Bài 27· Chặng 3 · Tháng Sáu· 22 phút

減災げんさいThiên tai, ứng phó

Ngoài trời mưa, khoảng 20 độ. Công ty mở buổi học phòng chống thiên tai cho nhân viên phụ trách đoàn. Trưởng nhóm Hayashi chiếu bảng các bước và hỏi Hine: đang dẫn tour mà có động đất thì làm gì trước?

  • 32 từ mới
  • giảm thiệt hại, an toàn, khôi phục
  • Hiểu các từ về thiên tai và cách ứng phó: giảm thiệt hại, xác nhận an toàn, sơ tán, thảm hoạ thứ cấp, khôi phục.
Sổ từ của Hine

Trang 27 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 10/6/2030, 3 giờ chiều

Thiên tai không tránh được, thiệt hại thì giảm được

Màn hình chiếu các bước ứng phó, trên bàn là mũ bảo hộ và túi đồ khẩn cấp. Anh Hayashi nói: không ai ngăn được động đất, nhưng ai cũng làm được việc giảm thiệt hại. Bấm từng nhãn để nghe.

Phòng khách đoàn chiều mưa, rèm kéo nửa. Anh Hayashi đứng cạnh màn hình chiếu ba ô vuông trơn nối nhau bằng mũi tên, tay chỉ vào ô đầu tiên. Trên bàn dài: một mũ bảo hộ và một ba lô khẩn cấp; một điện thoại có danh sách đánh dấu tích (không chữ); hai tấm ảnh in đặt rời nhau — một tấm chụp đống gạch đá đổ nát, một tấm chụp mặt đường nứt toác. Trên tường: sơ đồ tầng trơn có mũi tên xanh chỉ ra cửa. Chị Kimura đứng gần cửa, cầm chiếc loa cầm tay nhỏ. Hine ngồi ghi sổ.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng khách đoàn chiều mưa, rèm kéo nửa. Anh Hayashi đứng cạnh màn hình chiếu ba ô vuông trơn nối nhau bằng mũi tên, tay chỉ vào ô đầu tiên. Trên bàn dài: một mũ bảo hộ và một ba lô khẩn cấp; một điện thoại có danh sách đánh dấu tích (không chữ); hai tấm ảnh in đặt rời nhau — một tấm chụp đống gạch đá đổ nát, một tấm chụp mặt đường nứt toác. Trên tường: sơ đồ tầng trơn có mũi tên xanh chỉ ra cửa. Chị Kimura đứng gần cửa, cầm chiếc loa cầm tay nhỏ. Hine ngồi ghi sổ.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán về thiên tai. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    減災げんさい

    Hán Việtgiảm tai

    "Giảm" là làm nhỏ đi, "tai" là tai hoạ: không ngăn được thiên tai thì làm thiệt hại nhỏ lại.

  2. 02

    罹災りさい

    Hán Việtli tai

    Bẫy! "Li" ở đây là mắc phải (như "li bệnh" — mắc bệnh), không phải "chia li": bị thiên tai, hoả hoạn ập tới.

  3. 03

    寸断すんだん

    Hán Việtthốn đoạn

    "Thốn" là tấc, "đoạn" là cắt: bị cắt ra từng khúc ngắn — đường, cầu đứt nhiều chỗ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ thiên tai bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ひさいちvùng bị thiên tai
  • ひさいしゃngười bị thiên tai
  • とうかいđổ sập
  • しんげんtâm chấn

Nhóm 1Chuẩn bị, giảm thiệt hại6 từ

  • 減災げんさい

    giảm thiểu thiệt hại

    Hán Việtgiảm tai

    減災げんさいのためには、一人一人ひとりひとりの準備じゅんびが欠かかせない。

    Để giảm thiểu thiệt hại, sự chuẩn bị của từng người là không thể thiếu.

  • 備そなえ

    sự chuẩn bị

    Hán Việtbị

    非常食ひじょうしょくや水みずなど、地震じしんへの備そなえをしておこう。

    Hãy chuẩn bị sẵn cho động đất, như đồ ăn khẩn cấp và nước.

    • danh từ của 備そなえる ở Từ vựng N3 (bài Thời tiết và thiên tai).
  • 防災訓練ぼうさいくんれん

    diễn tập phòng chống thiên tai

    Hán Việtphòng tai huấn luyện

    会社かいしゃでは、年ねんに二回にかい防災訓練ぼうさいくんれんが行おこなわれる。

    Ở công ty, mỗi năm có hai lần diễn tập phòng chống thiên tai.

  • 防潮堤ぼうちょうてい

    đê chắn sóng

    Hán Việtphòng triều đê

    津波つなみに備そなえて、海岸かいがんに高たかい防潮堤ぼうちょうていが造つくられた。

    Để phòng sóng thần, một đê chắn sóng cao được xây ở bờ biển.

  • 砂防さぼうダム

    đập chắn cát đá

    Hán Việtsa phòng

    大雨おおあめの時とき、砂防さぼうダムが土砂どしゃを止とめた。

    Khi mưa lớn, đập chắn cát đá đã chặn được đất đá.

    • 砂防さぼう là chống đất cát trôi; đập này đặt ở khe núi, chặn đá và bùn khi mưa lớn — khác 防潮堤ぼうちょうてい ở bờ biển.
  • 警戒けいかいレベル

    cấp độ cảnh báo

    Hán Việtcảnh giới

    警戒けいかいレベル四よんが出でたら、全員ぜんいん避難ひなんしてください。

    Khi có cảnh báo cấp độ 4, mọi người hãy sơ tán.

Hỏi nhanh

日頃ひごろの( )があれば、災害さいがいの被害ひがいを小ちいさくできる。 · Nếu có … từ ngày thường thì có thể làm thiệt hại nhỏ đi.

Làm thiệt hại nhỏ đi nhờ chuẩn bị sẵn → 備そなえ.

Nhóm 2Khi thảm hoạ ập tới5 từ

  • 天変地異てんぺんちい

    thiên tai dị biến

    Hán Việtthiên biến địa dị

    天変地異てんぺんちいは、人ひとの力ちからでは防ふせげない。

    Thiên tai dị biến thì sức người không ngăn được.

  • 激甚災害げきじんさいがい

    thảm hoạ nghiêm trọng

    Hán Việtkích thậm tai hại

    政府せいふは、今回こんかいの豪雨ごううを激甚災害げきじんさいがいに指定していした。

    Chính phủ đã chỉ định trận mưa lớn lần này là thảm hoạ nghiêm trọng.

  • 被災ひさい

    bị thiên tai

    Hán Việtbị tai

    被災ひさいした地域ちいきに、全国ぜんこくからボランティアが集あつまった。

    Tình nguyện viên khắp cả nước đổ về vùng bị thiên tai.

  • 罹災りさい

    gặp nạn (thiên tai)

    Hán Việtli tai

    火事かじで罹災りさいした人ひとは、罹災証明書りさいしょうめいしょを申請しんせいできる。

    Người gặp nạn vì hoả hoạn có thể xin giấy chứng nhận bị nạn.

  • 二次災害にじさいがい

    thảm hoạ thứ cấp

    Hán Việtnhị thứ tai hại

    地震じしんの後あとは、二次災害にじさいがいに十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。

    Sau động đất, hãy hết sức chú ý thảm hoạ thứ cấp.

Bị thiên tai: hai cách viết

被災ひさい

từ hay gặp trên báo, tivi

từ của giấy tờ hành chính, bảo hiểm

罹災りさい

被災地ひさいちに物資ぶっしを送おくる。<br>Gửi hàng tới vùng bị thiên tai.

罹災証明書りさいしょうめいしょを受うけ取とる。<br>Nhận giấy chứng nhận bị nạn.

Nghĩa gần như nhau. Đọc báo gặp 被災ひさい; làm thủ tục ở uỷ ban gặp 罹災りさい.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Đất sụt, đất trượt5 từ

  • 地盤沈下じばんちんか

    sụt lún đất

    Hán Việtđịa bàn trầm hạ

    地下水ちかすいをくみ上あげすぎて、地盤沈下じばんちんかが起おきた。

    Hút nước ngầm quá nhiều nên đã xảy ra sụt lún đất.

  • 地割じわれ

    nứt đất

    Hán Việtđịa cát

    地震じしんで、道みちに大おおきな地割じわれができた。

    Động đất làm mặt đường nứt một đường lớn.

  • 陥没かんぼつ

    sụt lún

    Hán Việthãm một

    道路どうろが突然とつぜん陥没かんぼつし、車くるまが落おちた。

    Mặt đường đột ngột sụt xuống, một chiếc xe rơi theo.

  • 地滑じすべり

    trượt đất

    Hán Việtđịa hoạt

    長雨ながあめの影響えいきょうで、山やまの斜面しゃめんで地滑じすべりが起おきた。

    Do mưa dầm, sườn núi bị trượt đất.

  • 落石らくせき

    đá rơi

    Hán Việtlạc thạch

    この道みちは落石らくせきが多おおいので、注意ちゅういして運転うんてんしてください。

    Đường này hay có đá rơi, hãy lái xe cẩn thận.

Đất hỏng kiểu nào

TừChuyện gì xảy ra
地盤沈下じばんちんかcả vùng đất lún xuống từ từ, qua nhiều năm
陥没かんぼつmột chỗ bỗng sụt thành hố
地割じわれmặt đất nứt ra thành đường
地滑じすべりcả mảng đất sườn núi trượt xuống

Từ từ, cả vùng → 地盤沈下じばんちんか; đột ngột, một chỗ → 陥没かんぼつ.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Nước lũ, núi lửa3 từ

  • 鉄砲水てっぽうみず

    lũ quét

    Hán Việtthiết pháo thuỷ

    山やまで雨あめが降ふると、谷たにに鉄砲水てっぽうみずが押おし寄よせることがある。

    Mưa trên núi đôi khi khiến lũ quét ập xuống thung lũng.

    • 鉄砲てっぽう là khẩu súng: nước lũ lao tới nhanh và mạnh như đạn bắn.
  • 噴煙ふんえん

    khói núi lửa

    Hán Việtphún yên

    火山かざんから、噴煙ふんえんが高たかく上あがっている。

    Khói núi lửa đang bốc lên cao.

  • 降灰こうはい

    tro bụi rơi

    Hán Việtgiáng hôi

    降灰こうはいのため、空港くうこうが一時いちじ閉鎖へいさされた。

    Vì tro bụi rơi, sân bay tạm thời bị đóng.

    • đồng âm, khác nghĩa: 後輩こうはい (đàn em) ở Từ vựng N4

Hỏi nhanh

火山かざんの噴火ふんかで町まちに( )があり、車くるまが灰はいだらけになった。 · Núi lửa phun, thị trấn có …, xe ô tô phủ đầy tro.

Xe phủ đầy tro → tro rơi xuống: 降灰こうはい.

Nhóm 5Mức thiệt hại4 từ

  • 壊滅かいめつ

    tan hoang

    Hán Việthoại diệt

    津波つなみで、海沿うみぞいの町まちが壊滅かいめつした。

    Sóng thần khiến thị trấn ven biển tan hoang.

  • 全壊ぜんかい

    sập hoàn toàn

    Hán Việttoàn hoại

    台風たいふうで、古ふるい倉庫そうこが全壊ぜんかいした。

    Bão làm nhà kho cũ sập hoàn toàn.

    • đồng âm, khác nghĩa: 前回ぜんかい (lần trước) ở Từ vựng N3
  • 半壊はんかい

    hỏng một nửa

    Hán Việtbán hoại

    半壊はんかいした家いえでも、修理しゅうりすれば住すめる場合ばあいがある。

    Nhà hỏng một nửa, nếu sửa lại thì có khi vẫn ở được.

  • 瓦礫がれき

    gạch đá đổ nát

    Hán Việtngoã lịch

    町まちには瓦礫がれきが積つみ上あがっていた。

    Trong thị trấn, gạch vụn chất thành đống.

Từ nặng tới nhẹ

MứcTừ
cả vùng, cả thị trấn tan hoang壊滅かいめつ
một toà nhà sập hẳn全壊ぜんかい
một toà nhà hỏng chừng một nửa半壊はんかい

壊滅かいめつ nói về cả một vùng, một tổ chức; 全壊ぜんかい / 半壊はんかい nói về từng ngôi nhà.

Hỏi nhanh

地震じしんで家いえが( )し、もう住すめなくなった。 · Vì động đất, ngôi nhà … , không ở được nữa.

Nhà không ở được nữa → sập hoàn toàn: 全壊ぜんかい.

Nhóm 6Đường, điện nước bị cắt5 từ

  • 寸断すんだん

    đứt đoạn

    Hán Việtthốn đoạn

    地震じしんで道路どうろが寸断すんだんされ、救助きゅうじょが遅おくれた。

    Động đất làm đường đứt đoạn, việc cứu hộ bị chậm.

  • 途絶とぜつ

    bị cắt đứt

    Hán Việtđồ tuyệt

    台風たいふうで、島しまとの連絡れんらくが途絶とぜつした。

    Vì bão, liên lạc với hòn đảo bị cắt đứt.

  • 孤立こりつ

    bị cô lập

    Hán Việtcô lập

    土砂崩どしゃくずれで、山やまの集落しゅうらくが孤立こりつしている。

    Vì lở đất, xóm làng trên núi đang bị cô lập.

  • ライフライン

    hạ tầng thiết yếu (điện, nước, ga)

    災害さいがいの後あと、ライフラインの復旧ふっきゅうを急いそいでいる。

    Sau thiên tai, người ta đang gấp rút khôi phục hạ tầng thiết yếu.

    • Tiếng Anh "lifeline" nghĩa gốc là dây cứu sinh; tiếng Nhật dùng cho điện, nước, ga, đường sá, liên lạc — những thứ cuộc sống không thể thiếu.
  • 支援物資しえんぶっし

    hàng hỗ trợ

    Hán Việtchi viện vật tư

    被災地ひさいちに、水みずや毛布もうふなどの支援物資しえんぶっしが届とどいた。

    Hàng hỗ trợ như nước, chăn đã tới vùng bị thiên tai.

Hỏi nhanh

橋はしが流ながされて、村むらは( )した。 · Cây cầu bị cuốn trôi, ngôi làng bị … .

Mất đường ra vào → làng bị cô lập: 孤立こりつする.

Nhóm 7Ứng phó ngay4 từ

  • 初動しょどう

    hành động ban đầu

    Hán Việtsơ động

    災害さいがいでは、初動しょどうの早はやさが命いのちを守まもる。

    Trong thiên tai, hành động ban đầu nhanh giúp giữ mạng sống.

  • 安否確認あんぴかくにん

    xác nhận an toàn

    Hán Việtan phủ xác nhận

    地震じしんの後あと、会社かいしゃから安否確認あんぴかくにんのメールが届とどいた。

    Sau động đất, công ty gửi email xác nhận an toàn.

    • "An phủ" là an toàn hay không. Ở Nhật, nhiều công ty có hệ thống gửi tin nhắn hỏi an toàn tới mọi nhân viên ngay sau động đất lớn.
  • 避難経路ひなんけいろ

    đường sơ tán

    Hán Việttị nan kinh lộ

    ホテルに着ついたら、まず避難経路ひなんけいろを確認かくにんする。

    Tới khách sạn, việc đầu tiên là xem đường sơ tán.

  • 避難誘導ひなんゆうどう

    hướng dẫn sơ tán

    Hán Việttị nan dụ đạo

    係員かかりいんの避難誘導ひなんゆうどうに従したがって、外そとに出でた。

    Tôi ra ngoài theo hướng dẫn sơ tán của nhân viên.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiTừ thiên tai trên báoDạy chính ở: Từ vựng N2 · Thiên tai trên báo; Từ vựng N3 · Thời tiết và thiên tai

Ở Từ vựng N3 bạn đã học 避難ひなん (sơ tán), 地震じしん (động đất); Từ vựng N2 thêm từ trên báo như ひさいち (vùng bị thiên tai). Bài này đi tiếp sang việc ứng phó: 初動しょどう, 安否確認あんぴかくにん, 避難誘導ひなんゆうどう — từ người dẫn đoàn phải nói được.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Buổi học phòng chống thiên tai

Ba giờ chiều thứ Hai, ngoài trời mưa. Anh Hayashi đứng cạnh màn hình; chị Kimura ngồi cuối phòng nghe cùng các nhân viên phụ trách đoàn.

  1. Anh Hayashi

    じゃあ、始はじめよう。災害さいがいは止とめられない。でも、減災げんさいはできる。

    Bắt đầu nhé. Thiên tai thì không ngăn được. Nhưng giảm thiệt hại thì làm được.

  2. ヒネさん、ツアー中ちゅうに地震じしんが起おきたら、最初さいしょに何なにをする?

    Hine, đang tour mà có động đất thì việc đầu tiên em làm là gì?

  3. Hine

    まず、会社かいしゃに報告ほうこくします。

    Em báo cáo về công ty trước ạ.

  4. Anh Hayashi

    報告ほうこくはその後あと。最初さいしょは参加者さんかしゃの安否確認あんぴかくにんだ。全員ぜんいんの無事ぶじが分わからないと、報告ほうこくもできないだろう?

    Báo cáo là sau. Đầu tiên là xác nhận an toàn của người tham gia. Chưa biết mọi người có bình an không thì báo cáo cũng chẳng được, đúng không?

  5. Hine

    分わかりました。確認かくにんが済すんだら、避難経路ひなんけいろを確たしかめて、避難誘導ひなんゆうどうをします。

    Em hiểu rồi ạ. Xác nhận xong, em kiểm tra đường sơ tán rồi hướng dẫn mọi người sơ tán.

  6. Anh Hayashi

    そう。それと、揺ゆれが止とまっても油断ゆだんしないこと。怖こわいのは二次災害にじさいがいだ。落石らくせきも、火事かじもある。

    Đúng. Còn nữa, hết rung rồi cũng đừng chủ quan. Đáng sợ là thảm hoạ thứ cấp: đá rơi, cả hoả hoạn nữa.

  7. Hine

    初動しょどうが何なにより大事だいじなんですね。

    Vậy hành động ban đầu là quan trọng hơn cả, phải không anh.

Nghe xong, trả lời

Theo anh Hayashi, việc đầu tiên khi có động đất trong tour là gì?

最初さいしょは参加者さんかしゃの安否確認あんぴかくにんだ (đầu tiên là xác nhận an toàn của người tham gia).

Nghe xong, trả lời

Hết rung rồi, anh Hayashi dặn phải sợ điều gì?

怖こわいのは二次災害にじさいがいだ。落石らくせきも、火事かじもある (đáng sợ là thảm hoạ thứ cấp: đá rơi, cả hoả hoạn).

Hine mách nhỏ

Hôm đó mình trả lời sai: cứ tưởng báo cáo về công ty là việc đầu tiên. Từ sau buổi học, đến khách sạn nào mình cũng xem ひなんけいろ trước khi mở vali, và đếm lại khách trước khi gọi điện cho ai.

Đọc ngoài đời

  • 避難経路図ひなんけいろず

    Sơ đồ dán sau cửa phòng khách sạn: chỉ đường ra lối thoát hiểm.

  • 警戒けいかいレベル

    Bản tin tivi, tin báo trên điện thoại khi mưa lớn: cấp 1 tới cấp 5.

  • 防災訓練ぼうさいくんれん

    Trường học, công ty, khu phố ở Nhật — nhiều nơi tổ chức quanh ngày 1/9, "ngày phòng chống thiên tai".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã học các bước ứng phó thiên tai

Khi có thiên tai, trước tiên phải xác nhận an toàn của người tham gia.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 28 · Bản tin kinh tế · 1

Thứ Ba 11/6. Trưa ở căng tin, tivi phát bản tin kinh tế; Nakamura ngồi đối diện than giá cổ phiếu công ty anh trai cô giảm mạnh.

Lật trang sau

天災てんさいは忘わすれた頃ころにやってくる。Thiên tai đến đúng lúc người ta đã quên.

← Về trang khoá Từ vựng N1