi cửa hàng đều đóng.

民事再生みんじさいせいの後あとも、ホテルは営業えいぎょうを続つづけた。<br>Sau khi tái cơ cấu, khách sạn vẫn tiếp tục kinh doanh.

Thấy 民事再生みんじさいせい trong bản tin thì công ty chưa "chết": khách đã đặt tour, đặt phòng thường vẫn được phục vụ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Tái cơ cấu6 từ

  • 再編さいへん

    tái tổ chức

    Hán Việttái biên

    銀行ぎんこうの再編さいへんが進すすみ、名前なまえが変かわった。

    Việc tái tổ chức ngân hàng tiến triển, tên ngân hàng đã đổi.

  • 人員削減じんいんさくげん

    cắt giảm nhân sự

    Hán Việtnhân viên tước giảm

    工場こうじょうの閉鎖へいさに伴ともない、人員削減じんいんさくげんが発表はっぴょうされた。

    Cùng với việc đóng cửa nhà máy, công ty đã công bố cắt giảm nhân sự.

  • 不採算ふさいさん

    không sinh lãi

    Hán Việtbất thái toán

    不採算ふさいさんの店舗てんぽを、十店じゅってん閉とじる。

    Đóng mười cửa hàng không sinh lãi.

  • 売却ばいきゃく

    bán đi

    Hán Việtmại khước

    本社ほんしゃビルを売却ばいきゃくして、借金しゃっきんを返かえした。

    Công ty bán toà nhà trụ sở để trả nợ.

    • Chỉ dùng cho tài sản lớn của công ty, nhà nước (đất, toà nhà, cổ phần, mảng kinh doanh) — mua bán hằng ngày vẫn là 売うる.
  • 事業譲渡じぎょうじょうと

    chuyển nhượng mảng kinh doanh

    Hán Việtsự nghiệp nhượng độ

    ホテル部門ぶもんを、他社たしゃに事業譲渡じぎょうじょうとした。

    Công ty đã chuyển nhượng mảng khách sạn cho công ty khác.

  • 経営統合けいえいとうごう

    hợp nhất quản lý

    Hán Việtkinh doanh thống hợp

    二ふたつの旅行会社りょこうがいしゃが、来春らいしゅん経営統合けいえいとうごうする。

    Hai công ty du lịch sẽ hợp nhất quản lý vào mùa xuân năm sau.

Hỏi nhanh

赤字あかじの続つづく( )部門ぶもんから、撤退てったいすることにした。 · Công ty quyết định rút khỏi bộ phận … lỗ liên tục.

Bộ phận làm hoài vẫn lỗ → 不採算ふさいさん部門ぶもん.

Nhóm 6Người và công ty3 từ

  • 経営陣けいえいじん

    ban điều hành

    Hán Việtkinh doanh trận

    株主かぶぬしは、経営陣けいえいじんに説明せつめいを求もとめた。

    Cổ đông yêu cầu ban điều hành giải thích.

    • "Trận" như "trận địa": cả nhóm người cùng đứng điều hành, không phải một người.
  • 創業者そうぎょうしゃ

    người sáng lập

    Hán Việtsáng nghiệp giả

    創業者そうぎょうしゃの孫まごが、三代目さんだいめの社長しゃちょうになった。

    Cháu của người sáng lập trở thành giám đốc đời thứ ba.

  • 新興企業しんこうきぎょう

    doanh nghiệp mới nổi

    Hán Việttân hưng xí nghiệp

    新興企業しんこうきぎょうが、安やすい料金りょうきんで客きゃくを集あつめている。

    Các doanh nghiệp mới nổi đang hút khách bằng giá rẻ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ kinh tế, doanh nghiệpDạy chính ở: Từ vựng N2 · Kinh tế 2 · doanh nghiệp

Ở Từ vựng N2 bạn đã học những từ cơ bản về công ty và việc làm ăn. Bài này lên bậc bản tin: tin phá sản dùng 経営破綻けいえいはたん (phá sản), 債務超過さいむちょうか (nợ vượt tài sản); tin tài chính dùng 増資ぞうし (tăng vốn), 時価総額じかそうがく (giá trị vốn hoá).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Hai bản tin buổi tối

Tám giờ tối thứ Tư, phòng 202, ngoài trời mưa. Hine đọc to từng dòng tin trên điện thoại, tự nói một mình, rồi viết tờ ghi chú để mai hỏi chị Kimura.

  1. Hine

    格安航空会社かくやすこうくうがいしゃが経営破綻けいえいはたん…。債務超過さいむちょうかだったんだ。

    Hãng hàng không giá rẻ phá sản… Hoá ra là nợ vượt tài sản.

  2. 負債総額ふさいそうがくも大おおきい。資金繰しきんぐりが苦くるしかったんだろうな。

    Tổng nợ cũng lớn quá. Chắc xoay vòng vốn chật vật lắm.

  3. 二ふたつ目めは旅行業界りょこうぎょうかいの寡占かせん。大手おおてが市場しじょうをほとんど押おさえているって。

    Tin thứ hai là ngành du lịch độc quyền nhóm. Nghe nói mấy công ty lớn nắm gần hết thị trường.

  4. そこにベトナムの会社かいしゃが参入さんにゅう。増資ぞうしして、東京とうきょうに事務所じむしょを開ひらくんだ。

    Rồi một công ty Việt Nam gia nhập thị trường. Họ tăng vốn để mở văn phòng ở Tokyo.

  5. 新興企業しんこうきぎょうの参入さんにゅうで、寡占かせんが崩くずれ始はじめた…か。面白おもしろい。

    Doanh nghiệp mới gia nhập khiến thế độc quyền nhóm bắt đầu lung lay… Thú vị thật.

  6. 時価総額じかそうがくって、どう見みればいいんだろう。

    Giá trị vốn hoá thì phải đọc thế nào nhỉ.

  7. メモ。「明日あした、木村きむらさんに聞きくこと。時価総額じかそうがくと自己資本じこしほんの見方みかた。」

    Ghi chú: "Mai hỏi chị Kimura: cách đọc giá trị vốn hoá và vốn chủ sở hữu."

Nghe xong, trả lời

Theo bản tin, hãng hàng không giá rẻ phá sản vì sao?

格安航空会社かくやすこうくうがいしゃが経営破綻けいえいはたん…。債務超過さいむちょうかだったんだ (hãng giá rẻ phá sản… hoá ra là nợ vượt tài sản).

Nghe xong, trả lời

Mai Hine định hỏi chị Kimura điều gì?

時価総額じかそうがくと自己資本じこしほんの見方みかた (cách đọc giá trị vốn hoá và vốn chủ sở hữu).

Hine mách nhỏ

Mình nhớ tin phá sản theo ba bậc: しきんぐり khó → さいむちょうか → けいえいはたん. Còn thấy みんじさいせい thì đừng hoảng: công ty vẫn chạy, chỉ là làm lại kế hoạch trả nợ.

Đọc ngoài đời

  • 民事再生法みんじさいせいほうの適用てきようを申請しんせい

    Tiêu đề tin doanh nghiệp: công ty nộp đơn xin áp dụng luật tái cơ cấu dân sự.

  • 時価総額じかそうがくランキング

    Trang tin chứng khoán: bảng xếp hạng công ty theo giá trị vốn hoá.

  • 経営統合けいえいとうごうへ

    Tiêu đề báo kinh tế: hai công ty tiến tới hợp nhất quản lý.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc tin phá sản tới dòng cuối

Doanh nghiệp mới gia nhập khiến thế độc quyền nhóm bắt đầu lung lay.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 30 · Viết đề xuất tour

Thứ Năm 13/6. Hine viết bản đề xuất cho tour 20 sinh viên Việt Nam cuối tháng Bảy; chị Kimura đọc bản nháp đầu và bảo: trước hết viết nội dung chính trên một trang.

Lật trang sau

驕おごる平家へいけは久ひさしからず。Kẻ kiêu ngạo chẳng giữ được lâu (như dòng họ Taira).

← Về trang khoá Từ vựng N1