Bài 78· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

脆弱性ぜいじゃくせいCông nghệ

Nhiều mây, khoảng 21 độ. Đầu tuần, cả công ty nhận thư của phòng hệ thống: hệ thống đặt tour có lỗ hổng bảo mật, đã vá trong đêm. Mạng sáng nay chậm rì, Hine gửi tệp mãi không đi.

  • 32 từ mới
  • mạng, bảo mật, hệ thống
  • Hiểu các từ về mạng và bảo mật hay gặp trong thông báo công ty và tin tức: mạng viễn thông, băng thông, mã hoá, lỗ hổng, rò rỉ thông tin, triển khai.
Sổ từ của Hine

Trang 78 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 7/10/2030, 10 giờ sáng

Thư của phòng hệ thống, sáng thứ Hai

Một bức thư báo sự cố có đủ sáu phần: đường mạng, khoá, kẻ tấn công, lỗ hổng, tường bảo vệ, việc sửa. Mỗi phần hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trong thư của phòng hệ thống. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    盗聴とうちょう

    Hán Việtđạo thính

    "Đạo" là trộm, "thính" là nghe: nghe trộm.

  2. 02

    遠隔操作えんかくそうさ

    Hán Việtviễn cách thao tác

    "Viễn cách" là cách xa; "thao tác" như tiếng Việt.

  3. 03

    情報漏洩じょうほうろうえい

    Hán Việttình báo lậu tiết

    Bẫy! 情報じょうほう đọc là "tình báo" nhưng chỉ là thông tin thường. Lộ danh sách khách cũng là 情報漏洩じょうほうろうえい.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ máy tính, mạng bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • サーバーmáy chủ
  • クラウドđiện toán đám mây
  • せつぞくkết nối
  • データベースcơ sở dữ liệu

Nhóm 1Đường mạng4 từ

  • 通信網つうしんもう

    mạng viễn thông

    Hán Việtthông tín võng

    地震じしんのあと、通信網つうしんもうの復旧ふっきゅうに三日みっかかかった。

    Sau trận động đất, mất ba ngày mới khôi phục mạng viễn thông.

    • 網もう = lưới, mạng. Báo chí dùng 通信網つうしんもう, nói chuyện hằng ngày dùng ネットワーク.
  • 帯域たいいき

    băng thông

    Hán Việtđới vực

    動画どうがの会議かいぎは帯域たいいきをたくさん使つかう。

    Họp video ngốn nhiều băng thông.

  • 通信障害つうしんしょうがい

    sự cố mạng (mất kết nối diện rộng)

    Hán Việtthông tín chướng hại

    通信障害つうしんしょうがいで、朝あさから電話でんわがつながらない。

    Vì sự cố mạng, từ sáng không gọi được điện thoại.

    • 障害しょうがい ở đây là trục trặc của máy, mạng — không phải "chướng ngại vật".
  • 遠隔操作えんかくそうさ

    điều khiển từ xa

    Hán Việtviễn cách thao tác

    パソコンが遠隔操作えんかくそうさされて、勝手かってに動うごいた。

    Máy tính bị điều khiển từ xa, tự chạy lung tung.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Khoá và mở khoá5 từ

  • 暗号化あんごうか

    mã hoá

    Hán Việtám hiệu hoá

    添付てんぷファイルは必かならず暗号化あんごうかしてから送おくってください。

    Tệp đính kèm nhất định phải mã hoá rồi mới gửi.

    • Một cặp: khoá lại (暗号化あんごうか) — mở ra (復号ふくごう). Đừng nói "復号化ふくごうか" ở văn bản trang trọng; báo dùng 復号ふくごう.
  • 復号ふくごう

    giải mã

    Hán Việtphục hiệu

    パスワードがないと、ファイルを復号ふくごうできない。

    Không có mật khẩu thì không giải mã được tệp.

    • Một cặp: khoá lại (暗号化あんごうか) — mở ra (復号ふくごう). Đừng nói "復号化ふくごうか" ở văn bản trang trọng; báo dùng 復号ふくごう.
  • 認証にんしょう

    xác thực

    Hán Việtnhận chứng

    指紋しもんで認証にんしょうすると、すぐに画面がめんが開ひらく。

    Xác thực bằng vân tay thì màn hình mở ngay.

    • Hán Việt "nhận chứng" — máy xác nhận đúng là bạn. Còn "chứng nhận" giấy tờ là 証明しょうめい.
  • 二段階認証にだんかいにんしょう

    xác thực hai lớp

    Hán Việtnhị đoạn giai nhận chứng

    来月らいげつから、社内しゃないシステムに二段階認証にだんかいにんしょうが入はいる。

    Từ tháng sau, hệ thống nội bộ sẽ có xác thực hai lớp.

    • Hán Việt "nhận chứng" — máy xác nhận đúng là bạn. Còn "chứng nhận" giấy tờ là 証明しょうめい.
  • 端末認証たんまつにんしょう

    xác thực thiết bị

    Hán Việtđoan mạt nhận chứng

    端末認証たんまつにんしょうで、会社かいしゃのパソコン以外いがいからは入はいれない。

    Nhờ xác thực thiết bị, ngoài máy công ty ra thì không vào được.

    • Hán Việt "nhận chứng" — máy xác nhận đúng là bạn. Còn "chứng nhận" giấy tờ là 証明しょうめい.

Hỏi nhanh

パスワードのほかに、携帯けいたいに届とどく番号ばんごうも入いれる( )を使つかう。 · Dùng … : ngoài mật khẩu còn nhập cả mã gửi tới điện thoại.

Hai bước xác nhận (mật khẩu + mã) → 二段階認証にだんかいにんしょう.

Nhóm 3Kẻ tấn công5 từ

  • 不正ふせいアクセス

    truy cập trái phép

    Hán Việtbất chính

    夜中よなかに海外かいがいから不正ふせいアクセスがあった。

    Nửa đêm có truy cập trái phép từ nước ngoài.

  • 標的型攻撃ひょうてきがたこうげき

    tấn công có chủ đích (nhắm vào một tổ chức)

    Hán Việttiêu đích hình công kích

    取引先とりひきさきを装よそおったメールで、標的型攻撃ひょうてきがたこうげきを受うけた。

    Bị tấn công có chủ đích bằng email giả làm đối tác.

    • 標的ひょうてき = cái bia để bắn. Kẻ tấn công nhắm sẵn một công ty, gửi thư trông như thư thật.
  • 総当そうあたり攻撃こうげき

    tấn công dò mật khẩu (thử mọi tổ hợp)

    Hán Việttổng đương công kích

    短みじかいパスワードは、総当そうあたり攻撃こうげきですぐに破やぶられる。

    Mật khẩu ngắn bị tấn công dò mật khẩu phá ngay.

  • なりすまし

    mạo danh (trên mạng)

    社長しゃちょうのなりすましメールに注意ちゅういしてください。

    Hãy cẩn thận với email mạo danh giám đốc.

    • danh từ của なりすます (giả làm người khác). Thư mạo danh: なりすましメール.
  • 盗聴とうちょう

    nghe lén

    Hán Việtđạo thính

    無料むりょうのワイファイは、通信つうしんを盗聴とうちょうされることがある。

    Wi-Fi miễn phí có khi bị nghe lén đường truyền.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 4Lỗ hổng, mã độc, rò rỉ6 từ

  • 脆弱性ぜいじゃくせい

    lỗ hổng bảo mật

    Hán Việtthuý nhược tính

    社内しゃないシステムの脆弱性ぜいじゃくせいが見みつかり、すぐに修正しゅうせいされた。

    Người ta phát hiện lỗ hổng bảo mật trong hệ thống nội bộ, và đã sửa ngay.

    • 脆弱ぜいじゃく = mong manh, yếu ớt; dùng cho cả nền kinh tế, cơ thể. Trong máy tính: chỗ yếu kẻ xấu chui vào được.
  • 情報漏洩じょうほうろうえい

    rò rỉ thông tin

    Hán Việttình báo lậu tiết

    情報漏洩じょうほうろうえいが起おきると、会社かいしゃの信用しんようは一気いっきに落おちる。

    Một khi xảy ra rò rỉ thông tin, uy tín của công ty tụt ngay.

    • Hán Việt "tình báo" nhưng 情報じょうほう là thông tin; 漏洩ろうえい cũng viết 漏ろうえい.
  • 流出りゅうしゅつ

    chảy ra ngoài, lộ ra (dữ liệu, nhân tài)

    Hán Việtlưu xuất

    顧客こきゃくの名簿めいぼがネットに流出りゅうしゅつした。

    Danh sách khách hàng bị lộ ra mạng.

    • Còn dùng cho người: 人材じんざいの流出りゅうしゅつ (chảy máu nhân tài).
  • バックドア

    cửa hậu (lỗ hổng cài sẵn)

    無料むりょうのソフトに、バックドアが仕込しこまれていた。

    Phần mềm miễn phí bị cài sẵn cửa hậu.

  • ランサムウェア

    mã độc tống tiền (từ ransomware)

    ランサムウェアに感染かんせんして、病院びょういんのカルテが開ひらけなくなった。

    Nhiễm mã độc tống tiền, bệnh viện không mở được hồ sơ bệnh án.

  • フィッシング詐欺さぎ

    lừa đảo giả mạo (phishing)

    Hán Việttrá khi

    銀行ぎんこうを名乗なのるフィッシング詐欺さぎのメールが届とどいた。

    Có email lừa đảo giả mạo xưng là ngân hàng.

Hỏi nhanh

ファイルを開ひらけなくして「お金かねを払はらえ」と言いうのは( )だ。 · Khoá tệp lại rồi đòi "trả tiền đi" là … .

Đòi tiền chuộc dữ liệu → ランサムウェア.

Nhóm 5Tường bảo vệ4 từ

  • 障壁しょうへき

    rào chắn, bức tường ngăn

    Hán Việtchướng bích

    言葉ことばの障壁しょうへきをなくすのが、この通訳つうやくアプリの目的もくてきだ。

    Mục đích của ứng dụng phiên dịch này là xoá bỏ rào cản ngôn ngữ.

    • Hay dùng nghĩa bóng: 言葉ことばの障壁しょうへき (rào cản ngôn ngữ), 関税障壁かんぜいしょうへき (hàng rào thuế quan).
  • 防火壁ぼうかへき

    tường lửa (cũng gọi ファイアウォール)

    Hán Việtphòng hoả bích

    防火壁ぼうかへきの設定せっていを見直みなおした。

    Đã xem lại cài đặt tường lửa.

  • 常時監視じょうじかんし

    giám sát liên tục

    Hán Việtthường thời giám thị

    サーバーは専門せんもんの会社かいしゃが常時監視じょうじかんししている。

    Máy chủ được một công ty chuyên giám sát liên tục.

  • 冗長化じょうちょうか

    làm dự phòng (để hệ thống không sập)

    Hán Việtnhũng trường hoá

    予約よやくシステムを冗長化じょうちょうかして、一台いちだいが止とまっても動うごくようにした。

    Làm dự phòng cho hệ thống đặt chỗ, để một máy dừng thì vẫn chạy.

    • 冗長じょうちょう (nhũng trường) vốn là dài dòng, thừa. Trong hệ thống, "thừa" lại tốt: có máy dự phòng.

Hỏi nhanh

一台いちだいが壊こわれても止とまらないように、システムを( )する。 · Làm … hệ thống để một máy hỏng cũng không dừng.

Thêm máy dự phòng → 冗長化じょうちょうか.

Nhóm 6Bảo trì và vá lỗi4 từ

  • 保守ほしゅ

    bảo trì (máy, hệ thống)

    Hán Việtbảo thủ

    今夜こんやはシステムの保守ほしゅのため、予約よやくを受うけ付つけません。

    Tối nay hệ thống bảo trì nên không nhận đặt chỗ.

    • cùng chữ còn nghĩa "bảo thủ" (chính trị): 保守ほしゅ派は (phe bảo thủ). Đi với máy, hệ thống thì là bảo trì: 保守点検ほしゅてんけん.
  • 更新こうしんプログラム

    bản cập nhật

    Hán Việtcanh tân

    更新こうしんプログラムは、昼休ひるやすみに入いれておいてね。

    Bản cập nhật em cài trong giờ nghỉ trưa nhé.

  • 修正しゅうせいパッチ

    bản vá lỗi

    Hán Việttu chính

    夜中よなかに修正しゅうせいパッチが当あてられた。

    Bản vá lỗi đã được cài lúc nửa đêm.

    • Động từ đi kèm là 当あてる (vá vào): パッチを当あてる.
  • 不具合報告ふぐあいほうこく

    báo lỗi

    Hán Việtbất cụ hợp báo cáo

    画面がめんがおかしいときは、不具合報告ふぐあいほうこくのフォームに書かいてください。

    Màn hình có gì lạ thì viết vào mẫu báo lỗi.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Thiết kế và triển khai4 từ

  • 実装じっそう

    triển khai (tính năng)

    Hán Việtthực trang

    新あたらしい検索けんさく機能きのうは、来月らいげつ実装じっそうされる予定よていだ。

    Chức năng tìm kiếm mới dự kiến sẽ được triển khai tháng sau.

    • Hán Việt "thực trang" — "trang bị thật vào". Khác 導入どうにゅう (đưa một hệ thống mới vào dùng): 実装じっそう là gắn một chức năng vào sản phẩm.
  • 仕様しよう

    đặc tả, thông số (thiết kế)

    Hán Việtsĩ dạng

    画面がめんが暗くらくなるのは故障こしょうではなく、仕様しようです。

    Màn hình tối đi không phải hỏng, mà là thiết kế vốn vậy.

    • đồng âm, khác nghĩa: しよう 使用しよう (sử dụng). Câu hay gặp: 仕様しようです (thiết kế vốn thế, không phải lỗi).
  • 基幹きかんシステム

    hệ thống lõi (của doanh nghiệp)

    Hán Việtcơ cán

    予約よやくも会計かいけいも、基幹きかんシステムで動うごいている。

    Cả đặt chỗ lẫn kế toán đều chạy trên hệ thống lõi.

  • 演算装置えんざんそうち

    bộ xử lý tính toán

    Hán Việtdiễn toán trang trí

    演算装置えんざんそうちの性能せいのうが上あがり、計算けいさんが速はやくなった。

    Bộ xử lý mạnh lên, tính toán nhanh hơn.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 仕様しよう đúng?

仕様しよう = cách thiết kế của máy, sản phẩm; "sử dụng" là 使用しよう — cùng âm, khác chữ.

Nhắc lạiTừ máy tính, mạng cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ ngoại lai 3 · công nghệ

Ở Từ vựng N2 bạn đã học サーバー (máy chủ), クラウド (điện toán đám mây). Ở N1, báo và thư công ty hay dùng từ Hán thay katakana: 通信網つうしんもう (mạng viễn thông), 防火壁ぼうかへき (tường lửa).

Nhắc lạiĐiện thoại và mạngDạy chính ở: Từ vựng N3 · Điện thoại và mạng

Từ vựng N3 dạy 接続せつぞく (kết nối) khi điện thoại bắt Wi-Fi. Bài này thêm chuyện mạng chậm vì 帯域たいいき (băng thông) và mất mạng diện rộng: 通信障害つうしんしょうがい.

Nhắc lạiTừ ngoại lai về máy tính và ứng dụngDạy chính ở: Từ vựng N3 · Từ ngoại lai 4 · máy tính và ứng dụng

Từ vựng N3 có các từ katakana về ứng dụng, cài đặt. Ở N1, thêm từ katakana của chuyện bảo mật: ランサムウェア (mã độc tống tiền), バックドア (cửa hậu).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Mạng chậm sáng thứ Hai

Mười giờ sáng, phòng khách đoàn. Hine bấm gửi danh sách khách lần thứ ba mà thanh tải vẫn đứng yên. Chị Kimura đi ngang, liếc màn hình.

  1. Hine

    木村きむらさん、今朝けさはネットがすごく遅おそいです。ファイルが送おくれません。

    Chị Kimura, sáng nay mạng chậm quá ạ. Em không gửi được tệp.

  2. Chị Kimura

    夜中よなかに修正しゅうせいパッチを当あてたからね。今いま、帯域たいいきがそっちに取とられてるの。

    Vì nửa đêm vừa cài bản vá đấy. Giờ băng thông đang bị dồn cho việc đó.

  3. Hine

    メール、読よみました。予約よやくシステムに脆弱性ぜいじゃくせいがあったんですよね。

    Em đọc thư rồi ạ. Hệ thống đặt tour có lỗ hổng bảo mật phải không chị.

  4. Chị Kimura

    そう。社内しゃないシステムの脆弱性ぜいじゃくせいが見みつかり、すぐに修正しゅうせいされた。情報漏洩じょうほうろうえいがなかったのは運うんがよかっただけ。

    Ừ. Người ta phát hiện lỗ hổng trong hệ thống nội bộ, và đã sửa ngay. Không bị rò rỉ thông tin chỉ là may thôi.

  5. だから、そのファイルも。添付てんぷファイルは必かならず暗号化あんごうかしてから送おくってください。

    Nên tệp đó cũng vậy. Tệp đính kèm nhất định phải mã hoá rồi mới gửi.

  6. Hine

    はい。パスワードは別べつのメールで送おくればいいですか。

    Vâng. Mật khẩu em gửi bằng email riêng là được ạ?

  7. Chị Kimura

    うん。来月らいげつは二段階認証にだんかいにんしょうも実装じっそうされるから、スマホを忘わすれないでね。

    Ừ. Tháng sau còn triển khai xác thực hai lớp, nên đừng quên điện thoại nhé.

  8. Hine

    あの、通信網つうしんもうとネットワークは、何なにが違ちがうんですか。

    Chị ơi, "tsūshinmō" với "nettowāku" khác nhau thế nào ạ?

  9. Chị Kimura

    同おなじよ。漢字かんじかカタカナか、それだけ。新聞しんぶんは漢字かんじが好すきなの。

    Như nhau thôi. Chữ Hán hay katakana, chỉ thế. Báo chí thì thích chữ Hán.

Nghe xong, trả lời

Vì sao sáng nay mạng chậm?

「帯域たいいきがそっちに取とられてる」 (băng thông đang bị dồn cho việc đó).

Nghe xong, trả lời

Tháng sau công ty sẽ làm gì?

「二段階認証にだんかいにんしょうも実装じっそうされる」 (sẽ triển khai cả xác thực hai lớp).

Hine mách nhỏ

Từ hôm ấy, trước khi bấm gửi, mình tự hỏi: "あんごうか chưa?" Mật khẩu luôn gửi ở thư riêng. Còn mấy từ katakana dài như ランサムウェア thì cứ đọc to hai lần là nhớ — khó là từ Hán như ぜいじゃくせい.

Đọc ngoài đời

  • フィッシング詐欺さぎにご注意ちゅういください

    Thư, trang web của ngân hàng, thẻ tín dụng: "フィッシングさぎに ごちゅうい ください".

  • 二段階認証にだんかいにんしょう

    Phần cài đặt bảo mật của ứng dụng, mạng xã hội: "にだんかいにんしょう" kèm nút bật.

  • システムメンテナンスの お知しらせ

    Trang web đặt vé, ngân hàng báo giờ ngừng dịch vụ để bảo trì.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Sáng thứ Hai mạng chậm

Người ta phát hiện lỗ hổng bảo mật trong hệ thống nội bộ, và đã sửa ngay.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 79 · Trí tuệ nhân tạo

Thứ Tư 9/10. Bữa trưa ở căng tin, Tanaka đọc tin một hãng du lịch lớn dùng AI trả lời khách suốt 24 giờ. Nakamura bảo đằng nào hướng dẫn viên cũng bị thay.

Lật trang sau

用心ようじんに越こしたことはない。Cẩn thận chẳng bao giờ thừa.

← Về trang khoá Từ vựng N1