Bài 64· Chặng 6 · Tháng Chín· 22 phút

停戦ていせんChính trị · 2

Trời nhiều mây, khoảng 27 độ. Trên chuyến tàu buổi sáng, Hine đọc tin trên điện thoại: hai nước láng giềng ở một vùng xa vừa họp thượng đỉnh, bàn chuyện ngừng bắn. Tanaka đứng ngay bên cạnh.

  • 32 từ mới
  • ngoại giao, chiến tranh, hoà bình
  • Hiểu các từ ngoại giao, chiến tranh và hoà bình trên báo: hội nghị thượng đỉnh, phê chuẩn, trừng phạt, quan hệ ngoại giao, an ninh, ngừng bắn.
Sổ từ của Hine

Trang 64 / 125

32 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 12/9/2030, 7 giờ 50 sáng

Tin quốc tế trên màn hình điện thoại

Một bản tin quốc tế có sáu mảng: ngoại giao, hiệp ước, an ninh, chiến sự, hoà bình, lãnh thổ. Mỗi mảng hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của tin quốc tế. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    軍縮ぐんしゅく

    Hán Việtquân súc

    "Súc" như trong "co súc": thu nhỏ lại — thu nhỏ quân bị.

  2. 02

    人道支援じんどうしえん

    Hán Việtnhân đạo chi viện

    Hán Việt gần như trùng tiếng Việt: chi viện vì lòng nhân đạo.

  3. 03

    難民なんみん

    Hán Việtnạn dân

    Bẫy! "Nạn dân" nghe như người gặp thiên tai; tiếng Nhật 難民なんみん là người phải rời bỏ đất nước vì chiến tranh, bị đàn áp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ ngoại giao bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • がいこうngoại giao
  • こくさいかquốc tế hoá
  • こくさいてきmang tính quốc tế
  • よやとうđảng cầm quyền và đảng đối lập

Nhóm 1Ngoại giao6 từ

  • 首脳会談しゅのうかいだん

    hội nghị thượng đỉnh

    Hán Việtthủ não hội đàm

    来週らいしゅう、東京とうきょうで首脳会談しゅのうかいだんが開ひらかれる予定よていだ。

    Tuần sau dự kiến có hội nghị thượng đỉnh ở Tokyo.

    • 首脳しゅのう là người đứng đầu nhà nước, chính phủ — "thủ" (đầu) + "não" (bộ óc).
  • 国交こっこう

    quan hệ ngoại giao

    Hán Việtquốc giao

    両国りょうこくが国交こっこうを結むすんで、五十年ごじゅうねんになる。

    Hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao đã năm mươi năm.

    • Hay đi với 国交こっこうを結むすぶ (thiết lập quan hệ ngoại giao) và 国交正常化こっこうせいじょうか (bình thường hoá quan hệ).
  • 外交官がいこうかん

    nhà ngoại giao

    Hán Việtngoại giao quan

    外交官がいこうかんとして、いろいろな国くにで働はたらきたい。

    Tôi muốn làm nhà ngoại giao, làm việc ở nhiều nước.

  • 大使たいし

    đại sứ

    Hán Việtđại sứ

    新あたらしい大使たいしが、着任ちゃくにんのあいさつをした。

    Vị đại sứ mới phát biểu chào khi nhận nhiệm vụ.

  • 友好国ゆうこうこく

    nước bạn

    Hán Việthữu hảo quốc

    日本にほんとベトナムは、長ながく友好国ゆうこうこくとして付つき合あってきた。

    Nhật Bản và Việt Nam đã gắn bó lâu năm như những nước bạn.

  • 同盟どうめい

    đồng minh

    Hán Việtđồng minh

    二ふたつの国くには、軍事ぐんじ同盟どうめいを結むすんでいる。

    Hai nước có liên minh quân sự với nhau.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Hiệp ước, Liên Hợp Quốc6 từ

  • 条約じょうやく

    hiệp ước

    Hán Việtđiều ước

    二ふたつの国くにの間あいだで、新あたらしい条約じょうやくが結むすばれた。

    Một hiệp ước mới đã được ký giữa hai nước.

  • 批准ひじゅん

    phê chuẩn

    Hán Việtphê chuẩn

    条約じょうやくは国会こっかいの批准ひじゅんを経へて発効はっこうする。

    Hiệp ước có hiệu lực sau khi được quốc hội phê chuẩn.

    • Ký xong chưa đủ: hiệp ước còn phải được quốc hội 批准ひじゅん mới có hiệu lực.
  • 国連こくれん

    Liên Hợp Quốc

    Hán Việtquốc liên

    国連こくれんの本部ほんぶは、ニューヨークにある。

    Trụ sở Liên Hợp Quốc ở New York.

    • Cách nói gọn của 国際連合こくさいれんごう (Liên Hợp Quốc).
  • 加盟国かめいこく

    nước thành viên

    Hán Việtgia minh quốc

    国連こくれんの加盟国かめいこくは、百九十ひゃくきゅうじゅうを超こえる。

    Liên Hợp Quốc có hơn một trăm chín mươi nước thành viên.

  • 決議けつぎ

    nghị quyết

    Hán Việtquyết nghị

    会議かいぎで、停戦ていせんを求もとめる決議けつぎが採択さいたくされた。

    Hội nghị đã thông qua nghị quyết kêu gọi ngừng bắn.

  • 拒否権きょひけん

    quyền phủ quyết

    Hán Việtcự phủ quyền

    一ひとつの国くにが拒否権きょひけんを使つかい、決議けつぎは通とおらなかった。

    Một nước dùng quyền phủ quyết nên nghị quyết không được thông qua.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 3Trừng phạt, an ninh5 từ

  • 制裁せいさい

    trừng phạt (cấm vận)

    Hán Việtchế tài

    国際社会こくさいしゃかいは、その国くにに制裁せいさいを科かした。

    Cộng đồng quốc tế đã áp lệnh trừng phạt lên nước đó.

    • Âm Hán Việt "chế tài" — trên báo quốc tế, 制裁せいさい là lệnh trừng phạt, cấm vận một nước.
  • 経済制裁けいざいせいさい

    trừng phạt kinh tế

    Hán Việtkinh tế chế tài

    経済制裁けいざいせいさいの影響えいきょうで、航空券こうくうけんの値段ねだんが上あがった。

    Do ảnh hưởng của trừng phạt kinh tế, giá vé máy bay tăng.

    • Âm Hán Việt "chế tài" — trên báo quốc tế, 制裁せいさい là lệnh trừng phạt, cấm vận một nước.
  • 安全保障あんぜんほしょう

    an ninh (quốc gia)

    Hán Việtan toàn bảo chướng

    安全保障あんぜんほしょうは、国くにを守まもるための大切たいせつな政策せいさくだ。

    An ninh là chính sách quan trọng để bảo vệ đất nước.

    • "An toàn bảo chướng" là an ninh quốc gia, không phải "bảo hiểm an toàn". Báo hay viết gọn 安保あんぽ.
  • 軍事ぐんじ

    quân sự

    Hán Việtquân sự

    その島しまには、軍事ぐんじ施設しせつがある。

    Hòn đảo đó có cơ sở quân sự.

  • 軍備ぐんび

    quân bị

    Hán Việtquân bị

    軍備ぐんびを増ふやすことに反対はんたいする声こえもある。

    Cũng có tiếng nói phản đối việc tăng quân bị.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Chiến sự5 từ

  • 侵攻しんこう

    tiến đánh, xâm lấn

    Hán Việtxâm công

    隣国りんごくへの侵攻しんこうが始はじまり、多おおくの人ひとが逃にげた。

    Cuộc tiến đánh nước láng giềng bắt đầu, nhiều người phải chạy đi.

    • đồng âm, khác nghĩa: しんこう 信仰しんこう (tín ngưỡng) ở Từ vựng N3.
    • 侵攻しんこう là quân đội tiến vào (tin thời sự); 侵略しんりゃく là chiếm đất, chiếm nước người — nặng hơn, hay gặp khi nói về lịch sử.
  • 侵略しんりゃく

    xâm lược

    Hán Việtxâm lược

    歴史れきしの授業じゅぎょうで、侵略しんりゃくと独立どくりつの時代じだいを学まなんだ。

    Trong giờ sử, chúng tôi học về thời bị xâm lược và giành độc lập.

    • 侵攻しんこう là quân đội tiến vào (tin thời sự); 侵略しんりゃく là chiếm đất, chiếm nước người — nặng hơn, hay gặp khi nói về lịch sử.
  • 内戦ないせん

    nội chiến

    Hán Việtnội chiến

    長ながい内戦ないせんで、国くには二ふたつに分わかれた。

    Cuộc nội chiến kéo dài chia đất nước làm hai.

    • đồng âm, khác nghĩa: ないせん 内線ないせん (số máy lẻ nội bộ) ở Từ vựng N3.
  • 核兵器かくへいき

    vũ khí hạt nhân

    Hán Việthạch binh khí

    核兵器かくへいきをなくすことは、多おおくの人ひとの願ねがいだ。

    Xoá bỏ vũ khí hạt nhân là mong ước của rất nhiều người.

  • 難民なんみん

    người tị nạn

    Hán Việtnạn dân

    戦争せんそうで家いえを失うしなった難民なんみんが、国境こっきょうに集あつまっている。

    Người tị nạn mất nhà vì chiến tranh đang dồn về biên giới.

Hỏi nhanh

Câu nào có ないせん nghĩa là "nội chiến"?

内戦ないせん (nội chiến) và 内線ないせん (máy lẻ nội bộ) cùng đọc ないせん — nhìn chữ thứ hai: 戦せん là đánh, 線せん là đường dây.

Nhóm 5Ngừng chiến, hoà bình6 từ

  • 停戦ていせん

    ngừng bắn

    Hán Việtđình chiến

    両国りょうこくは、三日間みっかかんの停戦ていせんに合意ごういした。

    Hai nước đã đồng ý ngừng bắn ba ngày.

    • 停戦ていせん là ngừng bắn (thường có thoả thuận, có hạn); 休戦きゅうせん là tạm nghỉ đánh, chiến tranh chưa hết; 終戦しゅうせん là chiến tranh kết thúc hẳn.
  • 休戦きゅうせん

    tạm ngừng chiến

    Hán Việthưu chiến

    休戦きゅうせんは一時的いちじてきなもので、戦争せんそうが終おわったわけではない。

    Hưu chiến chỉ là tạm thời, chưa phải chiến tranh đã kết thúc.

    • 停戦ていせん là ngừng bắn (thường có thoả thuận, có hạn); 休戦きゅうせん là tạm nghỉ đánh, chiến tranh chưa hết; 終戦しゅうせん là chiến tranh kết thúc hẳn.
  • 終戦しゅうせん

    kết thúc chiến tranh

    Hán Việtchung chiến

    日本にほんでは、八月十五日はちがつじゅうごにちを終戦しゅうせんの日ひと呼よぶ。

    Ở Nhật, ngày 15 tháng 8 được gọi là ngày kết thúc chiến tranh.

    • 停戦ていせん là ngừng bắn (thường có thoả thuận, có hạn); 休戦きゅうせん là tạm nghỉ đánh, chiến tranh chưa hết; 終戦しゅうせん là chiến tranh kết thúc hẳn.
  • 和平わへい

    hoà bình (giữa hai bên đang đánh)

    Hán Việthoà bình

    長ながい交渉こうしょうの末すえ、ようやく和平わへいが実現じつげんした。

    Sau đàm phán dài, cuối cùng hai bên cũng lập lại được hoà bình.

    • Đảo chữ của 平和へいわ (hoà bình nói chung). 和平わへい là hoà bình lập lại giữa hai bên đang đánh — hay đi thành 和平交渉わへいこうしょう (đàm phán hoà bình).
  • 軍縮ぐんしゅく

    cắt giảm quân bị

    Hán Việtquân súc

    軍縮ぐんしゅくの会議かいぎが、ジュネーブで開ひらかれた。

    Hội nghị cắt giảm quân bị được tổ chức ở Geneva.

  • 緊張緩和きんちょうかんわ

    giảm căng thẳng

    Hán Việtkhẩn trương hoãn hoà

    首脳会談しゅのうかいだんは、緊張緩和きんちょうかんわへの第一歩だいいっぽになった。

    Hội nghị thượng đỉnh trở thành bước đầu tiên để giảm căng thẳng.

Hỏi nhanh

戦争せんそうが完全かんぜんに終おわることを( )という。 · Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn thì gọi là … .

休戦きゅうせん chỉ là tạm nghỉ; 軍縮ぐんしゅく là giảm quân bị.

Nhóm 6Lãnh thổ, viện trợ4 từ

  • 領土りょうど

    lãnh thổ

    Hán Việtlãnh thổ

    領土りょうどをめぐる問題もんだいは、簡単かんたんには解決かいけつしない。

    Vấn đề xoay quanh lãnh thổ không dễ giải quyết.

  • 領海りょうかい

    lãnh hải

    Hán Việtlãnh hải

    外国がいこくの船ふねが、領海りょうかいに入はいった。

    Một con tàu nước ngoài đã đi vào lãnh hải.

    • đồng âm, khác nghĩa: りょうかい 了解りょうかい (hiểu rồi, rõ) — câu đáp quen ở chỗ làm.
  • 主権しゅけん

    chủ quyền

    Hán Việtchủ quyền

    どの国くににも主権しゅけんがあり、他ほかの国くにが勝手かってに決きめることはできない。

    Nước nào cũng có chủ quyền, nước khác không được tự ý quyết thay.

    • Hán Việt trùng nghĩa với tiếng Việt. Hiến pháp Nhật ghi quyền tối cao thuộc về nhân dân: 国民主権こくみんしゅけん.
  • 人道支援じんどうしえん

    viện trợ nhân đạo

    Hán Việtnhân đạo chi viện

    国連こくれんは、難民なんみんへの人道支援じんどうしえんを続つづけている。

    Liên Hợp Quốc vẫn tiếp tục viện trợ nhân đạo cho người tị nạn.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhắc lạiTừ chính trị cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Chính trị

Ở Từ vựng N2 bạn đã học từ chính trị nền, cả mấy từ ngoại giao chung. Bài này thêm chữ của tin quốc tế: 首脳会談しゅのうかいだん (hội nghị thượng đỉnh), 停戦ていせん (ngừng bắn), 批准ひじゅん (phê chuẩn).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tin quốc tế trên chuyến tàu sáng

Tám giờ kém mười sáng thứ Năm, tàu điện đông người đi làm. Hine đứng đọc tin trên điện thoại; Tanaka đứng cạnh, tay vịn quai treo.

  1. Hine

    田中たなかさん、これ。両国りょうこくの首脳会談しゅのうかいだんで、停戦ていせんに向むけた話はなし合あいが始はじまったって。

    Anh Tanaka, xem này. Hội nghị thượng đỉnh hai nước đã mở đầu cuộc bàn bạc hướng tới ngừng bắn.

  2. Tanaka

    よかった。あとは条約じょうやくを、国会こっかいがちゃんと批准ひじゅんするかどうかだね。

    Tốt quá. Giờ còn chờ xem quốc hội có phê chuẩn hiệp ước đàng hoàng không thôi.

  3. Hine

    ここに「制裁せいさい」と「国交こっこう」があるんだけど、制裁せいさいされたら国交こっこうもなくなるの?

    Ở đây có chữ せいさい với こっこう. Bị trừng phạt thì quan hệ ngoại giao cũng mất luôn à?

  4. Tanaka

    違ちがうよ。制裁せいさいは罰ばつみたいなもの。物ものを売うらない、お金かねを動うごかせない、とか。国交こっこうは国くにと国くにの付つき合あいそのもので、制裁せいさいしながら続つづくことも多おおいんだ。

    Không đâu. Trừng phạt giống như một hình phạt: không bán hàng, không cho chuyển tiền chẳng hạn. Còn quan hệ ngoại giao là chính mối giao thiệp giữa hai nước — vừa trừng phạt vừa giữ quan hệ cũng nhiều.

  5. Hine

    でも、旅行会社りょこうがいしゃの仕事しごとには関係かんけいなさそうだね。

    Nhưng có vẻ chẳng dính gì tới việc công ty du lịch nhỉ.

  6. Tanaka

    大おおありだよ。安全保障あんぜんほしょうの問題もんだいで飛行機ひこうきの飛とぶルートが変かわれば、値段ねだんも客きゃくの数かずも変かわるから。

    Dính nhiều lắm chứ. Vì chuyện an ninh mà đường bay đổi thì giá vé, cả số khách cũng đổi theo.

  7. ヒネさんは、会社かいしゃの駅えきに着つくまでに、知しらない言葉ことばを五いつつメモした。Tới ga gần công ty, Hine đã ghi được năm từ lạ.

Nghe xong, trả lời

Theo Tanaka, bị trừng phạt thì quan hệ ngoại giao thế nào?

「制裁せいさいしながら続つづくことも多おおい」 (vừa trừng phạt vừa giữ quan hệ cũng nhiều).

Nghe xong, trả lời

Vì sao Tanaka nói người làm du lịch phải để ý chuyện an ninh?

「ルートが変かわれば、値段ねだんも客きゃくの数かずも変かわる」 (đường bay đổi thì giá và số khách cũng đổi).

Hine mách nhỏ

Tin quốc tế từng làm mình ngợp vì toàn chữ Hán. Nhưng chính chỗ đó người Việt được lợi: ていせん là "đình chiến", しゅけん là "chủ quyền", りょうど là "lãnh thổ". Chỉ cần coi chừng mấy từ nghe quen mà nghĩa lệch, như なんみん.

Đọc ngoài đời

  • 首脳会談しゅのうかいだん

    Tít báo khi lãnh đạo hai nước gặp nhau; hay ghép tên hai nước ở đầu, như にちべい しゅのうかいだん (Nhật – Mỹ).

  • 終戦しゅうせんの日ひ

    Ngày 15 tháng 8 hằng năm: bản tin cả ngày, lễ tưởng niệm người chết trong chiến tranh ở Tokyo.

  • 安保あんぽ

    Tít báo: cách viết gọn của あんぜんほしょう (an ninh).

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Tin quốc tế trên chuyến tàu sáng

Hội nghị thượng đỉnh hai nước đã mở đầu cuộc bàn bạc hướng tới ngừng bắn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 65 · Luật pháp · 1

Thứ Bảy 14/9. Bão vào Tokyo, Hine ở nhà xem một phim toà án Mỹ lồng tiếng Nhật — rồi Nakamura gọi video tới.

Lật trang sau

彼かれを知しり己おのれを知しれば百戦ひゃくせん殆あやうからず。Biết người biết ta, trăm trận không nguy. (Tôn Tử)

← Về trang khoá Từ vựng N1