Bài 95· Chặng 8 · Tháng Mười Một· 22 phút

完遂かんすいCách dùng từ · 3

Nhiều mây, khoảng 11 độ. Mười ngày trước kỳ thi. Giờ trưa ở căng tin, Tanaka và Nakamura thay nhau đố Hine dạng đề cách dùng từ: câu nào dùng đúng, câu nào dùng sai.

  • 32 từ mới
  • làm tới cùng, áp dụng, thành quả
  • Biết dùng đúng ngữ cảnh các từ chỉ việc "làm tới cùng, làm mạnh tay" cho dạng đề cách dùng từ: hoàn thành trọn vẹn, mạnh dạn tiến hành, quyết liệt thi hành, thực hiện nghiêm, đi hết chặng, bao quát hết.
Sổ từ của Hine

Trang 95 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 21/11/2030, 12 giờ 30 trưa

Làm tới cùng, nhưng làm kiểu nào?

Sáu cách "làm tới cùng": làm trọn, làm liều, làm đều, đi hết, bao quát hết, trang bị đủ. Đề cách dùng từ hỏi đúng chỗ khác nhau ấy. Mỗi ô hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ Nakamura đố tiếp. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    果敢かかん

    Hán Việtquả cảm

    Trùng tiếng Việt "quả cảm": dám làm, không sợ.

  2. 02

    包括ほうかつ

    Hán Việtbao quát

    Gần như trùng tiếng Việt "bao quát": gom hết vào một.

  3. 03

    完封かんぷう

    Hán Việthoàn phong

    Bẫy! Không phải "niêm phong": 完封かんぷう là từ thể thao — chặn đối thủ không ghi được điểm nào.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Động từ "làm cho bằng được" bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • つらぬくxuyên qua; giữ vững đến cùng
  • こころみるthử, thử nghiệm
  • うながすthúc giục, khuyến khích

Nhóm 1Làm trọn tới cùng5 từ

  • 完遂かんすい

    hoàn thành trọn vẹn

    Hán Việthoàn toại

    隊員たいいんたちは、救助きゅうじょの任務にんむを完遂かんすいした。

    Các đội viên đã hoàn thành trọn vẹn nhiệm vụ cứu hộ.

    • làm trọn tới cùng (nhiệm vụ, kế hoạch lớn); không dùng cho việc vặt — "完遂かんすい bữa trưa" là sai.
  • 貫徹かんてつ

    quán triệt, làm tới cùng (ý chí, yêu cầu)

    Hán Việtquán triệt

    彼かれは最後さいごまで自分じぶんの主張しゅちょうを貫徹かんてつした。

    Anh ấy giữ chủ trương của mình tới cùng.

  • 成就じょうじゅ

    thành tựu (ước nguyện)

    Hán Việtthành tựu

    長年ながねんの夢ゆめが、ついに成就じょうじゅした。

    Giấc mơ bao năm cuối cùng đã thành.

    • đọc じょうじゅ, không đọc せいしゅう. Hay gặp ở đền chùa: 恋愛成就れんあいじょうじゅ (cầu duyên thành).
  • やり遂とげる

    làm cho tới cùng

    Hán Việttoại

    難むずかしい仕事しごとだったが、最後さいごまでやり遂とげた。

    Việc khó nhưng tôi đã làm tới cùng.

  • 徹てっする

    dốc hết vào (một việc), làm suốt

    Hán Việttriệt

    今日きょうは聞きき役やくに徹てっしよう。

    Hôm nay mình chỉ chuyên tâm lắng nghe thôi.

    • ~に徹てっする — dốc trọn vào một vai, một việc.

Hỏi nhanh

神社じんじゃで、願ねがいが( )するように祈いのった。 · Ở đền, tôi cầu cho ước nguyện được … .

Ước nguyện thành sự thật → 成就じょうじゅ.

Nhóm 2Hoàn…: trọn vẹn từ đầu tới cuối5 từ

  • 完走かんそう

    chạy hết (cuộc đua)

    Hán Việthoàn tẩu

    初はじめてのマラソンを、六時間ろくじかんかけて完走かんそうした。

    Chạy hết cuộc marathon đầu tiên trong sáu tiếng.

  • 完封かんぷう

    chặn đứng hoàn toàn; thắng không để thủng lưới

    Hán Việthoàn phong

    今日きょうの試合しあいは、三対さんたい零れいで相手あいてを完封かんぷうした。

    Trận hôm nay thắng 3–0, không để đối thủ ghi điểm.

  • 完納かんのう

    nộp đủ (thuế, phí)

    Hán Việthoàn nạp

    授業料じゅぎょうりょうを完納かんのうしないと、卒業そつぎょうできない。

    Không nộp đủ học phí thì không tốt nghiệp được.

  • 完備かんび

    trang bị đầy đủ

    Hán Việthoàn bị

    この部屋へやは、エアコンと家具かぐが完備かんびされている。

    Phòng này trang bị đầy đủ điều hoà và đồ đạc.

    • hay gặp ở quảng cáo nhà: 駐車場ちゅうしゃじょう完備かんび (có sẵn chỗ đỗ xe).
  • 完結かんけつ

    kết thúc trọn (truyện, loạt bài)

    Hán Việthoàn kết

    十年じゅうねん続つづいた漫画まんがが、ついに完結かんけつした。

    Bộ truyện tranh kéo dài mười năm cuối cùng đã kết thúc trọn.

    • đồng âm, khác nghĩa: かんけつ 簡潔かんけつ (ngắn gọn, súc tích) ở Từ vựng N2.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Liều, mạnh tay6 từ

  • 敢行かんこう

    mạnh dạn tiến hành

    Hán Việtcảm hành

    嵐あらしの中なか、漁師りょうしたちは出漁しゅつりょうを敢行かんこうした。

    Giữa giông bão, ngư dân vẫn liều ra khơi.

    • mạnh dạn làm dù có rủi ro (thời tiết, nguy hiểm). 断行だんこう: quyết liệt làm dù bị phản đối (cải cách).
  • 断行だんこう

    quyết liệt thi hành

    Hán Việtđoạn hành

    社長しゃちょうは反対はんたいを押おし切きって改革かいかくを断行だんこうした。

    Giám đốc gạt phản đối, quyết liệt thực hiện cải cách.

  • 決行けっこう

    vẫn tiến hành (dù mưa, dù khó)

    Hán Việtquyết hành

    小雨こさめなら、祭まつりは予定よていどおり決行けっこうする。

    Mưa nhỏ thì lễ hội vẫn tổ chức như dự định.

    • 決行けっこう là trung tính ("vẫn làm như dự định"); 強行きょうこう mang ý chê ("cố làm bất chấp").
    • đồng âm, khác nghĩa: けっこう 欠航けっこう (chuyến bay bị huỷ) ở bài Khách sạn, máy bay.
  • 強行きょうこう

    cố làm (bất chấp)

    Hán Việtcưỡng hành

    住民じゅうみんの反対はんたいを無視むしして、工事こうじが強行きょうこうされた。

    Bất chấp dân phản đối, công trình vẫn bị cố tình tiến hành.

    • 決行けっこう là trung tính ("vẫn làm như dự định"); 強行きょうこう mang ý chê ("cố làm bất chấp").
  • 果敢かかん

    quả cảm

    Hán Việtquả cảm

    彼女かのじょは新あたらしい市場しじょうに果敢かかんに挑いどんだ。

    Cô ấy quả cảm thử sức ở thị trường mới.

  • 断固だんこ

    kiên quyết

    Hán Việtđoạn cố

    私わたしたちは、その計画けいかくに断固だんこ反対はんたいする。

    Chúng tôi kiên quyết phản đối kế hoạch đó.

Hỏi nhanh

新あたらしい首相しゅしょうは、党内とうないの反対はんたいを押おし切きって税制ぜいせい改革かいかくを( )した。 · Tân thủ tướng gạt phản đối trong đảng, … cải cách thuế.

Làm mạnh tay dù bị phản đối, với cải cách → 断行だんこう.

Nhóm 4Tiếp tục, thi hành3 từ

  • 続行ぞっこう

    tiếp tục (đang làm)

    Hán Việttục hành

    雨あめが強つよくなったが、試合しあいは続行ぞっこうされた。

    Mưa to hơn nhưng trận đấu vẫn tiếp tục.

  • 施行しこう

    thi hành (luật có hiệu lực)

    Hán Việtthi hành

    新あたらしい法律ほうりつは、来年らいねんの四月しがつに施行しこうされる。

    Luật mới sẽ có hiệu lực vào tháng Tư năm sau.

    • còn đọc せこう. Tiếng Việt "thi hành" rộng hơn; 施行しこう gần như chỉ dùng cho luật, quy chế bắt đầu có hiệu lực.
  • 執行しっこう

    thi hành (án, nghị quyết)

    Hán Việtchấp hành

    裁判所さいばんしょの判断はんだんに従したがって、刑けいが執行しっこうされた。

    Bản án đã được thi hành theo phán quyết của toà.

    • đồng âm, khác nghĩa: しっこう 失効しっこう (mất hiệu lực) ở bài Hợp đồng, điều khoản.

Hỏi nhanh

機械きかいのトラブルが直なおったので、作業さぎょうを( )します。 · Máy đã sửa xong, nên … công việc.

Làm tiếp việc đang dở → 続行ぞっこう.

Nhóm 5Đều đặn, nghiêm, khuyến khích5 từ

  • 励行れいこう

    thực hiện nghiêm

    Hán Việtlệ hành

    冬ふゆの間あいだは、手洗てあらいとうがいを励行れいこうしましょう。

    Suốt mùa đông, hãy rửa tay và súc miệng đều đặn.

    • làm đều đặn, nghiêm túc (quy tắc, thói quen) — hay gặp trên áp phích: 手洗てあらい励行れいこう.
  • 徹底てってい

    triệt để

    Hán Việttriệt để

    個人情報こじんじょうほうの管理かんりを徹底てっていする。

    Quản lý thông tin cá nhân một cách triệt để.

  • 精励せいれい

    cần mẫn, chuyên tâm

    Hán Việttinh lệ

    彼かれは三十年さんじゅうねん、仕事しごとに精励せいれいした。

    Ông ấy cần mẫn với công việc suốt ba mươi năm.

  • 奨励しょうれい

    khuyến khích

    Hán Việttưởng lệ

    会社かいしゃは、社員しゃいんの資格しかく取得しゅとくを奨励しょうれいしている。

    Công ty khuyến khích nhân viên lấy chứng chỉ.

    • đồng âm, khác nghĩa: しょうれい 症例しょうれい (ca bệnh) ở bài Y tế · 2.
  • 督励とくれい

    đốc thúc

    Hán Việtđốc lệ

    監督かんとくは選手せんしゅたちを督励とくれいして、練習れんしゅうを続つづけさせた。

    Huấn luyện viên đốc thúc các cầu thủ tập tiếp.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Đi hết, đọc hết, đánh tan4 từ

  • 踏破とうは

    đi hết (chặng đường)

    Hán Việtđạp phá

    彼かれは一か月いっかげつかけて、四国しこくの山道やまみちを踏破とうはした。

    Anh ấy mất một tháng đi bộ hết đường núi Shikoku.

    • đi bộ hết (đường núi, chặng dài). 破は ở đây không phải "phá hỏng" mà là "vượt qua tới cùng" — 走破そうは, 読破どくは cũng vậy.
  • 走破そうは

    chạy hết quãng đường

    Hán Việttẩu phá

    自転車じてんしゃで、日本にほんの南みなみから北きたまで走破そうはした。

    Đạp xe chạy hết từ nam tới bắc Nhật Bản.

  • 読破どくは

    đọc hết (sách dày)

    Hán Việtđộc phá

    夏休なつやすみに、長編小説ちょうへんしょうせつを十冊じゅっさつ読破どくはした。

    Kỳ nghỉ hè đọc hết mười cuốn tiểu thuyết dài.

  • 撃破げきは

    đánh tan

    Hán Việtkích phá

    初出場はつしゅつじょうのチームが、強豪きょうごうを次々つぎつぎと撃破げきはした。

    Đội lần đầu dự giải lần lượt đánh bại các đội mạnh.

Hỏi nhanh

この辞書じしょは厚あつすぎて、最初さいしょから最後さいごまで( )した人ひとはいないだろう。 · Từ điển này dày quá, chắc chẳng ai … từ đầu tới cuối.

Đọc hết sách dày → 読破どくは.

Nhóm 7Bao quát hết4 từ

  • 網羅もうら

    bao quát hết

    Hán Việtvõng la

    この辞書じしょは専門用語せんもんようごまで網羅もうらしている。

    Cuốn từ điển này bao quát cả thuật ngữ chuyên môn.

    • bao quát đủ hết (dữ liệu, nội dung). 網あみ = lưới: quăng lưới vớt hết.
  • 包含ほうがん

    bao hàm

    Hán Việtbao hàm

    この問題もんだいは、多おおくの矛盾むじゅんを包含ほうがんしている。

    Vấn đề này bao hàm nhiều mâu thuẫn.

  • 包括ほうかつ

    bao quát, tổng hợp

    Hán Việtbao quát

    両国りょうこくは、包括ほうかつ的てきな協定きょうていを結むすんだ。

    Hai nước đã ký một hiệp định toàn diện.

  • 総そうなめ

    quét sạch (giải thưởng, tai hoạ)

    Hán Việttổng

    その映画えいがは、今年ことしの賞しょうを総そうなめにした。

    Bộ phim đó quét sạch giải thưởng năm nay.

    • ~を総そうなめにする — giành hết (giải), hay (lửa, bão) quét qua cả vùng.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiCách dùng từDạy chính ở: Từ vựng N2 · Cách dùng từ 1 · danh từ dễ dùng sai, Cách dùng từ 2 · động từ khó

Dạng đề cách dùng từ (chọn câu dùng đúng một từ) bạn đã luyện ở Từ vựng N2. Mẹo vẫn vậy: nhìn chữ đi kèm. 完遂かんすい đi với 任務にんむ, 励行れいこう đi với 手洗てあらい, 網羅もうら đi với 資料しりょう, 辞書じしょ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Đố vui giờ trưa

Mười hai giờ rưỡi trưa thứ Năm, căng tin công ty. Tanaka và Nakamura ngồi hai bên Hine, mỗi người cầm một tờ đề.

  1. Tanaka

    よし、試験しけんまであと十日とおか。使つかい方かたの問題もんだい、出だすよ。一問目いちもんめ、「お昼ひるご飯はんを完遂かんすいした」。どう?

    Nào, còn mười ngày tới kỳ thi. Anh ra đề cách dùng từ nhé. Câu một: "完遂 bữa trưa". Thấy sao?

  2. Hine

    変へん! 完遂かんすいは、大おおきな仕事しごとを最後さいごまでやること。「救助きゅうじょの任務にんむを完遂かんすいした」なら正ただしい。

    Sai! 完遂 là làm trọn một việc lớn. "完遂 nhiệm vụ cứu hộ" mới đúng.

  3. Nakamura

    じゃあ、次つぎは私わたし。敢行かんこうと断行だんこうの違ちがいは?

    Vậy tới lượt mình. 敢行 với 断行 khác nhau chỗ nào?

  4. Hine

    敢行かんこうは、危あぶないと分わかっていても思おもい切きってやること。断行だんこうは、反対はんたいされても強つよくやること。

    敢行 là biết nguy hiểm mà vẫn liều làm. 断行 là bị phản đối vẫn làm mạnh tay.

  5. Nakamura

    正解せいかい。じゃあ、これは?「天候てんこうが悪わるくても、登山とざんを敢行かんこうするのは危険きけんだ」。

    Đúng. Thế câu này? "Thời tiết xấu mà vẫn liều leo núi thì nguy hiểm."

  6. Hine

    使つかい方かたは正ただしい。言いっていることも正ただしいね。

    Dùng đúng. Mà nội dung cũng đúng luôn.

  7. Tanaka

    次つぎ、励行れいこう。

    Tiếp: 励行.

  8. Hine

    「手洗てあらいを励行れいこうする」。毎日まいにちきちんと続つづけること。

    "励行 rửa tay." Ngày nào cũng làm đều, làm nghiêm.

  9. Tanaka

    踏破とうはは?

    Còn 踏破?

  10. Hine

    九月くがつの高尾山たかおさん!……は短みじかすぎるか。長ながい山道やまみちを最後さいごまで歩あるくこと。

    Núi Takao tháng Chín! …Chắc ngắn quá nhỉ. Là đi bộ hết một chặng đường núi dài.

  11. Nakamura

    最後さいご、網羅もうらで文ぶんを作つくってみて。

    Câu cuối, đặt câu với 網羅 đi.

  12. Hine

    「この単語帳たんごちょうは、N1によく出でる言葉ことばを網羅もうらしている」。

    "Sổ từ này bao quát hết các từ hay ra trong đề N1."

  13. Tanaka

    その文ぶんが正ただしいのは、ヒネさんが全部ぜんぶ覚おぼえた場合ばあいだけだね。

    Câu đó chỉ đúng nếu Hine học hết thôi nhé.

  14. Nakamura

    田中たなかさん、厳きびしいです!

    Anh Tanaka khắt khe quá!

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine bảo câu "完遂かんすい bữa trưa" là sai?

「大おおきな仕事しごとを最後さいごまでやること」 (làm trọn một việc lớn).

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, câu của Hine về 網羅もうら chỉ đúng khi nào?

「ヒネさんが全部ぜんぶ覚おぼえた場合ばあいだけ」 (chỉ khi Hine học thuộc hết).

Hine mách nhỏ

Nhóm かんこう, だんこう, けっこう, きょうこう nghe như anh em ruột, nhưng đề N1 bắt đúng chỗ khác: liều trước nguy hiểm, mạnh tay trước phản đối, vẫn làm như đã hẹn, cố làm bất chấp. Mình viết mỗi từ kèm một chữ đi cùng: とざん, かいかく, あめ, こうじ.

Đọc ngoài đời

  • 雨天決行うてんけっこう

    Áp phích lễ hội, hội thao: "うてん けっこう" — mưa vẫn tổ chức.

  • 駐車場完備ちゅうしゃじょうかんび

    Tờ quảng cáo căn hộ, nhà hàng: "ちゅうしゃじょう かんび" — có sẵn chỗ đỗ xe.

  • 手洗てあらい励行れいこう

    Áp phích ở nhà vệ sinh công ty, bệnh viện mùa cúm: "てあらい れいこう".

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đố vui giờ trưa

Thời tiết xấu mà vẫn liều leo núi thì nguy hiểm.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 96 · Cách dùng từ · 4

Thứ Bảy 23/11, Lễ Tạ ơn lao động. Thư viện gần ga わかばだい đông người; Hine làm tiếp xấp đề cách dùng từ và gặp nhóm "chưa từng có".

Lật trang sau

初志貫徹しょしかんてつ。Giữ trọn chí hướng ban đầu tới cùng.

← Về trang khoá Từ vựng N1