Bài 62· Chặng 5 · Tháng Tám· 22 phút

払拭ふっしょくCách dùng từ · 2

Trời mát sau mưa, khoảng 25 độ. Xấp đề "cách dùng từ" chị Kimura đưa từ tháng Sáu còn mười trang. Tối thứ Bảy, Hine làm năm câu — và sai đúng câu cô tưởng dễ nhất.

  • 32 từ mới
  • chọn câu dùng đúng từ (用法)
  • Hiểu nghĩa và cách dùng đúng chỗ các từ hay ra ở phần "cách dùng từ" của đề N1: quét sạch, phá bỏ, xoá bỏ, xuất sắc, góc độ, chú ý vào điểm.
Sổ từ của Hine

Trang 62 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 7/9/2030, 8 giờ tối

Năm câu, một câu sai

Sáu kiểu từ hay ra ở dạng đề "cách dùng từ": xoá sạch, phá bỏ, tài giỏi, góc nhìn, gây ra, biến chuyển. Mỗi kiểu hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Hán văn viết. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    撲滅ぼくめつ

    Hán Việtphác diệt

    "Phác" là đánh, "diệt" là diệt: đánh cho hết — dùng cho tệ nạn, bệnh dịch.

  2. 02

    改竄かいざん

    Hán Việtcải soán

    "Soán" như "soán ngôi" (cướp ngôi): sửa lén số liệu, tài liệu — luôn là việc xấu.

  3. 03

    頒布はんぷ

    Hán Việtban bố

    Bẫy! Tiếng Việt "ban bố" là công bố (luật, lệnh); tiếng Nhật 頒布はんぷ là phát cho nhiều người (tờ rơi, sách, đồ).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ hay ra đề "cách dùng" bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • ぶなんan toàn, không có gì sai
  • へいがいtác hại
  • うながすthúc giục, khuyến khích

Nhóm 1Xoá sạch, dẹp bỏ5 từ

  • 一掃いっそう

    quét sạch

    Hán Việtnhất tảo

    新あたらしい社長しゃちょうは、古ふるい体質たいしつを一掃いっそうした。

    Giám đốc mới đã quét sạch nếp làm việc cũ.

    • đồng âm, khác nghĩa: いっそう 一層いっそう (càng thêm) ở Từ vựng N3.
  • 払拭ふっしょく

    xoá bỏ (nghi ngờ, ấn tượng)

    Hán Việtphất thức

    丁寧ていねいな説明せつめいで、客きゃくの不安ふあんを払拭ふっしょくした。

    Nhờ giải thích tận tình, đã xoá tan nỗi lo của khách.

    • Chỉ đi với điều vô hình: 不安ふあん (lo lắng), 疑念ぎねん (nghi ngờ), イメージ (ấn tượng). Lau bàn, lau kính là 拭ふく — KHÔNG dùng 払拭ふっしょく.
  • 根絶こんぜつ

    diệt tận gốc

    Hán Việtcăn tuyệt

    差別さべつを根絶こんぜつするのは簡単かんたんではない。

    Diệt tận gốc nạn phân biệt đối xử không hề dễ.

  • 撲滅ぼくめつ

    tiêu diệt (tệ nạn, bệnh)

    Hán Việtphác diệt

    町まちを挙あげて、飲酒運転いんしゅうんてんの撲滅ぼくめつに取とり組くむ。

    Cả thành phố chung tay dẹp bỏ nạn lái xe khi say rượu.

  • 払底ふってい

    cạn kiệt (hàng, người)

    Hán Việtphất để

    夏なつの繁忙期はんぼうきは、ガイドが払底ふっていする。

    Mùa cao điểm hè, hướng dẫn viên cạn sạch người.

    • Cùng chữ 払ふつ với 払拭ふっしょく nhưng nghĩa là "hết sạch" (người, hàng).

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 払拭ふっしょく đúng?

払拭ふっしょく chỉ dùng cho ấn tượng, nghi ngờ; lau đồ vật là 拭ふく.

Nhóm 2Phá bỏ lối cũ, thi hành4 từ

  • 打破だは

    phá vỡ (lối cũ)

    Hán Việtđả phá

    古ふるい慣習かんしゅうを打破だはしなければ、改革かいかくは進すすまない。

    Không phá bỏ tập quán cũ thì cải cách không tiến được.

    • Đi với lối cũ, bế tắc: 現状げんじょうを打破だはする (phá thế bế tắc). Đập vỡ đồ vật thì không dùng.
  • 抜本的ばっぽんてき

    tận gốc

    Hán Việtbạt bản đích

    赤字あかじを減へらすには、抜本的ばっぽんてきな改革かいかくが必要ひつようだ。

    Muốn giảm lỗ thì cần cải cách tận gốc.

  • 施策しさく

    biện pháp, chính sách thi hành

    Hán Việtthi sách

    市しは、観光客かんこうきゃくを増ふやす施策しさくを発表はっぴょうした。

    Thành phố công bố các biện pháp tăng khách du lịch.

  • 遂行すいこう

    thực hiện đến cùng

    Hán Việttoại hành

    与あたえられた任務にんむを、最後さいごまで遂行すいこうした。

    Anh ấy đã thực hiện nhiệm vụ được giao đến cùng.

    • đồng âm, khác nghĩa: すいこう 推敲すいこう (trau chuốt câu chữ) ở Từ vựng N3.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Tài giỏi, ý tưởng6 từ

  • 秀逸しゅういつ

    xuất sắc

    Hán Việttú dật

    彼女かのじょの企画きかくは、着眼点ちゃくがんてんが秀逸しゅういつだ。

    Đề án của cô ấy có điểm nhìn xuất sắc.

    • Khen TÁC PHẨM, Ý TƯỞNG (văn, đề án, câu chữ, thiết kế) — không dùng để khen người ("彼かれは秀逸しゅういつだ" là sai). Khen người dùng 優秀ゆうしゅう.
  • 逸材いつざい

    nhân tài

    Hán Việtdật tài

    彼かれは、十年じゅうねんに一人ひとりの逸材いつざいと言いわれている。

    Anh ấy được gọi là nhân tài mười năm mới có một.

  • 創意そうい

    sáng ý

    Hán Việtsáng ý

    創意そういと工夫くふうで、小ちいさな店みせが人気にんきになった。

    Nhờ sáng ý và tìm tòi, quán nhỏ thành nơi đông khách.

    • đồng âm, khác nghĩa: そうい 相違そうい (sự khác biệt) ở Từ vựng N1.
  • 着想ちゃくそう

    ý tưởng (nảy ra)

    Hán Việttrước tưởng

    この小説しょうせつは、旅先たびさきでの出会であいから着想ちゃくそうを得えた。

    Cuốn tiểu thuyết này nảy ý từ một lần gặp gỡ khi đi xa.

  • 発案はつあん

    đề xướng ý

    Hán Việtphát án

    このツアーは、若手わかて社員しゃいんの発案はつあんで生うまれた。

    Tour này ra đời từ ý tưởng của một nhân viên trẻ.

  • 着眼ちゃくがん

    chú ý vào điểm

    Hán Việttrước nhãn

    地元じもとの人ひとの暮くらしに着眼ちゃくがんしたツアーだ。

    Đây là tour nhắm vào đời sống của người dân địa phương.

    • Hay đi thành 着眼点ちゃくがんてん (điểm nhìn, chỗ để ý).

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 秀逸しゅういつ đúng?

秀逸しゅういつ khen tác phẩm, ý tưởng; không khen người, không tả thời tiết.

Nhóm 4Góc nhìn, gợi ý4 từ

  • 見地けんち

    góc độ, quan điểm

    Hán Việtkiến địa

    安全あんぜんの見地けんちから、その計画けいかくには反対はんたいだ。

    Xét từ góc độ an toàn, tôi phản đối kế hoạch đó.

    • Hay đi thành 〜の見地けんちから (xét từ góc độ …); không nói "見地けんちがいい".
  • 視座しざ

    tầm nhìn, góc nhìn bao quát

    Hán Việtthị toạ

    経営者けいえいしゃの視座しざで、会社かいしゃ全体ぜんたいを見みる。

    Nhìn cả công ty bằng tầm nhìn của người điều hành.

  • 示唆しさ

    gợi ý, ám chỉ

    Hán Việtthị toa

    調査ちょうさの結果けっかは、新あたらしい可能性かのうせいを示唆しさしている。

    Kết quả khảo sát gợi ra một khả năng mới.

  • 喝破かっぱ

    nói toạc ra chân lý

    Hán Việthát phá

    彼かれは、問題もんだいの本質ほんしつを一言ひとことで喝破かっぱした。

    Ông ấy nói toạc ra bản chất vấn đề chỉ bằng một câu.

    • Cùng cách đọc かっぱ với 河童かっぱ (con kappa) ở bài Tục ngữ · 1 — nghĩa khác hẳn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Gây ra, lan ra5 từ

  • 誘発ゆうはつ

    gây ra, kích phát

    Hán Việtdụ phát

    大おおきな地震じしんが、別べつの地震じしんを誘発ゆうはつすることがある。

    Một trận động đất lớn có khi gây ra trận động đất khác.

    • Cả hai là "gây ra"; 惹起じゃっき gần như chỉ đi với điều xấu (vấn đề, sự cố), rất trang trọng.
  • 喚起かんき

    khơi dậy (sự chú ý)

    Hán Việthoán khởi

    ポスターで、熱中症ねっちゅうしょうへの注意ちゅういを喚起かんきする。

    Dùng áp phích để nhắc mọi người chú ý say nắng.

    • đồng âm, khác nghĩa: かんき 歓喜かんき (vui mừng khôn xiết) ở Từ vựng N2. Đi với 注意ちゅうい, 関心かんしん, 記憶きおく — "khơi" thứ trong lòng người.
  • 惹起じゃっき

    gây ra (vấn đề)

    Hán Việtnhạ khởi

    その発言はつげんは、大おおきな混乱こんらんを惹起じゃっきした。

    Phát ngôn đó đã gây ra hỗn loạn lớn.

    • Cả hai là "gây ra"; 惹起じゃっき gần như chỉ đi với điều xấu (vấn đề, sự cố), rất trang trọng.
  • 波及はきゅう

    lan rộng (ảnh hưởng)

    Hán Việtba cập

    円安えんやすの影響えいきょうは、旅行業界りょこうぎょうかいにも波及はきゅうした。

    Ảnh hưởng của đồng yên yếu lan sang cả ngành du lịch.

  • 呼応こおう

    hưởng ứng

    Hán Việthô ứng

    市しの呼よびかけに呼応こおうして、多おおくの店みせが参加さんかした。

    Hưởng ứng lời kêu gọi của thành phố, nhiều cửa hàng đã tham gia.

Hỏi nhanh

事故じこが多おおいので、運転手うんてんしゅに注意ちゅういを( )した。 · Tai nạn nhiều nên đã … sự chú ý của tài xế.

注意ちゅういを喚起かんきする = nhắc, khơi sự chú ý.

Nhóm 6Biến chuyển, tăng giảm5 từ

  • 変遷へんせん

    biến chuyển qua thời gian

    Hán Việtbiến thiên

    展示てんじでは、百年ひゃくねんの町まちの変遷へんせんが分わかる。

    Phần trưng bày cho thấy thành phố biến chuyển qua một trăm năm.

    • 変遷へんせん là đổi khác qua một thời gian dài (thời đại, văn hoá); 推移すいい là số liệu, tình hình lên xuống theo thời gian.
  • 推移すいい

    diễn biến

    Hán Việtsuy di

    観光客かんこうきゃくの数かずの推移すいいを、グラフにした。

    Tôi vẽ biểu đồ diễn biến số khách du lịch.

    • đồng âm, khác nghĩa: すいい 水位すいい (mực nước) ở Từ vựng N1.
    • 変遷へんせん là đổi khác qua một thời gian dài (thời đại, văn hoá); 推移すいい là số liệu, tình hình lên xuống theo thời gian.
  • 逓減ていげん

    giảm dần

    Hán Việtđệ giảm

    人数にんずうが増ふえると、一人ひとりあたりの費用ひようは逓減ていげんする。

    Số người tăng thì chi phí mỗi người giảm dần.

    • đồng âm, khác nghĩa: ていげん 提言ていげん (đề xuất (kiến nghị)) ở Từ vựng N1.
  • 漸増ぜんぞう

    tăng dần

    Hán Việttiệm tăng

    外国人がいこくじん観光客かんこうきゃくは、漸増ぜんぞうを続つづけている。

    Khách du lịch nước ngoài vẫn đang tăng dần.

  • 頒布はんぷ

    phân phát rộng rãi

    Hán Việtban bố

    イベントで、無料むりょうの冊子さっしを頒布はんぷした。

    Ở sự kiện, chúng tôi phát cuốn sách nhỏ miễn phí.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 7Sai phạm, trách nhiệm3 từ

  • 改竄かいざん

    sửa trộm (tài liệu)

    Hán Việtcải soán

    会社かいしゃが検査けんさの数字すうじを改竄かいざんしていた。

    Công ty đã sửa trộm số liệu kiểm định.

    • Luôn là việc xấu. Sửa văn bản bình thường thì nói 修正しゅうせい, 訂正ていせい.
  • 罷免ひめん

    bãi nhiệm

    Hán Việtbãi miễn

    首相しゅしょうは、問題もんだいを起おこした大臣だいじんを罷免ひめんした。

    Thủ tướng bãi nhiệm vị bộ trưởng gây ra chuyện.

  • 糾弾きゅうだん

    lên án, vạch tội

    Hán Việtcủ đàn

    記者きしゃたちは、会社かいしゃの責任せきにんを厳きびしく糾弾きゅうだんした。

    Các phóng viên gay gắt lên án trách nhiệm của công ty.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhắc lạiCách dùng từ — danh từDạy chính ở: Từ vựng N2 · Cách dùng từ 1 · danh từ dễ dùng sai

Ở Từ vựng N2 bạn đã luyện dạng đề "cách dùng từ" với danh từ dễ dùng sai. Bài này nâng lên N1: 払拭ふっしょく (xoá bỏ nghi ngờ, ấn tượng), 見地けんち (góc độ, quan điểm).

Nhắc lạiCách dùng từ — động từDạy chính ở: Từ vựng N2 · Cách dùng từ 2 · động từ khó

Mẹo từ Từ vựng N2 vẫn đúng ở N1: học từ phải học kèm từ đi cùng — 注意ちゅういを喚起かんきする (khơi sự chú ý), 現状げんじょうを打破だはする (phá thế bế tắc).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Năm câu tối thứ Bảy

Tám giờ tối thứ Bảy, phòng 202, ngoài cửa sổ vừa tạnh mưa. Hine làm năm câu trong xấp đề của chị Kimura, đọc to từng câu rồi tự chấm.

  1. Hine

    一番いちばん、払拭ふっしょく。「食事しょくじの後あと、テーブルを払拭ふっしょくした」……これかな。拭ふくって字じがあるし。

    Câu một, ふっしょく. "Ăn xong, lau bàn"… chắc câu này. Có chữ "lau" mà.

  2. 答こたえを見みると、正解せいかいは別べつの文ぶんだった。Xem đáp án thì câu đúng là câu khác.
  3. Hine

    丁寧ていねいな説明せつめいで、客きゃくの不安ふあんを払拭ふっしょくした。……そうか、払拭ふっしょくは不安ふあんや疑うたがいにしか使つかわないんだ。

    "Nhờ giải thích tận tình, đã xoá tan nỗi lo của khách." …Ra thế, ふっしょく chỉ dùng cho nỗi lo, mối nghi.

  4. 四番よんばん、秀逸しゅういつ。「彼かれは秀逸しゅういつな人ひとだ」は変へん。作品さくひんやアイデアをほめる言葉ことばだから……「この企画きかくは着眼点ちゃくがんてんが秀逸しゅういつだ」。

    Câu bốn, しゅういつ. "Anh ấy là người しゅういつ" thì lạ. Từ này khen tác phẩm, ý tưởng… nên là "Đề án này có điểm nhìn xuất sắc".

  5. 四番よんばんは正解せいかい。ヒネさんはノートに書かいた。「言葉ことばは、一緒いっしょに使つかう言葉ことばと一緒いっしょに覚おぼえる。」Câu bốn đúng. Hine ghi vào sổ: "Học từ thì học cùng những từ đi kèm nó."

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine chọn sai ở câu ふっしょく?

「拭ふくって字じがあるし」 (có chữ "lau" mà).

Nghe xong, trả lời

Hine ghi gì vào sổ?

「一緒いっしょに使つかう言葉ことばと一緒いっしょに覚おぼえる」 (học cùng những từ đi kèm).

Hine mách nhỏ

Dạng đề "cách dùng từ" là phần mình sợ nhất ở N1. Người Việt đoán nghĩa từ Hán rất nhanh, nên hay quên hỏi: từ này đi với gì? ふっしょく đi với lo lắng, しゅういつ đi với tác phẩm. Từ đó mỗi thẻ của mình có thêm một cụm đi kèm.

Đọc ngoài đời

  • 注意喚起ちゅういかんき

    Thông báo của nhà ga, trang của thành phố: "nhắc nhở chú ý" (nắng nóng, lừa đảo…).

  • 飲酒運転いんしゅうんてん撲滅ぼくめつ

    Áp phích của cảnh sát Nhật: "dẹp bỏ lái xe khi say rượu".

  • 抜本的ばっぽんてきな改革かいかく

    Tít báo chính trị, kinh tế: "cải cách tận gốc".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Năm câu, một câu sai

Nhờ giải thích tận tình, đã xoá tan nỗi lo của khách.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn chặng 5

Chủ nhật 8/9. Nakamura đi thi chứng chỉ quản lý lữ hành; Hine ra thư viện, trải hết thẻ từ của chặng 5 ra bàn.

Lật trang sau

言葉ことばは身みの文あや。Lời nói là tấm áo của con người.

← Về trang khoá Từ vựng N1