Bài 77· Chặng 7 · Tháng Mười· 22 phút

培養ばいようKhoa học · 2

Nhiều mây, khoảng 22 độ. Hine ghé ひまわり mua đồ, gặp ông Yamada đang đọc trang khoa học của báo thứ Bảy. Bài báo viết về thịt nuôi từ tế bào bò — ông lắc đầu. Linh đứng quầy, nghe lỏm.

  • 32 từ mới
  • sinh học, di truyền, y học mới
  • Hiểu các từ sinh học, di truyền và y học mới trên báo: phân bào, đột biến, thuyết tiến hoá, đạo đức sinh học, ghép tạng, nuôi cấy.
Sổ từ của Hine

Trang 77 / 125

32 từ · 7 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Bảy 5/10/2030, 4 giờ chiều

Trang khoa học của báo thứ Bảy

Một trang báo, sáu mục tin: từ tế bào tới ca ghép tạng. Mỗi mục hai từ. Bấm từng thẻ để nghe.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trên trang báo. Đọc âm Hán Việt rồi đoán — có một bẫy.

  1. 01

    進化論しんかろん

    Hán Việttiến hoá luận

    "Luận" ở cuối từ là thuyết, học thuyết: thuyết tiến hoá.

  2. 02

    抗生物質こうせいぶっしつ

    Hán Việtkháng sinh vật chất

    Trùng với tiếng Việt "kháng sinh"; 物質ぶっしつ là chất.

  3. 03

    培養ばいよう

    Hán Việtbồi dưỡng

    Bẫy! Đọc lên là "bồi dưỡng" nhưng là nuôi cấy trong phòng thí nghiệm. Bồi dưỡng người là 育成いくせい.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

32 từ, 7 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N2, N3Từ sinh học, y học bạn đã biếtDạy chính ở: Từ vựng N2, Từ vựng N3
  • さいぼうtế bào
  • さいせいいりょうy học tái tạo
  • せいめいかがくkhoa học sự sống
  • ぞうきnội tạng
  • めんえきmiễn dịch

Nhóm 1Tế bào và di truyền5 từ

  • 細胞分裂さいぼうぶんれつ

    phân bào

    Hán Việttế bào phân liệt

    細胞さいぼうは細胞分裂さいぼうぶんれつを繰くり返かえして増ふえていく。

    Tế bào tăng lên bằng cách phân bào lặp đi lặp lại.

  • 染色体せんしょくたい

    nhiễm sắc thể

    Hán Việtnhiễm sắc thể

    人間にんげんの細胞さいぼうには、四十六本よんじゅうろっぽんの染色体せんしょくたいがある。

    Tế bào người có 46 nhiễm sắc thể.

  • 突然変異とつぜんへんい

    đột biến

    Hán Việtđột nhiên biến dị

    白しろいカラスは、突然変異とつぜんへんいで生うまれることがある。

    Quạ trắng có khi sinh ra do đột biến.

    • Báo hay viết ngắn 変異へんい (biến dị): 変異株へんいかぶ, 変異へんいウイルス.
  • 変異株へんいかぶ

    biến chủng (virus)

    Hán Việtbiến dị chu

    新あたらしい変異株へんいかぶが見みつかり、専門家せんもんかが調しらべている。

    Phát hiện biến chủng mới, các chuyên gia đang tìm hiểu.

    • 株かぶ ở đây là "chủng" (dòng vi sinh vật), không phải cổ phiếu.
  • クローン

    nhân bản vô tính (từ clone)

    世界せかい初はつのクローン羊ひつじは、大おおきなニュースになった。

    Con cừu nhân bản vô tính đầu tiên trên thế giới đã thành tin lớn.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Sinh sôi và sống nhờ4 từ

  • 生殖せいしょく

    sinh sản (sinh học)

    Hán Việtsinh thực

    この魚さかなは、生殖せいしょくのために川かわを上のぼる。

    Loài cá này ngược dòng sông để sinh sản.

    • 生殖せいしょく — chuyện sinh con của một cá thể (từ sinh học); 繁殖はんしょく — cả đàn, cả loài sinh sôi ra nhiều.
  • 繁殖はんしょく

    sinh sôi, nhân giống

    Hán Việtphồn thực

    梅雨つゆの時期じきは、カビが繁殖はんしょくしやすい。

    Mùa mưa, nấm mốc dễ sinh sôi.

    • 生殖せいしょく — chuyện sinh con của một cá thể (từ sinh học); 繁殖はんしょく — cả đàn, cả loài sinh sôi ra nhiều.
  • 生態せいたい

    đời sống, tập tính (sinh vật)

    Hán Việtsinh thái

    深海魚しんかいぎょの生態せいたいは、まだよくわかっていない。

    Tập tính của cá biển sâu vẫn chưa được biết rõ.

    • Hán Việt "sinh thái" nhưng một mình nó là đời sống, tập tính của một loài. "Hệ sinh thái" là 生態系せいたいけい.
  • 寄生きせい

    ký sinh

    Hán Việtký sinh

    この虫むしは、ほかの虫むしの体からだに寄生きせいして生いきる。

    Loài côn trùng này sống ký sinh trên cơ thể côn trùng khác.

    • đồng âm, khác nghĩa: きせい 帰省きせい (về quê (dịp lễ)) ở Từ vựng N3.

Hỏi nhanh

暖あたたかくて湿しめった場所ばしょでは、細菌さいきんが( )しやすい。 · Ở chỗ ấm và ẩm, vi khuẩn dễ … .

Tăng nhanh về số lượng → 繁殖はんしょく.

Nhóm 3Tiến hoá4 từ

  • 進化論しんかろん

    thuyết tiến hoá

    Hán Việttiến hoá luận

    ダーウィンの進化論しんかろんは、当時とうじ大おおきな議論ぎろんを呼よんだ。

    Thuyết tiến hoá của Darwin hồi đó gây tranh luận lớn.

  • 自然選択しぜんせんたく

    chọn lọc tự nhiên

    Hán Việttự nhiên tuyển trạch

    環境かんきょうに合あった個体こたいが残のこる。これが自然選択しぜんせんたくだ。

    Cá thể hợp với môi trường thì còn lại. Đó là chọn lọc tự nhiên.

  • 淘汰とうた

    đào thải

    Hán Việtđào thải

    客きゃくに選えらばれない店みせは、いずれ淘汰とうたされる。

    Cửa hàng khách không chọn thì sớm muộn cũng bị đào thải.

    • Hay dùng nghĩa bóng trong tin kinh tế: 市場しじょうで淘汰とうたされる (bị thị trường đào thải).
  • 適者生存てきしゃせいぞん

    kẻ thích nghi thì sống sót

    Hán Việtthích giả sinh tồn

    業界ぎょうかいは適者生存てきしゃせいぞんで、変かわれない会社かいしゃは残のこれない。

    Trong ngành là "ai thích nghi thì sống", công ty không đổi được thì không trụ nổi.

    • Bốn chữ một khối; người Nhật dùng cả trong chuyện công ty, ngành nghề.

Hỏi nhanh

安やすさだけの店みせは、競争きょうそうの中なかで( )されていった。 · Những cửa hàng chỉ có rẻ lần lượt bị … trong cạnh tranh.

Bị loại khỏi cuộc chơi → 淘汰とうたされる.

Nhóm 4Thế giới vi sinh5 từ

  • 微生物びせいぶつ

    vi sinh vật

    Hán Việtvi sinh vật

    納豆なっとうも味噌みそも、微生物びせいぶつの力ちからでできている。

    Natto hay miso đều làm ra nhờ sức của vi sinh vật.

  • 細菌さいきん

    vi khuẩn

    Hán Việttế khuẩn

    手てをよく洗あらえば、細菌さいきんはかなり減へらせる。

    Rửa tay kỹ thì giảm được khá nhiều vi khuẩn.

    • đồng âm, khác nghĩa: さいきん 最近さいきん (gần đây) ở Từ vựng N4.
  • 病原体びょうげんたい

    mầm bệnh

    Hán Việtbệnh nguyên thể

    蚊かは病原体びょうげんたいを運はこぶことがある。

    Muỗi có khi mang mầm bệnh.

  • 抗体こうたい

    kháng thể

    Hán Việtkháng thể

    ワクチンを打うつと、体からだの中なかに抗体こうたいができる。

    Tiêm vắc-xin thì trong cơ thể sinh ra kháng thể.

    • đồng âm, khác nghĩa: こうたい 交代こうたい (đổi ca, thay phiên) ở Từ vựng N4.
  • 抗生物質こうせいぶっしつ

    thuốc kháng sinh

    Hán Việtkháng sinh vật chất

    抗生物質こうせいぶっしつはウイルスには効きかない。

    Thuốc kháng sinh không có tác dụng với virus.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Một loại thuốc mới ra đời5 từ

  • 新薬しんやく

    thuốc mới

    Hán Việttân dược

    一ひとつの新薬しんやくができるまで、十年じゅうねん以上いじょうかかることもある。

    Có khi mất hơn mười năm mới làm ra một loại thuốc mới.

  • 臨床試験りんしょうしけん

    thử nghiệm lâm sàng

    Hán Việtlâm sàng thí nghiệm

    新あたらしい治療法ちりょうほうは、いま臨床試験りんしょうしけんの段階だんかいにある。

    Cách điều trị mới hiện đang ở giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.

    • 臨床試験りんしょうしけん — mọi thử nghiệm trên người; 治験ちけん — loại thử nghiệm để xin cấp phép bán thuốc. Quảng cáo tuyển người thường ghi 治験ちけん.
  • 治験ちけん

    thử thuốc trên người (trước khi cấp phép)

    Hán Việttrị nghiệm

    治験ちけんに参加さんかする人ひとを募集ぼしゅうしている。

    Đang tuyển người tham gia thử thuốc.

    • 臨床試験りんしょうしけん — mọi thử nghiệm trên người; 治験ちけん — loại thử nghiệm để xin cấp phép bán thuốc. Quảng cáo tuyển người thường ghi 治験ちけん.
  • ゲノム編集へんしゅう

    chỉnh sửa gen (bộ gen)

    Hán Việtbiên tập

    ゲノム編集へんしゅうで、病気びょうきに強つよい米こめを作つくる研究けんきゅうがある。

    Có nghiên cứu dùng chỉnh sửa gen để tạo ra giống lúa chịu bệnh.

    • 編集へんしゅう là biên tập (sách, phim) — ở đây "biên tập" bộ gen, tức sửa từng đoạn gen.
  • 万能細胞ばんのうさいぼう

    tế bào gốc vạn năng

    Hán Việtvạn năng tế bào

    万能細胞ばんのうさいぼうは、体からだのどんな細胞さいぼうにもなれる。

    Tế bào gốc vạn năng có thể trở thành bất kỳ tế bào nào của cơ thể.

Hỏi nhanh

薬くすりを売うる許可きょかを取とる前まえに、( )で安全性あんぜんせいを確たしかめる。 · Trước khi xin phép bán thuốc, phải kiểm tra độ an toàn bằng … .

Thử trên người trước khi cấp phép → 治験ちけん.

Nhóm 6Ghép tạng4 từ

  • 臓器移植ぞうきいしょく

    ghép tạng

    Hán Việttạng khí di thực

    臓器移植ぞうきいしょくを待まつ患者かんじゃは、まだ多おおい。

    Số bệnh nhân chờ ghép tạng vẫn còn nhiều.

    • 移植いしょく (di thực) vốn là cấy, trồng lại cây ở chỗ khác.
  • ドナー

    người hiến (tạng, máu) (từ donor)

    友人ゆうじんの妹いもうとが、ドナーになってくれた。

    Em gái của bạn ông đã nhận làm người hiến.

  • 拒絶反応きょぜつはんのう

    phản ứng thải ghép

    Hán Việtcự tuyệt phản ứng

    手術しゅじゅつの後あと、拒絶反応きょぜつはんのうが出でないように薬くすりを飲のみ続つづける。

    Sau ca mổ phải uống thuốc liên tục để không bị thải ghép.

    • Cũng dùng nghĩa bóng: 新あたらしい制度せいどに拒絶反応きょぜつはんのうを示しめす (phản ứng gay gắt, không chấp nhận chế độ mới).
  • 脳死のうし

    chết não

    Hán Việtnão tử

    脳死のうしを人ひとの死しと認みとめるかどうかは、長ながく議論ぎろんされてきた。

    Có coi chết não là cái chết của con người hay không đã được bàn cãi rất lâu.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 7Sống, chết và đạo đức5 từ

  • 生命倫理せいめいりんり

    đạo đức sinh học

    Hán Việtsinh mệnh luân lý

    遺伝子いでんしを操作そうさすることには、生命倫理せいめいりんりの問題もんだいがある。

    Can thiệp vào gen có vấn đề về đạo đức sinh học.

    • 倫理りんり (luân lý) là đạo đức; báo hay đặt từ này cạnh ゲノム編集へんしゅう, クローン, 安楽死あんらくし.
  • 延命治療えんめいちりょう

    điều trị kéo dài sự sống

    Hán Việtdiên mệnh trị liệu

    祖母そぼは延命治療えんめいちりょうを望のぞまないと、家族かぞくに伝つたえていた。

    Bà đã nói với gia đình rằng bà không muốn điều trị kéo dài sự sống.

  • 安楽死あんらくし

    an tử

    Hán Việtan lạc tử

    安楽死あんらくしを認みとめる国くには、まだ少すくない。

    Nước cho phép an tử vẫn còn ít.

  • 培養ばいよう

    nuôi cấy

    Hán Việtbồi dưỡng

    培養ばいようした肉にくを食たべる日ひが、もうすぐ来くるかもしれない。

    Có lẽ sắp tới ngày chúng ta ăn thịt nuôi cấy.

    • Hán Việt "bồi dưỡng" nhưng ở đây là nuôi cấy (tế bào, vi khuẩn); bồi dưỡng người là 育成いくせい.
  • 培養肉ばいようにく

    thịt nuôi cấy

    Hán Việtbồi dưỡng nhục

    培養肉ばいようにくは、牛うしを育そだてずに作つくる肉にくだ。

    Thịt nuôi cấy là thịt làm ra mà không cần nuôi bò.

    • Hán Việt "bồi dưỡng" nhưng ở đây là nuôi cấy (tế bào, vi khuẩn); bồi dưỡng người là 育成いくせい.

Hỏi nhanh

Câu nào dùng 培養ばいよう đúng?

培養ばいよう chỉ dùng cho tế bào, vi khuẩn; đào tạo người là 育成いくせい, bồi bổ cơ thể là 養生ようじょう.

Nhắc lạiTừ y tế, gen, tế bào cơ bảnDạy chính ở: Từ vựng N2 · Y tế

Ở Từ vựng N2 bạn đã học 遺伝子いでんし (gen) và 細胞さいぼう (tế bào). Bài này đi tiếp một bước: tế bào chia ra — 細胞分裂さいぼうぶんれつ (phân bào), gen đổi khác — 突然変異とつぜんへんい (đột biến).

Nhắc lạiKhoa học, công nghệDạy chính ở: Từ vựng N2 · Khoa học, công nghệ

Bài khoa học ở Từ vựng N2 có 再生医療さいせいいりょう (y học tái tạo). Ở N1, bạn gặp thứ làm nên nó: 万能細胞ばんのうさいぼう (tế bào gốc vạn năng).

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thịt không cần nuôi bò

Bốn giờ chiều thứ Bảy, ひまわり. Ông Yamada ngồi ghế cạnh cửa kính, tờ báo mở ở trang khoa học. Hine cầm giỏ đồ đi ngang qua. Linh đứng quầy.

  1. Yamada

    ヒネさん、ちょっと見みてごらん。牛うしの細胞さいぼうから肉にくを作つくるんだって。

    Hine, cháu xem này. Người ta làm thịt từ tế bào bò đấy.

  2. Hine

    培養肉ばいようにくですね。細胞さいぼうを培養ばいようして、細胞分裂さいぼうぶんれつを続つづけさせるそうです。

    Là thịt nuôi cấy ạ. Nghe nói người ta nuôi cấy tế bào, cho nó phân bào liên tục.

  3. Yamada

    便利べんりかもしれんが、わしは反対はんたいだな。生命倫理せいめいりんりの問題もんだいを、もっと話はなし合あわんと。

    Có khi tiện thật, nhưng ông thì không ưng. Chuyện đạo đức sinh học phải bàn kỹ hơn chứ.

  4. Hine

    でも、培養ばいようした肉にくを食たべる日ひが、もうすぐ来くるかもしれませんよ。

    Nhưng có lẽ sắp tới ngày chúng ta ăn thịt nuôi cấy rồi đấy ông.

  5. Yamada

    わしが生いきているうちは、来こんでいい。……それより、こっちの記事きじだ。

    Lúc ông còn sống thì khỏi tới cũng được. …Mà quan trọng hơn là bài này này.

  6. 同おなじ面めんに、山田やまださんの古ふるい友人ゆうじんが臓器移植ぞうきいしょくを受うけた記事きじがあった。Cùng trang báo có tin một người bạn cũ của ông Yamada vừa được ghép tạng.
  7. Yamada

    手術しゅじゅつは成功せいこうだ。拒絶反応きょぜつはんのうもないらしい。医学いがくもたいしたもんだ。

    Ca mổ thành công rồi. Hình như cũng không bị thải ghép. Y học giỏi thật.

  8. Hine

    よかったですね。ドナーの方かたにも、感謝かんしゃですね。

    May quá ông nhỉ. Phải biết ơn cả người hiến tạng nữa ạ.

  9. 下したの欄らんには進化論しんかろんの解説かいせつ。レジのリンさんが、「とつぜんへんい」の読よみ方かたを小声こごえで聞きいた。Mục dưới giải thích thuyết tiến hoá. Linh ở quầy thu ngân khẽ hỏi cách đọc "とつぜんへんい" (đột biến).
  10. Yamada

    突然変異とつぜんへんい、だ。わしも今日きょう覚おぼえたばかりだがな。

    Là "totsuzen-hen'i". Ông cũng vừa mới nhớ hôm nay thôi.

Nghe xong, trả lời

Ông Yamada nghĩ gì về thịt nuôi cấy?

「生命倫理せいめいりんりの問題もんだいを、もっと話はなし合あわんと」 (chuyện đạo đức sinh học phải bàn kỹ hơn).

Nghe xong, trả lời

Tin về người bạn cũ của ông Yamada là gì?

「手術しゅじゅつは成功せいこうだ」 (ca mổ thành công rồi).

Hine mách nhỏ

Mình hay nhầm ばいよう với "bồi dưỡng" của tiếng Việt cho tới hôm ấy. Mẹo của mình: thấy ばいよう là nghĩ tới đĩa thí nghiệm — không bao giờ dùng cho người. Ông Yamada cuối cùng vẫn bảo: "Thịt thì phải có con bò."

Đọc ngoài đời

  • 治験ちけんモニター募集ぼしゅう

    Quảng cáo trên tàu điện, trang web: "ちけん モニター ぼしゅう" — tuyển người tham gia thử thuốc.

  • 臓器提供ぞうきていきょう

    Mặt sau thẻ bảo hiểm y tế và bằng lái xe ở Nhật có ô "ぞうきていきょう" để ghi có muốn hiến tạng hay không.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Trang khoa học ngày thứ Bảy

Có lẽ sắp tới ngày chúng ta ăn thịt nuôi cấy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 78 · Công nghệ

Thứ Hai 7/10. Đầu tuần, cả công ty nhận thư của phòng hệ thống: hệ thống đặt tour có lỗ hổng, đã vá trong đêm.

Lật trang sau

知ちは力ちからなり。Tri thức là sức mạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N1